Gói thầu: Trang thiết bị BHLĐ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY YÊN VIÊN |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị BHLĐ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:10:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,890,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, tái chế. Nguyên đai, nguyên kiện, bảo quản đúng quy định, đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. - Hàng hóa sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. 1. Bên B bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa. 2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa như sau: Hàng hóa được bảo hành 6 tháng kể từ ngày nghiệm thu, nhập kho hoặc 3 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành Bên mua thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh chậm nhất là 8 giờ sau khi sự cố xảy ra; Thời hạn Bên bán khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Bên mua không quá 3 ngày; mọi chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do bên bán chịu (nếu lỗi thuộc về bên bán). Bên mua nhận được bảo lãnh bảo hành hàng hoá của Bên bán bằng 5% (năm) giá trị hợp đồng . Bảo lãnh bảo hành bằng tiền mặt hoặc theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam Xí nghiệp đầu máy Yên Viên |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị BHLĐ năm 2022 Trang thiết bị BHLĐ năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Yêu cầu E-HSDT phải Có bản test thành phần vải của đơn vị kiểm định độc lập (bản gốc hoặc photo công chứng) - Có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ 1.Đơn chào hàng theo Mẫu số 01 Chương IV – Biểu mẫu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 – Biểu mẫu; 4. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 04a hoặc Mẫu số 04b Chương IV – Biểu mẫu; 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 6. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 05 (bao gồm Mẫu số 05a và Mẫu số 05b) Chương IV – Biểu mẫu; 7. Các nội dung khác: Hàng hóa phải có giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu E-HSDT phải Có bản test thành phần vải của đơn vị kiểm định độc lập (bản gốc hoặc photo công chứng) - Có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ - Yêu cầu nhà thầu gửi sản phẩm hàng mẫu tất cả loại hàng hoá nêu trên trong vòng 7 ngày kể từ thời điểm đóng thầu - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 16 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao tại kho bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hoá phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dung, tái chế.Nguyên đai, nguyên kiện, bảo quản đúng quy định đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Hàng hoá sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác. -Nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định chất lượng vải - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác. - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư hồ sơ, tài liệu nêu tại E-CDNT 10.2(c) của E-HSMT. - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. ĐT: 0243 699 1767 :FAX: 0243 6981553 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. - ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. ĐT: 0243 699 1767 :FAX: 0243 6981553 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. - ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. ĐT: 0243 6991 767. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Xí nghiệp Đầu máy Yên Viên. - ĐC: thôn Lã Côi, xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. - ĐT: 0243 6991 767. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo Bảo hộ lao động | 535 | Bộ | - Yêu cầu E-HSDT phải có bản test thành phần vải của đơn vị kiểm định độc lập - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | - Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 2 | Quần áo vải bạt BHLĐ | 13 | Bộ | - Yêu cầu E-HSDT phải có bản test thành phần vải của đơn vị kiểm định độc lập- Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 3 | Giày da chịu dầu thấp cổ | 202 | Đôi | Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 4 | Giày da cao cổ | 13 | Đôi | Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 5 | Ủng cao su | 36 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 6 | Giày nhựa nữ | 125 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 7 | Dép nhựa nam | 35 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 8 | Quần áo mưa (loại số 7) | 132 | Bộ | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 9 | Đèn pin | 14 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 10 | Mũ vải BHLĐ | 95 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 11 | Mũ nhựa BHLĐ | 60 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 12 | Kính trắng BHLĐ | 25 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 13 | Yếm da thợ hàn | 3 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 14 | Mặt nạ phòng độc (2 lõi lọc) | 4 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 15 | Kính trắng thợ sơn | 6 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 16 | Găng tay da | 14 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 17 | Khẩu trang (ba lớp) | 1.650 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 18 | Găng tay sợi tráng sơn | 2.830 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 19 | Găng tay vải bạt | 200 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 20 | Mặt nạ hàn cầm tay | 4 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 21 | Nút tai chống ồn | 20 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 22 | Xà phòng OMO | 1.044,8 | Kg | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ | |
| 23 | Găng tay cao su chịu dầu | 245 | Đôi | - Theo tiêu chuẩn của BHLD Việt Nam | Yêu cầu E-HSDT phải có: Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO9001:2015 về lĩnh vực BHLĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, tái chế. Nguyên đai, nguyên kiện, bảo quản đúng quy định, đáp ứng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. - Hàng hóa sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. 1. Bên B bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa. 2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa như sau: Hàng hóa được bảo hành 6 tháng kể từ ngày nghiệm thu, nhập kho hoặc 3 tháng kể từ ngày đưa vào sử dụng, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành Bên mua thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh chậm nhất là 8 giờ sau khi sự cố xảy ra; Thời hạn Bên bán khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Bên mua không quá 3 ngày; mọi chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do bên bán chịu (nếu lỗi thuộc về bên bán). Bên mua nhận được bảo lãnh bảo hành hàng hoá của Bên bán bằng 5% (năm) giá trị hợp đồng . Bảo lãnh bảo hành bằng tiền mặt hoặc theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi