Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị khác cho TYT Xã Xuân Thới Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị khác cho TYT Xã Xuân Thới Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:06:00 đến ngày 2022-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị khác cho TYT Xã Xuân Thới Đông Mua sắm trang thiết bị khác cho TYT Xã Xuân Thới Đông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế ngồi chờ thăm khám (băng 3 ghế) | 4 | cái | Inox 304KT: 1750*680*780mm | ||
| 2 | Bàn khám bệnh | 2 | cái | KT: 1200x580x750mmBàn làm việc mặt gỗ hình chữ nhật Melamine nhập khẩu. Có hộc liền 1 ngăn kéo và 1 cánh mở có khóa. | ||
| 3 | Bàn ngồi làm việc | 2 | cái | KT: 1200x580x750mmBàn làm việc mặt gỗ hình chữ nhật Melamine nhập khẩu. Có hộc liền 1 ngăn kéo và 1 cánh mở có khóa. | ||
| 4 | Ghế đơn | 50 | cái | Inox 304KT: W470*D515*H890mm | ||
| 5 | Ghế đẩu xoay thép không rỉ | 2 | cái | Kích thước: W2000 x D650 X H800 mmChất liệu: Khung Inox, đệm bọc PVC | ||
| 6 | Máy in | 3 | cái | - In laser trắng đen; In 1 mặt- Tốc độ in: 20 trang/phút- Giấy in: A5, A4, B5, Bao thư | ||
| 7 | Ổ cứng di động | 1 | cái | -Kết nối USB 3.0 và tương thích với USB 2.0-Dung lượng 1TB | ||
| 8 | Bộ tăng âm di động | 1 | bộ | 440(W)x400(D)x780(H) mmTổng công suất: 50W-600WKết nối không dây: BluetoothKết nối khác: Cổng Guitar, Jack bông sen trắng đỏ, Thẻ nhớ, USBMicro không dây: 2 cái | ||
| 9 | Máy thu hình (Tivi) | 1 | cái | Loại tivi: Smart Tivi, 43 inch, Full HDHệ điều hành:Tizen OS 5.0Ứng dụng phổ biến:YouTube, Netflix, Galaxy Play (Fim+), Clip TV, FPT Play, MyTV, Trình duyệt webRemote thông minh: One RemoteĐiều khiển TV bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Screen MirroringKết nối internet: Cổng LAN, Wifi2 cổng HDM có 1 cổng HDMI ARC, 1 cỏng Composite, 1 cổng ComponentCổng USB: 1 cổng | ||
| 10 | Máy vi tính (Laptop) | 1 | Bộ | CPU: Intel Core i3; Ram: 8Gb; Ổ cứng: SSD 512GB; Màn hình 15.6 inch full HD; | ||
| 11 | Máy chiếu + màn hình chiếu | 1 | bộ | Máy chiếu: Công nghệ 3LCD BrightEra; Độ thu phóng Kích thước trình chiếu: 30" - 300"; Độ sáng 3300 lumens; Độ phân giải SVGA (1024x768); Công suất bóng đèn: 230UHE; Kết nối: HDMI x1, VAG x2, Video x1, Svideo x1, Audio in x1, USB x1.Màn chiếu: Có Chân; Kích thước 2,13 m x 2,13 m; Vải màn chất lượng cao. | ||
| 12 | Thiết bị dẫn truyền để hội chẩn trực tuyến (Web cam) | 1 | bộ | Độ phân giải: 2K/30fps (lên tới 2560*1440 pixel)Đàm thoại 2 chiều: Có Góc Cammera: Góc rộng 85 độ, Xoay ngang 360 độ | ||
| 13 | Máy nước nóng lạnh | 1 | cái | Công suất: 565 W, Nóng 500 W - Lạnh 65 W; Nhiệt độ: Nóng 80 - 95 °C, Lạnh 10 - 15 °CSố lít: Nóng 5 lít/giờ, Lạnh 1 lít/giờChế độ an toàn: Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnh. Công tắc nóng lạnh độc lập | ||
| 14 | Bồn (vòi) rửa tay tự động | 3 | cái | Chậu rửa inox đạp chân inox 304 KT: ngang 500 x sâu 500 x cao 1000 | ||
| 15 | Tủ đựng thuốc cấp cứu Inox | 1 | cái | - Tủ làm bằng INOX 201 không nhiễm từ, đô bền cơ học cao- Kích thước: 800 x 400 x 1600mm (Dài x Ngang x Cao) | ||
| 16 | Tủ lạnh | 1 | cái | - Kiểu tủ: Ngăn đá trên - 2 cánh- Dung tích sử dụng: 234 lít; ngăn đá: 75 lít; ngăn lạnh: 159 lít- Công suất tiêu thụ: ~ 0.92 kW/ngày- Công nghệ tiết kiệm điện: Inverter- Kích thước: 144cm x 60cm x 58cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi