Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Thiết bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526132 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:01:00 đến ngày 2022-09-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,884,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.327E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B,11C. Đính kèm tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành điện,Điện tử hoặc hoặc Điện tử viễn thông.: 01 người.+ Chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí: 02 người.Tài liệu chứng minh- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B,11C. Đính kèm tài chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B,11C. Đính kèm tài chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:- Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí, mộc- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Cung cấp, lắp đặt thiết bị giảng dạy và học tập; Thiết bị công nghệ thông tin Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Long Biên tại ô quy hoạch E.6/TH, phường Long Biên, quận Long Biên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu sau: (- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;/ - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; /- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;/- Báo cáo kiểm toán (nếu có);/- Các tài liệu khác.) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn đối với hợp đồng ký kết với các đơn vị không trực thuộc nhà nước) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) E-CDNT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh): + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, phải thỏa mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và có đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất - Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ cần thiết với hàng hóa và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất…), các thông số và đặc tính kỹ thuật… - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu có xác nhận của nhà sản xuất/cung cấp. - Nhà thầu phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống. - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao - Trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại, bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – Quận Long Biên – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 – Phố Vạn Hạnh – quận Long Biên – Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: (đầu tư khối xây mới) | 12 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | KHỐI LỚP HỌC (30 lớp), BS thiết bị | |
| 2 | Smart Tivi | 12 | chiếc | Smart Tivi Kích thước : 75 InchĐộ phân giải: Ultra HD 4KSmart TV/internet: Tizen OSĐộ tương phản: Mega ContrastColor: PurColorÂm Thanh: Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối: Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2 | KHỐI LỚP HỌC (30 lớp), BS thiết bị | |
| 3 | Giá treo và phụ kiện kết nối (đầu tư khối xây mới) | 12 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm -Cáp HDMi 15m-Dây điện (15m), ống ghen 38x18 (15m), ổ cắm. | KHỐI LỚP HỌC (30 lớp) BS thiết bị | |
| 4 | Máy soi bài, kết nối với Tivi | 30 | bộ | Máy thu ( máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu: 24 bitLoại giao diện: USB Độ phân giải quang học: 500MPTốc độ quét: | KHỐI LỚP HỌC (30 lớp) BS thiết bị | |
| 5 | Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 30 | bộ | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa: (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây: handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | KHỐI LỚP HỌC (30 lớp) BS thiết bị | |
| 6 | Tủ đựng đồ bán trú | 6 | Cái | Tủ đựng đồ bán trú:Màu sắc : GhiKích thước : W1807 x D350 x H1132 mmChất liệu : Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng :- Tủ sắt đựng đồ học sinh được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện- Là loại tủ locker sắt 18 khoang cánh mở, có lỗ thông hơi- Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc- Sản phẩm được lắp ghép hoàn toàn đồng bộ. | PHÒNG ĐA NĂNG 3+4+5 | |
| 7 | Bàn vi tính | 3 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | PHÒNG ĐA NĂNG 3,4,5 | |
| 8 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG ĐA NĂNG 3,4,5 | |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu - Phía dưới có hai khoang cánh mở - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | PHÒNG ĐA NĂNG 3,4,5 | |
| 10 | Bộ bàn bán trú học sinh số VI | 54 | Cái | Bộ bàn bán trú học sinh - Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm.- Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm Kích thước bàn: rộng 1200 x sâu 500:1000 x cao 670:690mmKích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:440 x rộng 410:650 mm | PHÒNG ĐA NĂNG 3,4,5 | |
| 11 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 3 | Cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | PHÒNG ĐA NĂNG 3,4,5 | |
| 12 | Smart Tivi | 3 | chiếc | Smart TiviKích thước : 75 InchĐộ phân giải: Ultra HD 4KSmart TV/internet: Tizen OSĐộ tương phản: Mega ContrastColor: PurColorÂm Thanh: Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối: Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2 | PHÒNG ĐA NĂNG 3+4+5 | |
| 13 | Bộ phụ kiện lắp đặt Tivi | 3 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm - Cáp HDMi 15m- Dây điện (15m), ống ghen 38x18 (15m), ổ cắm. | PHÒNG ĐA NĂNG 3,4,5 | |
| 14 | Máy soi bài, kết nối với Tivi | 3 | bộ | Máy thu ( máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu: 24 bitLoại giao diện: USB Độ phân giải quang học: 500MPTốc độ quét: | PHÒNG ĐA NĂNG 3,4,5 | |
| 15 | Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 3 | bộ | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa cột: (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây: handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | PHÒNG ĐA NĂNG 3,4,5 | |
| 16 | Tủ đựng đồ bán trú | 2 | cái | Tủ đựng đồ bán trú:Màu sắc : GhiKích thước : W1807 x D350 x H1132 mmChất liệu : Sắt sơn tĩnh điệnKiểu dáng :- Tủ sắt đựng đồ học sinh được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện- Là loại tủ locker sắt 18 khoang cánh mở, có lỗ thông hơi- Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc- Sản phẩm được lắp ghép hoàn toàn đồng bộ. | PHÒNG ĐA NĂNG 6 | |
| 17 | Bàn vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | PHÒNG ĐA NĂNG 6 | |
| 18 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG ĐA NĂNG 6 | |
| 19 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mở- Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | PHÒNG ĐA NĂNG 6 | |
| 20 | Bộ bàn bán trú học sinh số VI | 18 | Cái | Bộ bàn bán trú học sinh - Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi,- Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm.- Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mmKích thước bàn: rộng 1200 x sâu 500:1000 x cao 670:690mmKích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:440 x rộng 410:650 mm | PHÒNG ĐA NĂNG 6 | |
| 21 | Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | bộ | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa cột: (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây: handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | PHÒNG ĐA NĂNG 6 | |
| 22 | Máy soi bài, kết nối với Tivi | 1 | bộ | Máy thu ( máy soi bài ) tài liệu Loại phần tử quét: CMOS, CMOSĐộ sâu màu: 24 bitLoại giao diện: USB Độ phân giải quang học: 500MPTốc độ quét: | PHÒNG ĐA NĂNG 6 | |
| 23 | Ghế ngồi học sinh có tựa | 20 | Cái | Ghế thép gấp Kích thước: W480 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh. Chân mạ | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 24 | Đàn organ + giá kê cho trẻ | 5 | Cái | Số phím: 61 PhímPhím đàn cảm ứng theo lực đánh: Soft, Medium, Hard, FixedCông nghệ tạo âm: AWM Stereo SamplingSố đa âm (Tối đa):48Số giọng: 820 (294 Tiếng nhạc trên nhạc cụ + 28 Bộ Trống/SFX + 40 Hợp âm rải + 458 Tiếng nhạc XGlite)Giọng Đặc trưng:3 Tiếng nhạc Live! , 9 Tiếng nhạc Sweet! , 6 Tiếng nhạc Cool! , 14 Tiếng nhạc Super Articulation LiteSố Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn:290Bài hát cài đặt sẵn: 30 bàiKết nối : DC IN 12V, AUX IN, PHONES, Sustain Pedal, USB TO DEVICE, USB TO HOSTAmpli: 6W + 6WLoa: 12cm x 2Kích thước: 992 mm x 136 mm x 404 mmTrọng lượng: 7,0 kg (15 lb, 7 oz) (không bao gồm pin)Bộ nguồn: AC Adaptors (PA-150 or an equivalent recommended ) | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 25 | Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | bộ | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa: (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây: handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 26 | Ổ cắm điện | 4 | cái | Ổ cắm: Số lượng ổ cắm: 6 Kích thước dây:5m Điện áp: 220V Cầu chì tự ngắt khi quá tải | PHÒNG ÂM NHẠC | |
| 27 | Bàn vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 28 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 29 | Tủ trưng bày | 4 | cái | Tủ trưng bày - Thiết kế phía trên là các kệ trang trí để tài liệu 2 bên, giữa có khoang cánh kín- Phía dưới là 6 khoang cánh kín. Kích Thước: W3000 x D400 x H2000 mm | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 30 | Bàn ghế học sinh cỡ số VI | 18 | cái | Bộ bàn học sinh Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm - Kích thước bàn: W1200xD500xH690mmKích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 31 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 1 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 32 | Bàn bày mẫu | 4 | cái | Bàn bày mẫu: Bàn bằng gỗ công nghiệp phủ melamine, mặt bàn gỗ dày 25mm, còn lại gỗ dày 18mmKT : 500x400x800mm | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 33 | Giá treo và phụ kiện kết nối | 1 | cái | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm -Cáp HDMi 15m-Dây điện (15m), ống ghen 38x18 (15m), ổ cắm. | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 34 | Smart Tivi | 1 | chiếc | Smart TiviKích thước : 75 InchĐộ phân giải: Ultra HD 4KSmart TV/internet: Tizen OSĐộ tương phản: Mega ContrastColor: PurColorÂm Thanh: Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối: Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2 | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 35 | Giá vẽ | 10 | chiếc | Giá vẽ cho học sinh : Toàn bộ khung giá được làm bằng gỗ thông- Kích thước cao 1m6, rộng đáy 60- Giá có thể thay đi dễ dàng chiều cao và độ nghiêng của giá.- Có cơ cấu kẹp nhanh bảng vẽ. Bảng vẽ bằng gỗ công nghiệp | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 36 | Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | cái | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa cột: (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây: handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 37 | Ổ cắm điện | 1 | cái | Ổ cắm Số lượng ổ cắm: 6 Kích thước dây:5m Điện áp: 220V Cầu chì tự ngắt khi quá tải | PHÒNG MỸ THUẬT | |
| 38 | Ghế ngồi học có tựa (bổ sung) | 14 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước: W480 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh. Chân mạ | PHÒNG TIN HỌC | |
| 39 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa: | 2 | cái | Bảng trượt ngang nguyên khối kích thước (4.800x1.220)mm (± 5%)Hệ thống trượt gồm 2 thanh ray: 1 ray trên và 1 ray dưới được làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối, tích hợp giữa hệ trượt và khung bảng tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung nhôm bao quanh bảng được sơn tĩnh điện chống xước màu ghi xám dài 4.0m.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám. Kích thước tổng thể khung nhôm: 40 x25 x1mm- Hậu bảng dày 20 mm được gia cường bởi 2 lớp cốt: cốt nhựa 5mm + cốt dạng tổ ong dày 15mm. | PHÒNG TIN HỌC | |
| 40 | Bộ tai nghe | 84 | cái | Bộ tai nghe chụp tai cho giáo viên và học sinh : tương đương Remax.Chức năng: Nghe gọi, nghe nhạc, đàm thoại.Chất liệu: Kim loại, ABS.Kiểu tai nghe: Chụp tai.Kiếu kết nối: Có dây.Độ dài dây: 1m2.Tương thích với: Điện thoại, laptop hoặc máy tính tích hợp cổng tai nghe và mic chung 1 cổng 3.5mmDriver unit: 40mm.Dải tần: 20-20kHz.Impedance: 32ohms±15 percent .Độ nhạy: 112dB. | PHÒNG TIN HỌC | |
| 41 | Smart Tivi | 2 | chiếc | Smart TiviKích thước : 75 InchĐộ phân giải: Ultra HD 4KSmart TV/internet: Tizen OSĐộ tương phản: Mega ContrastColor: PurColorÂm Thanh: Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus, 2CH, 20WKết nối: Bluetooth (loa, chuột, bàn phím), RF vào (ngõ vào cáp), Digital Audio Out (Optical), HDMI(ARC), Composite In (AV), Component in (Y/Pb/Pr), USB 2 HDMI 3, Wifi, LAN (Ethernet), tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2 | PHÒNG TIN HỌC | |
| 42 | Giá treo và phụ kiện kết nối máy tính | 2 | bộ | Giá treo cố định tivi : Kích thước (1000 x 430 x 30)mm -Cáp HDMi 15m-Dây điện (15m), ống ghen 38x18 (15m), ổ cắm. | PHÒNG TIN HỌC | |
| 43 | Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 2 | bộ | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa: (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây: handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | PHÒNG TIN HỌC | |
| 44 | Ổ cắm điện | 4 | Cái | Ổ cắm : Số lượng ổ cắm: 6 Kích thước dây:5m Điện áp: 220V Cầu chì tự ngắt khi quá tải | PHÒNG TIN HỌC | |
| 45 | Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 2 | bộ | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa: (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây: handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |
| 46 | Bàn vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 47 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 48 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới có hai khoang cánh mởKích Thước: W900 x D400 x H1960 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 49 | Bộ Bàn lục giác | 6 | cái | Bàn hội ý học nhóm:Bàn lục giác + 06 ghế đồng bộ:Bàn gỗ lục lăng:- Kích thước: 1200x1200x750- Khung sắt sơn tĩnh điện- Mặt bàn bằng gỗ CN phủ MFC chống xước. Ghế- KT: Cao ghế 47cm, sâu ghế 36cm, rộng ghế 38cm- Kiểu dáng: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài trònKết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế:.Khung hộp 25x25mm,dày 1.0mm.+ Mặt ghế, tự ghế làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 15mm | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 50 | Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 1 | bộ | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa cột: (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây: handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 51 | Ổ cắm điện | 2 | cái | Ổ cắm : Số lượng ổ cắm: 6 Kích thước dây:5m Điện áp: 220V Cầu chì tự ngắt khi quá tải | PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |
| 52 | Giá thép đa năng | 2 | cái | Giá đa năngKích thước: W2030 xD 457 x H2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | KHO | |
| 53 | Hệ thống âm thanh loa treo tường kết nối với Tivi mic của GV | 2 | bộ | Bộ thiết bị âm thanh trợ giảng Loa cột: (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, Trọng lượng:5,1Kg. Amply: công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của A 2060 : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V), Kích thước: (420x100,9x280,3) mm, Trọng lượng:7kg. Bộ Micro không dây: handheld wireless micBảo hành 12 Tháng | PHÒNG ĐA NĂNG 1,2 | |
| 54 | Bàn đọc B1 | 4 | chiếc | Bàn để máy tínhGỗ công nghiệp MFC phủ melamin, chống ẩm, màu theo thiết kếMặt bàn dày 18mmChân bằng sắt sơn tĩnh điện Kích thước: 1200x550x750mm | THƯ VIỆN | |
| 55 | Bàn đọc B2 | 1 | chiếc | Gỗ công nghiệp MFC phủ melamin, chống ẩm, màu theo thiết kếMặt bàn dày 18mmKích thước: 1800x600x750mm | THƯ VIỆN | |
| 56 | Ghế đọc G1 | 9 | chiếc | Ghế chân quỳ/chân xoay khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới chịu lực. | THƯ VIỆN | |
| 57 | Sofa SF1 | 4 | chiếc | Khung gỗ sồi tự nhiên kết hợp cốt đệm mút bọc nỉ màu theo mẫu trìnhKích thước: 2340x450x450mm | THƯ VIỆN | |
| 58 | Bàn đọc B3 kết hợp kệ để sách | 1 | chiếc | Gỗ MFC màu theo thiết kế kết hợp gỗ MDF phủ veneer sơn màu theo mẫuKích thước: 2200x1200x750mm | THƯ VIỆN | |
| 59 | Sofa SF2 | 8 | md | Khung gỗ sồi tự nhiên kết hợp cốt đệm mút bọc nỉ màu theo mẫu trìnhKích thước: 2490x400x450mm | THƯ VIỆN | |
| 60 | Sofa SF3 | 8 | chiếc | Khung gỗ sồi tự nhiên kết hợp cốt đệm mút bọc nỉ màu theo mẫu trìnhKích thước: 1850x400x450mm | THƯ VIỆN | |
| 61 | Bàn đọc B4 kết hợp kệ để sách | 4 | chiếc | Gỗ công nghiệp MFC phủ melamin, chống ẩm, màu theo thiết kếKích thước: 2300x850x750mm | THƯ VIỆN | |
| 62 | Tủ sách T1 | 31,68 | m2 | Gỗ công nghiệp MFC phủ melamin, chống ẩm, màu theo thiết kếKích thước: 2400x300x1100mm | THƯ VIỆN | |
| 63 | Tủ sách cao T2 | 34,1922 | m2 | Gỗ công nghiệp MFC phủ melamin, chống ẩm, màu theo thiết kếKích thước: 1163x300x2450mm | THƯ VIỆN | |
| 64 | Tủ sách T3 | 19,272 | m2 | Gỗ công nghiệp MFC phủ melamin, chống ẩm, màu theo thiết kếKích thước: 1095x300x1100mm | THƯ VIỆN | |
| 65 | Tủ sách T3-1 | 1,87 | m2 | Gỗ công nghiệp MFC phủ melamin, chống ẩm, màu theo thiết kếKích thước: 845x300x1100mm | THƯ VIỆN | |
| 66 | Khay để CPU | 9 | chiếc | Khay để case máy tínhGỗ công nghiệp chống ẩm, màu vân gỗ, cùng với màu bàn | THƯ VIỆN | |
| 67 | Tủ thuốc y tế inox | 1 | cái | Tủ thuốc y tếKích thước : W800 x D400 x H1600mm Màu sắc : Ghi Chất liệu : Khung inox - Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính có 2 đợt di động, khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ và có khóa | PHÒNG Y TẾ | |
| 68 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu - Phía dưới có hai khoang cánh mở - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | PHÒNG Y TẾ | |
| 69 | Tủ lạnh bảo quản thuốc | 1 | cái | Dung tích sử dụng:165 lít Công nghệ tiết kiệm điện: J-tech InverterCông nghệ làm lạnh: Gián tiếpCông nghệ kháng khuẩn khử mùi: Bộ khử mùi phân tử bạc Nano Ag+ | PHÒNG Y TẾ | |
| 70 | Ghế cho cán bộ y tế | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG Y TẾ | |
| 71 | Bộ sơ cứu y tế | 1 | bộ | Bộ sơ cứuBộ sơ cứu thương dùng dạng hộp nhôm 3 tầng, có quai xách, ổ khóa và dây đeo với đầy đủ vật tư sơ cứu thiết yếu bên trong. | PHÒNG Y TẾ | |
| 72 | Đo thị lực | 1 | cái | Thiết bị đo thị lựcKích thước: 350 x 150 x 900 mm.Bảng đo thị lực hình chữ nhật, làm bằng mika, khung nhôm. Có đèn neon phía trong giúp ánh sáng phân bố đều, có công tắc bật đặt phía bên. Có 2 lỗ đằng sau để treo lên tường. Có 12 hàng ký hiệu từ D2.5 D50 và V0.1-V20.Nguồn điện: 220V, 50Hz.Công suất 30W.Trọng lượng: Khoảng 3.5 Kg. | PHÒNG Y TẾ | |
| 73 | Máy đo huyết áp cổ tay | 1 | Bộ | Máy đo huyết áp cổ tay Thông số kỹ thuậtLoại Pin2 pin AAALoại máy đo Máy đo huyết áp cổ tay Phương pháp đoDao độngMàu sắcĐenÁp suấtHuyết áp (40mmHg - 260mmHg) Màn hình hiển thịLCDĐo nhịp tim40 ~ 180 nhịp/phútBộ nhớ2 x 100 kết quả đoĐộ chính xácHuyết áp (± 3mmHg), Nhịp tim (± 5%)Kích thước vòng đo13.5 - 21.5cmChức năngĐo huyết áp, nhịp tim | PHÒNG Y TẾ | |
| 74 | Tủ hấp dụng cụ y tế | 1 | cái | Tủ hấp dụng cụ y tế - Điện áp: 220V/50Hz;- Dung tích: 33 lít;- Công suất: 1500W;- Kích thước hộp: 56.5 x 38.7 x 34.8cm;- Trọng lượng: 7,3 kg;- Trọng lượng tổng: 8,2 kg;- Hẹn giờ đến 90 phút;- 4 chế độ sấy;- Nhiệt độ điều chỉnh từ 50-250°C; | PHÒNG Y TẾ | |
| 75 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Toàn bộ khung thân bằng kính có 2 cánh mở, 3 đợt kính chia làm 4 ngăn kệ để đồ trưng bày.+Phần nóc và đáy tủ làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamineủ kệ trưng bày sản phẩm có kích thước: Rộng 80 cm * Sâu 30 cm x Cao 150 cm. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 76 | Bệ tượng Bác | 1 | Bộ | Bục tượng BácChất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí.Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 77 | tượng Bác | 1 | Bộ | Tượng bác Hồ- Vật liệu: Thạch cao- Chiều cao tượng: 80 cm- Chiều ngang tượng: 70 cm- Đế: 37 cm | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 78 | Sa bàn tổng thể trường | 1 | Cái | Sa bàn tổng thể: Kích thước: 1300-1100 mm.Tỷ lệ 1/150 Chất liệu: Phần nền đường, vỉa hè, hiện trạng được sử dụng bằng chất liệu tấm nhựa mica nhập ngoại, được phun sơn tạo mầu valoc theo bản vẽ thiết kế. + Toàn bộ mô hình được cung cấp hệ thống (cây, thảm cỏ… ) tỷ lệ 1/150 + Phần hồ nước được thể hiện bằng chất liệu mica vân mặt nước nhập ngoại và hệ thống bảng chú thích tên đường, dự án vv.. * Phần công trình: toàn bộ các khối nhà được gia công bằng công nghệ máy Laser/Cnc sử dụng chất liệu mica, nhựa tổng hợp có độ dày 1mm - 2mm phun sơn tạo mầu theo màu theo bản vẽ.. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 79 | Bảng dán ảnh | 2 | Bộ | KT:1220x800x4mm Đặc điểm: Bảng mika trong nền in cán ép decan Fifi hoa văn chìm màu vàng sáng ; có chân INOX. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |
| 80 | Bàn họp 12 chỗ | 1 | cái | Bàn họp Bàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 81 | Ghế giáo viên | 12 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 82 | Giá thép đa năng | 1 | cái | Giá đa năngKích thước: W2030 xD 457 x H2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 83 | Trống cái | 1 | Cái | Trống trường + giá trống Thân Trống Gỗ Mít - Mặt Da TrâuKích Thước: Đường Kính 80cm, Thân dài 100cm | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 84 | Trống cho tiếng trung | 4 | Bộ | Bộ trống độiBộ sản phẩm gồm: 1 trống cái, 4 trống con, dùi trống, dây đeo trốngChất liệu: thân gỗ màu đỏ cờ, mặt mica nhập khẩu | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 85 | Kèn đội (loại nhỏ) | 1 | Bộ | Bộ kèn đội Bao gồm: - Kèn trumpet amati kraslice 08 cái, chất liệu Hợp kim mạ đồng vàng- Kèn bariton 02 cái, Kèn baritone bằng đồng vàng sáng cao cấp. Đặt trong hộp chống hoàn toàn ngoại lực. Bộ kèn bao gồm cả găng tay nghi thức đội cho người chơi kèn. | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 86 | Sanh pan (Symbal) | 1 | Cái | Sanh panChất liệu: bằng đồngKích thước: 14 inch ~ đường kính 35cm Bao gồm: 2 lá đồng + 2 núm cao su | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |
| 87 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | PHÒNG ĐẢNG ĐOÀN | |
| 88 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG ĐẢNG ĐOÀN | |
| 89 | Bàn họp | 1 | Cái | Bàn họp Bàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | PHÒNG ĐẢNG ĐOÀN | |
| 90 | Ghế ngồi họp | 6 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG ĐẢNG ĐOÀN | |
| 91 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu - Phía dưới có hai khoang cánh mở - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | PHÒNG ĐẢNG ĐOÀN | |
| 92 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng- Phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu. - Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở.Kích Thước: W1755 x D420 x H1995 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 93 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | VĂN PHÒNG | |
| 94 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | VĂN PHÒNG | |
| 95 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | PHÒNG TÀI VỤ | |
| 96 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG TÀI VỤ | |
| 97 | Bàn họp | 3 | cái | Bàn họp Bàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | VĂN PHÒNG KHỐI 1,2,3,4,5 | |
| 98 | Ghế giáo viên | 18 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | VĂN PHÒNG KHỐI 1,2,3,4,5 | |
| 99 | Tủ đựng tài liệu | 3 | cái | Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu - Phía dưới có hai khoang cánh mở - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | VĂN PHÒNG KHỐI 1,2,3,4,5 | |
| 100 | Bàn họp | 3 | cái | Bàn họpBàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 101 | Ghế giáo viên | 18 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |
| 102 | Bàn vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | PHÒNG HỖ TRỢ HSKT | |
| 103 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG HỖ TRỢ HSKT | |
| 104 | Bảng viết phấn chống lóa 3.6m | 1 | cái | Bảng viết phấn. -KT: 1200x3600mm- Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc có bịt nhựa tránh cạnh xước, tạo thẩm mỹ- Mặt bảng thép từ tính màu xanh nhập khẩu. Bảng có dòng kẻ mờ, dễ viết, dễ xóa, chống lóa, có khay đựng phấn, có tấm lau bảng. | PHÒNG HỖ TRỢ HSKT | |
| 105 | Bàn ghế học sinh cỡ số VI | 8 | cái | Bộ bàn học sinh Bộ bàn ghế 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế - Bàn có Khung chính sử dụng hộp 25x25x1.1mm, khung phụ và giằng sử dung hộp 20x20x1.1mm. - Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung sử dụng hộp 20x20x1.1mm- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm - Kích thước bàn: W1200xD500xH690mmKích thước ghế: rộng 360:360 x sâu 400:460 x rộng 410:720 mm | PHÒNG HỖ TRỢ HSKT | |
| 106 | Bàn vi tính | 1 | cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 107 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 108 | Bàn họp | 1 | cái | Bàn họp Bàn họp mặt chữ nhật chia 2 phần, bo R 4 góc. Bàn gồm 3 chân ghép hộp cạnh vuông, vát nhỏ phía dưới.Yếm giữa, lửng, mặt bàn và chân có trang trí màu ánh bạc tạo điểm nhấn. Hai chân ngoài ghép hộp cong, chân giữa hộp chữ nhật.Thuộc tínhKích thước: Rộng 3000 – sâu 1200 – cao 760Bàn họp sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUKiểu dáng: bàn chữ nhật lượn bo 4 góc | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 109 | Ghế ngồi họp | 6 | cái | Ghế ngồi họp- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên tần bì- Đệm tựa bọc da công nghiệp | PHÒNG GIÁO VIÊN | |
| 110 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmChất liệu : Bàn làm việc được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xướcKiểu dáng : có hình chữ nhật có hộc liền sát đất 1 ngăn kéo 1 ngăn cánh mở + Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm. | KHO THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 111 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên- Đệm tựa bọc da công nghiệp | KHO THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 112 | Ghế ngồi | 5 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX | KHO THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 113 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu - Phía dưới có hai khoang cánh mở - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | KHO THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 114 | Giá thép đa năng | 4 | Cái | Giá đa năngKích thước: W2030 xD 457 x H2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | KHO THIẾT BỊ GIẢNG DẠY | |
| 115 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmChất liệu : Bàn làm việc được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xướcKiểu dáng : có hình chữ nhật có hộc liền sát đất 1 ngăn kéo 1 ngăn cánh mở + Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm. | KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 116 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 117 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ tài liệu 2 buồng.- Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu - Phía dưới có hai khoang cánh mở - Kích Thước: W900 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 118 | Giá thép đa năng | 4 | Cái | Giá đa năngKích thước: W2030 xD 457 x H2000mmGiá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy)Hồi giá hở, các đợt di động, sơn tĩnh điện màu ghi | KHO DỤNG CỤ HỌC PHẨM | |
| 119 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Bàn làm việc Kích thước : W1200 x D600 x H750 mmChất liệu : Bàn làm việc được làm bằng gỗ MFC bề mặt phủ Melamine chống trầy xướcKiểu dáng : có hình chữ nhật có hộc liền sát đất 1 ngăn kéo 1 ngăn cánh mở + Mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm. | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 120 | Ghế ngồi | 4 | Cái | Ghế thép gấp :Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 121 | Tủ bằng thép | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu bằng thép: - Tủ thiết kế 1 khoang 2 cánh mở bên trong có 1 đơn di động - Sơn tĩnh điện màu ghi bền đẹp - Tủ sử dụng khóa 06 có thanh khóa bên dưới Kích Thước: W915 x D450 x H950 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 122 | Hộp treo chìa khoá | 1 | Cái | Tủ treo chìa khóa gắp tường hộp chữ nhật - Tủ có 100 móc treo chìa khóa - Móc khóa có dánh số tiện dụng - Bề mặt tủ làm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp bền đẹp - Tủ treo làm mỏng dẹt, treo chìa khoá ở cả phần tủ và phần cánh. - Các móc treo chìa khoá bằng nhựa dẻo ABS chống tĩnh điện, chống giật. - Khi sử dụng có thể để mở hoặc để đóng. Kích Thước: W350 x D70 x H650 mmChất liệu: thép sơn tĩnh điện | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 123 | Bếp từ Công Nghiệp đôi Lõm liền công suất (12KW-380V) | 1 | Cái | Công suất 12kw/bếp . Tổng công suất 2 bếp là 24KWĐiện áp 380vkích thước : 150*70*50cmInverter tiết kiệm 30%An toàn , nấu nhanhkính ceramic chống sốc nhiệt 900 CChức năng : ninh , hầm xào | KHU BẾP | |
| 124 | Bếp từ Công Nghiệp đôi bằng công suất (24KW-380V) | 2 | Cái | Công suất 12kw/bếp . Tổng công suất 2 bếp 24KwĐiện áp 380vkích thước : 150*70*50cmInverter tiết kiệm 30%An toàn , nấu nhanhkính ceramic chống sốc nhiệt 900 CChức năng : ninh , hầm xào | KHU BẾP | |
| 125 | Hệ thóng hút mùi bếp công nghiệp | 1 | Cái | Tum hút đơn -Inox 201Kt: D6000xR1000xC500mm- Tum được làm bằng tấm inox dày 0.8ly- Không có phin lọc mỡ, có đèn chiếu sáng. | KHU BẾP | |
| 126 | Ống khói | 5 | md | Kích thước: D300x300mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm. | KHU BẾP | |
| 127 | Cút góc | 5 | cái | Kích thước: D300x300mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm. | KHU BẾP | |
| 128 | Cút/chạc chữ T | 3 | cái | Kích thước: D300x300mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.85mm. | KHU BẾP | |
| 129 | Cút thu | 1 | cái | Tương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.85mm 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) | KHU BẾP | |
| 130 | Khớp nối mềm | 1 | cái | Khớp nối mềm | KHU BẾP | |
| 131 | Quạt ly tâm | 1 | cái | Công suất: 5.5 KW- Điện 3 pha | KHU BẾP | |
| 132 | Nhân công lắp đặt và vận hành tum | 1 | gói | Nhân công lắp đặt và vận hành tum | KHU BẾP | |
| 133 | Bộ giá đỡ đường ống | 1 | cái | Bộ giá đỡ đường ống | KHU BẾP | |
| 134 | Lò xo giảm chấn quạt | 2 | Cái | Lò xo giảm chấn quạt | KHU BẾP | |
| 135 | Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300) | 2 | cái | Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300) - Tôn hoa 0.85ly | KHU BẾP | |
| 136 | Che mưa motor quạt | 1 | cái | Che mưa motor quạt bằng inox 304 dày 0.8mm | KHU BẾP | |
| 137 | Cút che mưa + lưới chống côn trùng | 1 | cái | Cút che mưa + lưới chống côn trùng - Tôn hoa- Làm bằng tôn dày 0.85 ly | KHU BẾP | |
| 138 | Giá đỡ quạt ly tâm | 1 | cái | Giá đỡ quạt ly tâm thép V5 x 3mm | KHU BẾP | |
| 139 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt và nhân công | 1 | bộ | Vật tư, phụ kiện lắp đặt và nhân côngGồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV).Bao gồm cả nhân công lắp đặt, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ. | KHU BẾP | |
| 140 | Xe đẩy inox 2 tầng | 4 | Cái | Xe đẩy thực phẩm sơ chếChất liệu: Inox 304 (Thép không gỉ)Độ dày: 1mm Thiết kế: 2 tầngKích thước: 900 x 600 x 850 mm Bánh xe: 4 bánh xoay 360 độ (2 bánh có khóa) | KHU BẾP | |
| 141 | Bàn chế biến thức ăn sống di động | 2 | Cái | Bàn chế biến thức ăn sống (có bánh xe)KT:1600x800x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox 304, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 dày 1mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm dày 1mm+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ | KHU BẾP | |
| 142 | Bàn chế biến thức ăn chín di động | 2 | Cái | Bàn chế biến thức ăn chín (có bánh xe)KT:1600x800x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox 304, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá+ Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm+ Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng+ Chân bàn làm bằng ống phi 38 dày 1mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm dày 1mm+ Có 1 giá nan bên dưới để đồ | KHU BẾP | |
| 143 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | Cái | Máy xay thịt công nghiệp Công suất: 220Kg/giờĐiện áp: 220V- 240V/50Hz/1PĐiện năng: 1100WTrục xoắn: InoxKích thước: 470 x 240 x 570 mmTrọng lượng: 35 Kg | KHU BẾP | |
| 144 | Chậu rửa Inox 2 hộc + 02 vòi rửa | 2 | Cái | Chậu rửa Inox 2 hộc + 02 vòi rửaKích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 750 x 800 mm.Kích thước hố chậu: (Dài x Rộng x Sâu): 500 x 500 x 280 mm Đặc điểm: + Mặt chậu và hố chậu dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân hộp 40×40 mm, thanh giằng hộp 20×40 mm. Chân có tăng chỉnh chiều cao+ Có 2 hố chậu, 2 bộ xi phông thoát nước+ Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóaTiêu chuẩn chất lượng Iso 9001:2015Bảo hành 12 tháng | KHU BẾP | |
| 145 | Tủ lạnh 600lít | 1 | Cái | Tủ lạnh Inverter 600 trở lênCông nghệ: inverter Tổng dung tích 608 lít Ngăn cấp đông mềm (-3 độ C) Ultra Fresh Chế độ làm đá tự động Thiết kế cửa mặt gương, độc đáo | KHU BẾP | |
| 146 | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nước | 1 | Cái | Tủ chạn Inox 4 tầng có khay hứng nướcKT:1200 x 500 x 1700mmVật liệu inox SUS.Xung quanh bằng lưới inox. Cánh làm kính trắng 5 ly, Có 04 tầng giá nan, có khay hứng nước. Bốn chân bọc cao su | KHU BẾP | |
| 147 | Tủ sấy khăn | 1 | Cái | Tủ sấy khăn 2 lớp dùng điện - Inox 304- Dung tích: 1000 lít (02 cánh mở)- Kích thước: 1080 x 650 x 1650 mm- Chất liệu: Toàn bộ thân tủ được làm bằng tấm inox dày 0,7 ly, cửa kính TEMPER.- Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống quạt sấy đối lưu gió, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic).- Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím .- Công Xuất: 2kw có quạt sấy.- Điện 220V- Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa | KHU BẾP | |
| 148 | Máy cắt thực phẩm | 1 | Cái | Máy thái rau củ quả:Máy thái củ quả :Điện áp : ~220VTần số điện : 50HzCông suất: 0.25kWĐường kính dao : 204mmNăng suất : 120kg/h | KHU BẾP | |
| 149 | Xe đẩy chế biến | 1 | Cái | Kích thước sàn xe: 600 x 900 mmKích thước bánh xe: Phi 100 mmChất liệu: 100% InoxTải trọng: 200 kg | KHU BẾP | |
| 150 | Giá kệ để xoong nồi,… | 2 | Cái | Giá kệ để xoong nồi :KT:1200 x 500 x 1700mmVật liệu inox SUS.Xung quanh bằng lưới inox. Cánh làm kính trắng 5 ly, Có 04 tầng giá nan, có khay hứng nước. Bốn chân bọc cao su | KHU BẾP | |
| 151 | máy giặt khăn ăn của trẻ loại 10kg | 1 | cái | Máy giặt Màu Sắc Màu trắng+Khối lượng giặt10Kg- Kiểu truyển động truyền động trực tiếp - Kiểu máy Máy giặt lồng ngang- Công nghệ giặt Cảm biến khối lượng giặt và chất liệu vải, Công nghệ giặt hơi nước Steam+, Cảm biến khối lượng giặt và chất liệu vải, Công nghệ giặt hơi nước Steam - Tốc độ vắt1400 (vòng/phút) | KHU BẾP | |
| 152 | xoong nồi cho bếp từ… | 4 | Cái | Nồi nấu canh bếp từ bằng inox cỡ Ø500.Chất liệu bằng Inox SUS 201 dày 0,8 ÷ 1,0mm, | KHU BẾP | |
| 153 | Bàn ghế ăn 8 chỗ công nghiệp khung inox mặt bàn bọc inox | 50 | Cái | Kích thướcKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800x700x750 mm+ Chân bàn bằng hộp 40×40 mm, Thanh giằng hộp 25×25 mm. Treo ghế bằng ống phi 16 mm.Chất liệu: 100% Inox | PHÒNG ĂN | |
| 154 | Ghế ăn Inox | 400 | Cái | Ghế ăn Inox . Mặt ngồi bằng thép ép định hình, bọc giả da.Kích thước ghế đôn inox : Phi 315 x 450 mm | PHÒNG ĂN | |
| 155 | Ghế băng thể dục | 1 | Cái | Ghế băng thể dục bọc da có chân được làm chắc chắn bằng sắt, sơn tĩnh điện chống rỉ và mặt ghế được làm từ gỗ bọc da. Ghế có thể tháo rời chân khi cần thiết.- Màu sắc: xanh.- Độ rộng mặt ghế: 30 cm.- Chiều dài ghế: 2.3 m.- Độ cao chân: 30 cm.- Phần tiếp giáp đất rộng: 30 cm. | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 156 | Đệm nhảy | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật Đệm nhảy Thể Dục- Kích thước: 100 cm x 100 cm- Độ dày: 25 mm- Chất liệu: Cao su tổng hợp- Đệm có chiều dày 2.5cm, kích thước tấm 1m x 1m, màu sắc đa dạng có thể lựa chọn. | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 157 | Bộ cột ném bóng rổ (bộ 2 cột) | 2 | bộ | Cột bóng rổ di động điều chỉnh cho thiếu niên và trẻ emĐiều chỉnh độ cao bằng nút xoay.Độ cao vành bóng rổ: từ 2.30m đến 3.05m.Đường kính vành bóng rổ: 45cm.Lưới bóng rổ dày 10mm.Kích thước bảng: 1100 mm x 750 mm.Chất liệu bảng: Acrylic siêu bền.Trụ bóng rổ: Ống 76mm. | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 158 | Trụ bóng rổ trường học | 1 | bộ | Trụ bóng rổ trường học Trụ sắt D 90 mm, sơn tĩnh điện Bảng rổ composite 1200mm x 900mm Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh từ 2600mm đến 3050mm Di chuyển bằng 2 bánh xe. Đối trọng 70kg/trụ | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 159 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Tủ thuốc y tế:Kích thước: 300x470x170Trang bị kèm theo các dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu ( 50 khẩu trang phòng độc, 10 gói bông, 5 cuộn bằng vết thương, 20 băng Ego, 3 lọ oxi già, 3 lọ cồn 90 độ, 2 lọ dầu gió, 1 lọ thuốc sát trùng vết thương ) | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 160 | Trụ bóng chuyền sắt | 1 | Bộ | Trụ bóng chuyền sắtTrụ ống kẽm D90mm và sơn tĩnh điện. Trụ bóng chuyền với độ cao lưới điều chỉnh bằng ray trượt trên thân trụ. Kích thước cột: 90 x 3000 mm.Màu sắc: trắng xám.01 bộ trụ bao gồm: 02 cột trụ bóng chuyền + 02 nòng trụ bóng chuyền + 1 tay quay căng lưới. | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 161 | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao | 1 | bộ | Trụ Bóng Chuyền thay đổi độ cao- Vật liệu : Trụ thép ống Φ90/76 - mạ kẽm nhúng nóng;- Sơn tĩnh điện màu trắng;- Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng trục vít + bánh vít âm trong thân trụ;- Căng lưới bằng tay quay tăng đơ;- 01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng;- Có kèm nòng để lắp trụ;- Độ cao lưới điều chỉnh được từ 2,2m - 2,55mm. | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 162 | Lưới cầu lông thi đấu | 1 | cái | Lưới cầu lông - Lưới thi đấu, màu nâu đậm - Kích thước : 6.0 x 0.76 m. - Ô lưới : 19 mm - Căng lưới bằng sợi PP - 4.0 mm. - Loại sợi : PA 0.9 mm - Band trên PVC + Xung quanh cotton. | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 163 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Bàn vi tính cho GV - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 bàn phímChất liệu: gỗ Melamine cao cấpMặt bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Melamine chống nước, chống xước dày 25mm có kiểu dáng hình chữ nhật, có khoét lỗ để luồn dây điện.-Chân bàn và yếm bàn làm bằng gỗ dày 18mm. Bàn sử dụng chân tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 164 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung- Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu:- ghế hội trường khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa bọc da công nghiệp | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 165 | Bàn bóng bàn | 2 | bộ | Bàn bóng bànĐộ dày mặt bàn 25 ly, khung sắt, chân sắt sơn tĩnh điện.Mặt bàn được sơn bằng một lớp sơn chống bóng, mịn.Bàn được thiết kế, lắp ghép bằng 2 phần giúp cho việc di chuyển và lắp đặt dễ dàng.Kích thước : Rộng1530 x 1370 x 76 mm | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |
| 166 | Tủ đựng đồ | 2 | Cái | Tủ để đồ cá nhân. Tủ Sắt được chia làm 6 ngăn riêng biệt có khoá riêng biệt- Chất liệu thép sơn tĩnh điệnKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm | PHÒNG THAY ĐỒ | |
| 167 | Ghế ngồi | 10 | cái | Ghế thép gấp :Kích thước: W460 x D515 x H890 mmGhế gấp hai cốt, tựa hình chữ nhật, chân ống Ø22. Đệm tựa PVC.Màu sắc: Xanh .Chân INOX | PHÒNG THAY ĐỒ | |
| 168 | Loa dải đồng trục: | 4 | cái | Loa dải đồng trục: (Gắn tường nhà thể chất)Công suất 60 W (Trở kháng cao)Công suất đáp ứng Continuous pink noise: 100 W (Trở kháng thấp)Continuous program: 300 W (Trở kháng thấp)Trở kháng 8 Ω100 V line: 170 Ω (60 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W)70 V line: 83 Ω (60 W), 170 Ω (30 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7.5 W)Cường độ âm 97 dB (1 W, 1 m)Đáp tuyến tần số 70 - 20,000 HzTần số cắt 3 kHzGóc hướng tính Chiều ngang: 90゜, Chiều dọc: 40゜Khối lượng 10 kgPhụ kiện đi kèm | THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ THỂ CHẤT | |
| 169 | Amply liền Mixer | 1 | chiếc | Amply liền Mixer (nhà thể chất) nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50/60HzCông suất ra 240 WCông suất tiêu thụ 62 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra)Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 HzNgõ vào MIC 1: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn kiểu RJ45MIC 2-3: 1 mV (-60 dB*), 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly MIC 4: 1 mV (-60 dB*) 600 Ω, cân bằng, giắt cắm 6 ly, có thể chọn là AUX 1AUX 1: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCA, có thể chọn là MIC 4AUX 2: 100 mV (-20 dB*), 10 kΩ, không cân bằng, giắt kiểu RCAMP3: Hiển thị LED, hỗ trợ USB, thẻ SD/MMC (lên tới 32GB), Bluetooth, Thu sóng FM, Ghi âmNgõ ra Kết nối Loa: Ngõ ra loa kiểu vít xoắnTrở kháng loa tương thích: 42 Ω (100 V) hoặc 4 ΩNgõ ra ghi âm: 0 dB*, 600 Ω, không cân bằng, giắt kiểu RCAVật liệu Bảng điều khiển: Nhựa ABS, đenVỏ máy: Thép tấm, đenKích thước (R x C x S) 420 (R) × 100.9 (C) × 357 (S) mmKhối lượng 4.9 kg Bảo hành 12 tháng | THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ THỂ CHẤT | |
| 170 | BỘ MICRO KHÔNG DÂY | 1 | bộ | Micro không dây cầm tay Loại micro: Cầm tayKích thước: 254 mm X 51 mm diameterDải tần số đầu ra: 1- 1 mwTrọng lượng : 270g | THIẾT BỊ ÂM THANH NHÀ THỂ CHẤT | |
| 171 | Rèm cầu vồng cho lớp học và khu hiệu bộ | 546,3 | m2 | Rèm cầu vồngChất liệu : 100% Polyester .- Khổ rộng : 3m .- Độ dày : 0,75mm .- Trọng lượng : 190g/m² .- Độ lặp : 5×7.5cm . | RÈM CỬA | |
| 172 | TĂNG ÂM TRUYỀN THANH | 2 | chiếc | Nguồn điện AC: 230 VDC: 24 V/7.5 AKích thước cáp: AWG22 – AWG14 Công suất tiêu thụ: với nguồn AC Khi không có tín hiệu: 54WTrong trạng thái bình thường tùy theo EN60065: 1998 sec, 4.2: 255WVới khi hoạt động công suất tối đa: 549WDòng tiêu thụ với nguồn vào DC Khi không có tín hiệu: 1AVới khi hoạt động công suất tối đa: 14ACông suất ra loa 240 WĐiện áp ngõ ra / Trở kháng 100 V/42 Ω(có thể lựa chọn bằng cách chuyển mạch bên trong) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16 kHzĐộ méo tín hiệu 1 % or lessTỷ lệ S/N 60 dB or moreĐiều khiển âm sắc Âm trầm: 100Hz ±10 dB,(Các ngõ vào 1 – 3 và ngõ vào BGM riêng biệt có thể lựa chọn)Micro chọn vùng từ xa / kết nối tăng âm mở rộng 2 cổng nối RJ45 cho kết nối micro chọn vùng từ xa hoặc kết nối với bộ tăng âm liền mixer 5 vùng công suất 120W hoặc 240W như một tăng âm mở rộng.Khoảng cách tối đa: tổng khoảng cách là 800 m | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |
| 173 | Loa nén | 3 | Cái | Loa nén phản xạ Công suất 30WTrở kháng 100V line: 330(30W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W)70V line: 170Ω(15W), 670Ω(7.5W), 1kΩ(5W), 2kΩ(2.5W)Cường độ âm thanh(1W,1m) 113dBĐáp tuyến tần số 250 – 6,000HzTiêu chuẩn chống cháy IP-65Thành phẩm Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạtPhần phản xạ của loa:nhựa HIPS, màu trắng nhạt | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |
| 174 | Loa nén | 3 | Cái | Loa nén phản xạ Công suất đầu vào: 50 WĐiện áp dòng dòng 100 V hoặc 70 V lineXếp hạng Trở kháng 100 V line: 200 Ω (50 W), 330 Ω (30 W), 670 Ω (15 W)70 V dòng: 100 Ω (50 W), 200 Ω (25 W), 330 Ω (15 W), 670 Ω (7,5 W)Sencitivity 111 dB (1 W, 1 m)Đáp ứng tần số 200 Hz - 6 kHzBụi / nước bảo vệ IP65 | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |
| 175 | Loa âm trần | 36 | Cái | Loa âm trần Công suất: 6 W (100 V line), 3 W (70 V line)Trở kháng100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 10 kΩ (1 W)70 V line: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 10 kΩ (0.5 W)Cường độ âm90 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, pink noise)Đáp tuyến tần số100 Hz - 18 kHz (đỉnh -20 dB)Thành phần loaLoa hình nón, đường kính 12cmĐường kính lỗ gắn trầnLỗ gắn trần: φ145±5 mm Độ dày trần: 5 - 25 mm Phương thức gằn trầnMóc treo đàn hồiVật liệuVành loa: nhựa Polypropylene trắng nhạt (RAL9016)Lưới: theo phủ màu trắng nhạt (RAL9016)Kích thướcφ168 × 77 (D) mm Khối lượng: 470 g Bảo hành 12 tháng | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |
| 176 | Micro điều khiển từ xa | 2 | bộ | Micro điều khiển từ xaNguồn điện 24 V DC (Phạm vi hoạt động: 14 - 28 V DC)Công suất đầu vào jack: Không phân cực loạiCó thể sử dụng năng lượng đầu vào cắm (* 2): Đường kính ngoài φ5.5 mm, φ2.1 mmDòng tiêu thụ 100 mA hoặc ít hơnCông suất âm thanh 0 dB (* 1)Méo 1% hoặc ít hơnTần số đáp ứng 100 - 20 : S / N Ratio 60 dB hoặc nhiều hơnSố các phím chức năng: 13Thông báo khẩn cấp: Broadcast (* 3) Kích hoạt Bảng phát hình khẩn cấp (trước khi ghi hoặc sốngmicrophone thông báo) bằng Chuyển phát sóng khẩn cấpVolume Control Microphone điều khiển âm lượngCáp kết nối và kết nối loại 5 cáp STPKết thúc nhựa ABSKích thước 190 (W) × 76,5 (H) × 215 (D) mm (cổ ngỗng microphone loại trừ)Trọng lượng 750 gPhụ kiện liên kết cáp (3 m) ...... 1Tùy chọn tường lắp khung: WB-RM200 | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |
| 177 | Đầu Phát Nhạc CD | 1 | cái | Đầu Phát NhạcNguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 HzCông suất tiêu thụ 15 WĐáp ứng tần số của CD 20 - 20,000 Hz, ± 3 dBTần số của bộ thu sóng FM 87.5 – 108 MHz (với bước điều chỉnh 50 kHz)Ngõ vào Ngõ vào nối ăng-ten không cân bằng FM 75ΩCổng USB cho thẻ nhớ (hỗ trợ lên đến 32 GB)Khe thẻ nhớ SD/MMC (hỗ trợ lên đến 32 GB)Ngõ ra Ngõ ra âm thanh RCA cho FM kênh L và R,Ngõ ra RCA cho CD kênh L và RVà ngõ ra RCA cho mức ưu tiên kênh L và RSố kênh FM có thể lưu sẵn 30 kênhChế độ hiển thị Phát nhạc CD: LCD, thu sóng FM: LCDNhiệt độ hoạt động 0 °C đến +40 °CVật liệu Mặt trước: thép, màu đenVỏ: thép, màu đenKích thước 482 (R) x 44 (C) x 250 (S) mmKhối lượng 3.6 kg (không bao gồm phụ kiện)Phụ kiện đi kèm Dây nguồn AC, ăng-ten FM, điều khiển từ xa | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |
| 178 | Dây cáp mạngCategory Cat6e UTP | 3.500 | Mét | Dây cáp mạngCategory Cat6e UTP Cable, 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m | CAMERA | |
| 179 | Đầu bấm dây mạng RJ45 | 100 | Cái | Đầu bấm dây mạng RJ45Category Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45 | CAMERA | |
| 180 | Tủ rack 6U 19' kèm giá treo | 3 | Cái | Tủ mạng 6UTiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-DKích thước: 320 x 550 x 400Tải trọng: 250kgVật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điệnHệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm , công xuất 20W/220VAC.Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước | CAMERA | |
| 181 | UPS | 2 | Cái | Công suất lưu điện 2000 VA/ 1200 WĐiện áp vào 220V AC (162 – 268V AC)Tần số nguồn vào (Hz) 50/ 60 HzĐiện áp ra (V) 220 ± 10% (chế độ ắcqui)Tần số nguồn ra (Hz) 50/60 ± 1Hz (chế độ ắcqui)Thời gian lưu điện tối đa 50 phút với 1 PC, Monitor 15”, 25 phút với 2 PC, Monitor 15” | CAMERA | |
| 182 | Camera IP thân | 14 | Cái | Camera IP thân mini 2MP hồng ngoạiCảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOS Hỗ trợ tính năng ICR- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON) Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N),Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+&H.264Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLC Ông kính 4mm, 2.8mm.Tầm xa hồng ngoại : đến 30m Nguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấp Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect Mặt trước: Kim loạiTiêu chuẩn chống bụi nước IP67, | CAMERA | |
| 183 | Camera IP Bán cầu | 36 | Cái | Camera IP hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265Cảm biến hình ảnh 1/2.8" Progressive CMOSHỗ trợ tính năng ICRĐộ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON)Độ phân giải 20x1080:25fps(P)/30fps(N)Chuẩn nén hình ảnh 265/H.264+&H.264Tăng cường hình ảnh với 3D DNR, BLCLens kính 2.1mm hoặc 2.8mm (đặt hàng 6mm)Tầm xa hồng ngoại đến 30mNguồn cấp DC12V & PoE * Không bao gồm nguồn cấpHỗ trợ dịch vụ Hik-ConnectMặt trước: Kim loạiTiêu chuẩn chống bụi nước IP67 | CAMERA | |
| 184 | Đầu ghi hình | 2 | Cái | Đầu ghi hình Hỗ trợ camera IP của bên thứ 3 Độ phân giải lên tới 8 MegapixelsHỗ trợ 1-ch HDMI, 1-ch VGA, HMDI lên tới 4K(3840×2160) Kết nối được tới 32-ch camera IP với băng thông đầu vào 256MHỗ trợ 4 ổ cứng Cắm và chạy với 16 cổng PoE độc lập Hỗ trợ 2 hệ điều hành để đảm bảo độ tin cậy cao của hệ thống đang chạyHỗ trợ khác nhau phát hiện báo động VCA và tìm kiếm VCAHỗ trợ chuẩn nén H.265/H.264/MPEG4Đầu ghi chưa bao gồm ổ cứng | CAMERA | |
| 185 | Ổ cứng | 8 | Cái | Tốc độ vòng quay: 7200rpmBộ nhớ đệm 64MbChuẩn kết nối SataDung lượng 3.0TbKích thước 3.5 | CAMERA | |
| 186 | Tivi 55 inch, + giá treo | 2 | Cái | Smart Tivi - Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-T2- Độ lớn màn hình 55 inches- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Bluetooth:Có (kết nối loa bluetooth)- Nâng cấp màu mở rộng- 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét)- Lọc nhiễu kỹ thuật số- Hệ điều hành, giao diện:TV+ OS- Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi- Cổng kết nối AV, Component, HDMI, DVI, USB | CAMERA | |
| 187 | Switch kết nối Camera | 3 | Cái | Switch kết nối CameraTương đương 24-port 10/100 PoE Managed SwitchDevice Type Desktop, rack-mountable 24 port managed switchPorts 24 x 10/100 + 2 x combo Gigabit SFP + 2 x 10/100/1000Power Over Ethernet (POE) YesPerformance Switching Capacity: 12.8 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): 9.52 MppsRAM 128 MBFlash Memory 16 MB flashAC 120/230 V (50/60 Hz) | CAMERA | |
| 188 | Cáp HDMi | 2 | cái | Cáp HDMI 5m | CAMERA | |
| 189 | Hộp nối | 48 | cái | Hộp đấu nối Camera 110x110 | CAMERA | |
| 190 | Bộ thu phát Wifi | 12 | cái | Bộ phát Wifi, Hỗ trợ 100+ user, Chuẩn AC MU-MIMO 1167Mbps - 16 SSID, >100+ client đồng thời, Cự ly 165 mét- Tính năng mesh kết nối không dây, Cloud controller và hardware controller, roaming tự động- Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius- 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten ngầm, băng thông 1,27Gbps, 2 cổng LAN (1 PoE 48V) | WIFI | |
| 191 | Tủ mạng 6U | 8 | Cái | Tủ mạng 6UTiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-DKích thước: 320 x 550 x 400Tải trọng: 250kgVật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điệnHệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm , công xuất 20W/220VAC.Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước | WIFI | |
| 192 | Tủ rack 20U 19 | 1 | Cái | Tủ rack 20U chuẩn 19" Kích thước:H1000 xW600x D800 Tương thích các thiết bị chuẩn 19” EIA-310D Tải trọng tối đa: 400kg Chân đế: 04 Bánh xe Hệ thống cửa: 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước lưới thoáng 65% Quạt tản nhiệt: Có khả năng lắp 04 chiếc (AC 220V 120mm) Màu sắc: Đen | WIFI | |
| 193 | Switch 24 cổng 10/100 PoE | 1 | Cái | Switch kết nối CameraTương đương Cisco 24P 24-port 10/100 PoE Managed SwitchDevice Type Desktop, rack-mountable 24 port managed switchPorts 24 x 10/100 + 4 x combo Gigabit SFP + 2 x 10/100/1000Power Over Ethernet (POE) YesPerformance Switching Capacity: 12.8 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): 9.52 MppsRAM 128 MBFlash Memory 16 MB flashAC 120/230 V (50/60 Hz) | WIFI | |
| 194 | Switch 12 cổng 10/100 PoE + 2 cổng SFP | 6 | Cái | Switch kết nối CameraTương đương Cisco 12P 12-port 10/100 PoE Managed SwitchDevice Type Desktop, rack-mountable 12 port managed switchPorts 12 x 10/100 + 2 x combo Gigabit SFPPower Over Ethernet (POE) YesPerformance Switching Capacity: >10 GbpsForwarding Performance (64-byte packet size): >9.52 MppsRAM >128 MBFlash Memory >16 MB flashAC 120/230 V (50/60 Hz) | WIFI | |
| 195 | Switch 8 cổng 10/100 PoE + 2 cổng 10/100/1000 | 2 | cái | Switch kết nối CameraTương đương 8P 8-port 10/100 PoE Managed Switch8 cổng mạng 10/100Mbps RJ45 – hỗ trợ PoE2 cổng quang SFPCông suất truyền tải : 5.6 GbpsCông suất truyền tải trên 1 gói tin : 4.17mppsHỗ trợ tính năng Layer 2 - VLANCông suất nguồn PoE tối đa : 62WKhung Jumbo: Lên tới 9K (9216) byteBộ nhớ Flash: 256 MBBộ nhớ RAM: 512 MBBộ đệm gói: 12 MbKích thước: (W x H x D) 279,4 x 44 x 170 mm (11,0 x 1,45 x 6,69 inch)Trọng lượng: 1,18 kg (2,60 lb) | WIFI | |
| 196 | Ổ cắm điện | 6 | cái | Ổ cắm : Số lượng ổ cắm: 6 Kích thước dây:5m Điện áp: 220V Cầu chì tự ngắt khi quá tải | WIFI | |
| 197 | Điện thoại bàn | 10 | cái | Kiểu ĐT Cố địnhTính năng Màn hình: Không, Bộ nhớ: Chức năng gọi lại số gần nhất, Pin: Không, Loa ngoài: KhôngBảo hành 12 Tháng | WIFI | |
| 198 | Lắp đặt Camera IP quan sát trong nhà | 50 | thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 199 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | 2 | thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 200 | Lắp đặt và kết nối hệ thống camera với màn hình quan sát | 2 | thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 201 | Lắp đặt Switch PoE 24 Port | 3 | thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 202 | Lắp đặt tủ trumg tâm 6U | 3 | tủ | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 203 | Lắp đặt Switch 24 ports 10/100/1000 + 4SFP | 1 | thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 204 | Lắp đặt Switch 24Port 10/100/1000MBPS | 6 | thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 205 | Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000MBPS | 2 | thiết bị | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 206 | Lắp đặt tủ trumg tâm 6U | 9 | tủ | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 207 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần 6w | 39 | loa | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |
| 208 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn tường | 3 | loa | Theo chương V E-HSMT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.327E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh có Hợp đồng tương tự phù hợp với phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, quá thời hạn này sẽ đổi máy mới nếu do lỗi của nhà sản xuất. + Trong thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có mặt trong vòng 72 giờ sau khi nhận được thông báo về sự cố của thiết bị để giải quyết và khắc phục sự cố. Mọi chi phí để giải quyết và khắc phục sự cố do nhà thầu chịu. (Nhà thầu Có văn bản thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc với đối tác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách và quản lý chung | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B,11C. Đính kèm tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí phụ trách chung 02 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo hành, bảo trì. | 3 | + Chuyên ngành điện,Điện tử hoặc hoặc Điện tử viễn thông.: 01 người.+ Chuyên ngành nội thất hoặc cơ khí: 02 người.Tài liệu chứng minh- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B,11C. Đính kèm tài chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B,11C. Đính kèm tài chứng minh đã tham gia thực hiện 2 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư dự án tương tự hoặc các tài liệu tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 3 | Tài liệu chứng minh:- Có đủ các ngành nghề sau đây: Cơ khí, mộc- Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề.- Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Kê khai kinh nghiệm công việc tương tự theo mẫu 11A, 11B, 11C | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi