Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 19:43:00 đến ngày 2022-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 714,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương đương với đặc tính kỹ thuật của hàng hóa mời thầu).Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 500.346.000 VND và Tồng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.000.692.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.692.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng bảo hành các sản phẩm và cam kết cử cán bộ xuống kiểm tra sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 12 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư- Vì bàn ghế được cấp tại vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn, yêu cầu nhà thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn huyện Krông Búk để đảm bảo thực hiện bảo hành nhanh nhất theo yêu cầu bảo hành trong vòng 12h theo yêu cầu. Trạm bảo hành phải có đủ chức năng có thể bảo hành các thiết bị theo yêu cầu - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng; Hạng mục: Xây dựng và trang thiết bị nhà 02 tầng (03 phòng bộ môn, 01 phòng thư viện, 01 phòng thiết bị, 01 phòng đoàn đội), sân, bồn hoa và kè đá hộc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên doanh đối với tường hợp nhà thầu liên doanh. - Đảm bảo dự thầu theo quy định. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Đề xuất về giá và các biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định. - Đơn dự thầu được hệ thống trình xuất. - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | +Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được nhà thầu chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; + Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với E-HSMT có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp; + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; + Xuất xứ của hàng hoá: Việt Nam hoặc nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào có thuế theo luật định, chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí bảo hành bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí khác có liên theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | 1/ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT; 2/ Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Hợp đồng và phụ lục (nếu có), (ii) Bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng đó. 3/ Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: (i) Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, (ii) Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk ; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch huyện Krông Búk – địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk; + Số điện thoại : 02623.574.193. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk + Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. + Số điện thoại : 02623.874.215. + Số fax : 02623.874.130. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Búk , Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bàn thí nghiệm Vật lý học sinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | -Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Giá sắt để thiết bị | 1 | Cái | -Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm Vật lý | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | -Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xe đẩy phòng thí nghiệm | ||
| 20 | Giá sắt để thiết bị | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm Vật lý | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Máy vi tính | 40 | Bộ | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07217E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương đương với đặc tính kỹ thuật của hàng hóa mời thầu).Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 500.346.000 VND và Tồng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.000.692.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.692.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng bảo hành các sản phẩm và cam kết cử cán bộ xuống kiểm tra sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 12 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư- Vì bàn ghế được cấp tại vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn, yêu cầu nhà thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn huyện Krông Búk để đảm bảo thực hiện bảo hành nhanh nhất theo yêu cầu bảo hành trong vòng 12h theo yêu cầu. Trạm bảo hành phải có đủ chức năng có thể bảo hành các thiết bị theo yêu cầu - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi