Gói thầu: ПДНГ-0435 22 - Vật tư để chế tạo, khám nghiệm và sửa chữa bình áp lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khai thác Dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | ПДНГ-0435 22 - Vật tư để chế tạo, khám nghiệm và sửa chữa bình áp lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220871135 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 17:52:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 502,414,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.54E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 352.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
ПДНГ-0435 22 - Vật tư để chế tạo, khám nghiệm và sửa chữa bình áp lực Kế hoạch mua sắm vật tư thiết bị và thuê dịch vụ của Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Như yêu cầu trong E-HSMT. Nhà thầu lưu ý làm đúng Mẫu Bảo đảm dự thầu (Mẫu 7A, 7B – Chương IV) trong File E-HSMT mà Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí đã tải lên trong phần đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các giấy chứng nhận sau sẽ được nộp khi giao Hàng (bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt hoặc tiếng Nga): Giấy chứng nhận xuất xứ do Phòng thương mại của quốc gia sản xuất hoặc quốc gia xuất khẩu cấp cho tất cả các mặt hàng. Hàng hóa sử dụng hạn ngạch (quota) nhập khẩu của Vietsovpetro (VSP): Bản chính hoặc eCO có liên kết web để xác minh. Hàng hóa không sử dụng hạn ngạch nhập khẩu của VSP: Bản chính hoặc Bản điện tử (eCO) có liên kết web để xác minh hoặc Bản sao có chứng thực của Nhà nhập khẩu. Giấy chứng nhận chất lượng, số lượng do nhà sản xuất cấp, trong đó có đầy đủ thông tin về năm sản xuất hàng hóa cho tất cả các mặt hàng. Hàng hóa sử dụng hạn ngạch nhập khẩu của VSP: Bản chính. Hàng hóa không sử dụng hạn ngạch nhập khẩu của VSP: Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của đơn vị nhập khẩu. Giấy chứng nhận nguyên liệu phù hợp với EN 10204 Loại 3.1 do Nhà sản xuất cấp cho tất cả các mặt hàng: Bản chính hoặc bản sao có đóng dấu của nhà nhập khẩu. Giấy bảo hành do nhà thầu phát hành - Bản chính. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hoá theo điều kiện giao hàng tại kho XNKT trong đó bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNKT, phí bảo hiểm hàng hóa, ..., trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.. Nhà thầu chịu trách nhiệm tìm hiểu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 quy định chính sách miễn, giảm thuế theo nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. - Nhà thầu chào giá theo Biểu mẫu số 18A– Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Trong trường hợp nhà thầu có sử dụng quota nhập khẩu của Vietsovpetro theo Hiệp định liên chính phủ Việt Nam – Liên bang Nga cho Lô 09-1: Nhà thầu phải chỉ rõ (ghi chú) mục hàng hóa có sử dụng Quota và cam kết giá chào thầu là giá chào có sử dụng Quota nhập khẩu của Vietsovpetro cho Lô 09-1 theo Biểu mẫu số 18B – Chương IV – Biểu mẫu dự thầu (file scan tải lên cùng các tài liệu của E-HSDT). Giá dự thầu của từng mục hàng hóa phải được kết chuyển vào Bảng giá tổng hợp theo Biểu mẫu số 18A– Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Thuế nhập khẩu và thuế GTGT khâu nhập khẩu được miễn đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí tại Lô 09-1 của Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro theo Hiệp định liên Chính phủ Việt Nam – Liên bang Nga trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu trực tiếp hàng hóa và có sử dụng Quota nhập khẩu của Vietsovpetro cho Lô 09-1. Nhà thầu có thể tham khảo Văn bản số 3088/TCT-DNL ngày 31/07/2015 của Bộ Tài Chính/Tổng cục Thuế v/v thuế GTGT đối với hàng hóa, vật tư, thiết bị nhập khẩu phục vụ hoạt động tại Lô 09-1. |
| E-CDNT 14.3 | 04 tháng kể từ ngày ký hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | Như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu
Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608
Fax: 0254-3857499. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pipe 8", S-160, BE, ASTM A106-B,ASME B36.10M, Smls | 666 | kg | Pipe 8", S-160, BE, ASTM A106-B,ASME B36.10M, Smls | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Pipe 6" , S-160, BE, ASTM A106-B,ASME B36.10M, Smls., 6m perlength | 402 | kg | Pipe 6" , S-160, BE, ASTM A106-B,ASME B36.10M, Smls., 6m perlength | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Pipe 12", S-80, BE, ASTM A106-B,ASME B36.10M, Smls., 6m perlength | 1.584 | kg | Pipe 12", S-80, BE, ASTM A106-B,ASME B36.10M, Smls., 6m perlength | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Cap 12", BW, S-80, ASTM A234-WPB, ASME B16.9 | 2 | PCS | Cap 12", BW, S-80, ASTM A234-WPB, ASME B16.9 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Concentric Reducer 16"x8", BW, S-160, ASTM A234-WPB, ASMEB16.9 | 1 | PCS | Concentric Reducer 16"x8", BW, S-160, ASTM A234-WPB, ASMEB16.9 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Concentric Reducer 16"x 12", BW, S-80, ASTM A234-WPB, ASME B16.9 | 1 | PCS | Concentric Reducer 16"x 12", BW, S-80, ASTM A234-WPB, ASME B16.9 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Seamless elbow 6" Sch 160 Deg. 90, LR, BW, A234 Gr. WPB, ASME B16.9 | 2 | PCS | Seamless elbow 6" Sch 160 Deg. 90, LR, BW, A234 Gr. WPB, ASME B16.9 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | ОТВОДЫ 8" SCH 160-90 | 2 | PCS | Seamless elbow Short Radius (SR)8" Sch 160 Deg. 90, LR, BW, ASTM A234 Gr. WPB, ASME B16.9 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Seamless Elbow 12" 90o sch80 LR BW A234 WPB | 1 | PCS | Seamless Elbow Short Radius (SR) 12" 90o sch80 LR BW A234 WPB | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | EQUAL Tee SMLS A234 12" SCH80 | 2 | PCS | Equal tee 12" Sch 80, BW, ASTM A234 Gr. WPB, ASME B16.9 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Studbolts M20 (3/4" UNC) x 150 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193-B7/A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME | 52 | SET | Studbolts M20 (3/4" UNC) x 150 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193-B7/A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Studbolts M24 (7/8" UNC) x 145 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193-B7/A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME B18.2.1/B18.2.2 | 12 | SET | Studbolts M24 (7/8" UNC) x 145 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193-B7/A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME B18.2.1/B18.2.2 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Studbolts M24 (7/8" UNC) x 200 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193-B7/A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME B18.2.1/B18.2.2 / Шпилькa M24 (7/8" UNC) x 200 mm w/2 hex. nuts, A193-B7/ A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME B18.2.1/ B18.2.2 | 12 | SET | Studbolts M24 (7/8" UNC) x 200 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193-B7/A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME B18.2.1/B18.2.2 / Шпилькa M24 (7/8" UNC) x 200 mm w/2 hex. nuts, A193-B7/ A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME B18.2.1/ B18.2.2 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Studbolts M27 (1" UNC) x 160 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193-B7/A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME 18.2.1/B18.2.2 / Шпилькa M27 (1" UNC) x 160 mm w/2 hex. nuts, A193-B7/ A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME B18.2.1/ B18.2.2 | 36 | SET | Studbolts M27 (1" UNC) x 160 mm w/2 hex. nuts, ASTM A193-B7/A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME 18.2.1/B18.2.2 / Шпилькa M27 (1" UNC) x 160 mm w/2 hex. nuts, A193-B7/ A194-2H, Xylan fluorocarbon coated, ASME B18.2.1/ B18.2.2 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | 1.1/8" Studbolts w/2 hex. nuts, ASTM A320-L7/ A194-4L, SermaGard coated, ASTM F1428, ASME B18.2.1/ B18.2.2, M30, 180mm | 40 | SET | 1.1/8" Studbolts w/2 hex. nuts, ASTM A320-L7/ A194-4L, SermaGard coated, ASTM F1428, ASME B18.2.1/ B18.2.2, M30, 180mm | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Spiral Wound Gasket 6"-300# RF - Прокладка | 80 | PCS | Spiral Wound Gasket 6"-300# RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Spiral Wound Gasket, 8", # 300 RF, SS316 | 80 | PCS | Spiral Wound Gasket, 8", #300 RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Прокладка/Spiral Wound Gasket 10" clss 300, RF | 30 | PCS | Spiral Wound Gasket 10" #300, RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Gasket 12", Spiral Wound 4.4 mm Thk., ASME B16.20,150#, RF Graphite filled, SS 316 Center ring and Inner ring- Gioăng làm kín/ Cпирально-навитая прокладка | 10 | PCS | Spiral Wound Gasket 12" #150, RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Spiral Wound Gasket 12"; 300#; RF; SS316 Graphite Filler; Outer Ring CS & Inner Ring SS; 4.5mm Thk; ASME B16.20 | 10 | PCS | Spiral Wound Gasket 12"; 300#; RF; 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Spiral Wound Gasket 14" 150#, RF - Gioăng làm kín/ Cпирально-навитая прокладка | 10 | PCS | Spiral Wound Gasket 14" 150#, RF - 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Spiral Wound Gasket 14"-300# RF - Прокладка | 10 | PCS | Spiral Wound Gasket 14"-300# RF 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Spiral wound gasket 2" 150# RF 4.5mm SS316L ASME B16.20 | 40 | PCS | Spiral wound gasket 2" 150# RF 4.5mm 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Spiral Wound Gasket 2", 300#, RF, Outer Ring CS & Inner Ring SS, 4.5mm thick, ASME B16.20 | 40 | PCS | Spiral Wound Gasket 2", 300#, RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Spiral wound gasket/спираль прокладка 2”-600# RF | 40 | PCS | Spiral wound gasket 2”-600# RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Gasket 3”-150# RF/Прокладка 3 ”-150 # RF | 120 | PCS | Spiral wound gasket 3”-150# RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Gasket 3”-300# RF/Прокладка 3 ”-300 # RF | 120 | PCS | Spiral wound gasket 3”-300# RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Spiral wound Gaskets 3” #600 RF /Прокладка | 20 | PCS | Spiral wound Gaskets 3” #600 RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Gasket 4”-150# RF/Прокладка 4”-150 # RF | 100 | PCS | Spiral wound Gasket 4”-150# RF, 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Spiral wound Gaskets 4" #300 RF - Прокладка | 120 | PCS | Spiral wound Gaskets 4" #300 RF , , 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Gasket 6" Class 150#,4.5mm,RF- Đệm làm kín/ Прокладка | 100 | PCS | Spiral wound gasket 6" Class 150#,4.5mm,RF- , 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Spiral Wound Gasket 8" #150 RF 304SS, 4.5MM Thick, ASME B16.20 - Прокладка | 80 | PCS | Spiral Wound Gasket 8" #150 RF 304SS, 4.5mm,RF- , 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Spiral Wound Gasket 8"-600# RF - Прокладка/ đệm làm kín | 10 | PCS | Spiral Wound Gasket 8"-600#,RF- , 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Spiral wound gaskets SS316 for flange 12" 600# RF | 5 | PCS | Spiral wound gaskets 12" 600# RF, 4.5mm,RF- , 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Spiral Wound Gasket 24"; 150#; RF; SS316 Graphite Filler; Outer Ring CS & Inner Ring SS; 4.5mm Thk; ASME B16.20 | 5 | PCS | Spiral Wound Gasket 24"; 150#; RF; 4.5mm,RF- , 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Прокладка/GASKET SPIRAL WOUND, 4.5mm THK, 24" 300#, RF, ASME B16.20, SS316 WINDINGS WITH GRAPHITE FILLER, SS316 CENTERING AND SS316 INNER RING | 5 | PCS | Spiral Wound Gasket 24" 300#, RF, 4.5mm,RF- , 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Spiral wound Gaskets 24" #600 RF /Прокладка | 5 | PCS | Spiral wound Gaskets 24" #600 RF , 4.5mm,RF- , 4.5mm thick, Graphite Filler, Outer Ring CS & Inner Ring SS316, ASME B16.20 | Chi tiết xem Bảng chi tiết kỹ thuật - Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.54E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 352.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi