Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN KHÂM ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 08:22:00 đến ngày 2022-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,178,018,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) cấp IV trở lên có tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) cấp IV trở lên có tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước >= 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng chứa >= 5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=16 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=25 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hàng hóa >=6 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa >= 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 60 Tấn/giờ (kiểm định còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 110CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải >= 130 CV hoặc >= 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải >= 130 CV hoặc >= 60 m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường >= 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn nén khí >= 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3 m3/phút. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel >= 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 600 m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN KHÂM ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường vào khu bảo tồn Bhnoong (hướng tuyến đường Võ Nguyên Giáp) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng tương ứng với loại, cấp công trình đang mời thầu. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (sau ngày nhà thầu đăng tải báo cáo tài chính của năm 2021 lên trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) * Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Khâm Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 38 Hồ Chí Minh, TT. Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 681 130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc về công tác đấu thầu của Uỷ ban nhân dân thị trấn Khâm Đức. Địa chỉ: Số 62 Phạm Văn Đồng, TT Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0905625617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn. Địa chỉ: thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.881282 Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 102,128 | m3 |
| 2 | Xúc đá bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 102,128 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V | 102,128 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 52,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 52,73 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 105,39 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 403,576 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 456,24 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 416,78 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 490,05 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 508,966 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 490,05 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 446,96 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 14,899 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 14,899 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chương V | 2,528 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 2,528 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 2,528 | 100tấn |
| B | Mương dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 182,962 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 13,419 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 25,561 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 67,095 | m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Chương V | 30,416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân mương | Chương V | 429,408 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V | 7,157 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,475 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 50,176 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 224 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 84,08 | m3 |
| C | Cống hộp 600x600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 19,992 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 2,94 | m2 |
| 5 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V | 23,52 | m2 |
| 7 | Bê tông bản mặt cống M200 đá 1x2 | Chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản mặt cống | Chương V | 9,42 | m2 |
| 9 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,166 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,192 | m3 |
| D | Cống tròn | |||
| E | Thân cống | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 22,353 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Chương V | 101,85 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D = 1200mm | Chương V | 20 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D = 1500mm | Chương V | 39 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Chương V | 19 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V | 38 | mối nối |
| F | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V | 6,929 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V | 18,534 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 1,116 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu, tường cánh | Chương V | 2,988 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V | 14,334 | m2 |
| G | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V | 6,218 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V | 17,368 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 1,036 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường đầu, tường cánh | Chương V | 2,667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Chương V | 12,028 | m2 |
| H | Hố thu | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Chương V | 2,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 4,04 | m2 |
| 4 | Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2 | Chương V | 5,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố thu | Chương V | 34,686 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V | 0,538 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,56 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| I | Cửa thu cống D1200 | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 1,019 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 5,094 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 4,835 | m2 |
| 4 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Chương V | 5,151 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V | 20,602 | m2 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Chương V | 0,443 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Chương V | 4,059 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Bê tông bản mặt M250 đá 1x2 | Chương V | 1,308 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản mặt | Chương V | 1,235 | m2 |
| 14 | Cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,099 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Phá bỏ 1 bên lan can cầu cũ | Chương V | 1 | công |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 536,83 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 505,84 | m3 |
| J | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 244,306 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 276,066 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 276,066 | m3 |
| K | Hố ga + cửa thu nước | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 3,429 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 12,969 | m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Chương V | 6,229 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 48,706 | m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V | 0,586 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 10 | Gia công lắp dựng thép niềng hố ga, tấm đan | Chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông KT (300x960x60)mm | Chương V | 11 | Tấm |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200, dày 5,1mm | Chương V | 3,85 | m |
| L | Bó vỉa | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 14,636 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V | 27,867 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 103,869 | m2 |
| 4 | Bó vỉa loại 1 đá Granite nhân tạo KT(30x13x100)cm | Chương V | 361,5 | m |
| 5 | Bó vỉa loại 2 đá Granite nhân tạo KT(10x13x100)cm | Chương V | 11 | m |
| 6 | Vữa lót xi măng M75, dày 1cm | Chương V | 109,55 | m2 |
| 7 | Đào bỏ bê tông bó vỉa cũ | Chương V | 3,827 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 3,827 | m3 |
| M | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm | Chương V | 800,28 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Chương V | 80,028 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót XM M75 dày 2cm | Chương V | 800,28 | m2 |
| 4 | Bê tông khóa mép M150 đá 2x4 | Chương V | 9,634 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V | 128,45 | m2 |
| 6 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 3,974 | m3 |
| 7 | Đào bỏ bê tông gạch, nền bê tông cũ | Chương V | 29,666 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 29,666 | m3 |
| N | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bó vỉa granit nhân tạo KT (100x10x20) | Chương V | 132 | m |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành hố trồng cây cũ | Chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 1,32 | m3 |
| O | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Kèn Hồng | Chương V | 22 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chương V | 22 | 1cây / 90 ngày |
| 3 | Đổ đất màu | Chương V | 4,224 | m3 |
| P | Sơn, kẻ vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Chương V | 71,174 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 4,337 | m2 |
| Q | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 127,174 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Chương V | 23,893 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V | 131,72 | m2 |
| 5 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Chương V | 29,084 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, đường kính ống 50mm | Chương V | 21,5 | m |
| 7 | Vải địa bọc ống nhựa | Chương V | 3,87 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 61 | rọ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 40,443 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) cấp IV trở lên có tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa) cấp IV trở lên có tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 T | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước >= 5 m3 | Thể tích thùng chứa >= 5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép >= 10T | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi >= 16T | Lực đầm khi hoạt động >=16 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 5 | Máy lu rung >= 25T | Lực đầm khi hoạt động >=25 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 6 | Cần cẩu >= 6T | Sức nâng hàng hóa >=6 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa >= 60T/h | Công suất >= 60 Tấn/giờ (kiểm định còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 8 | Máy đào | Thể tích gầu | 1 |
| 9 | Máy đào >= 0,8m3 | Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 10 | Máy ủi >= 110CV | Công suất hoạt động > 110CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Máy rải >= 130 CV hoặc >= 60 m3/h | Công suất rải >= 130 CV hoặc >= 60 m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường >= 190 CV | Công suất >= 190 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 13 | Búa căn nén khí >= 3 m3/ph | Công suất >= 3 m3/phút. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel >= 600 m3/h | Công suất >= 600 m3/h. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 15 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 2 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi