Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, lệ phí, tiết kiệm chi, các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 08:02:00 đến ngày 2022-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có quy mô tương tự gói thầu. (Cung cấp bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng NN&PTNT có quy mô tương tự gói thầu(Cung cấp bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,6m3, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, Nikon.....sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng Nâng cấp sửa chữa thủy lợi Nậm Khắt, xã Dương Quỳ, huyện Văn Bàn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, lệ phí, tiết kiệm chi, các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn
Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn
Địa chỉ: Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
SDDT: 02143 882 308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0919 700 992 + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Vệ sinh đánh sờm tạo nhám bê mặt bê tông | Mô tả theo Chương V | 37,995 | m2 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả theo Chương V | 5,748 | 1m3 |
| 3 | Bao tải | Mô tả theo Chương V | 270 | cái |
| 4 | Bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 48 | m2 |
| 5 | Bê tông thân đập M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 12,189 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân đập | Mô tả theo Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bọc đập M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bọc đập | Mô tả theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 8,925 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bọc đập ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 12 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,237 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố thu | Mô tả theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| B | CẦU MÁNG K1 - K6 (L=9m) | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Mô tả theo Chương V | 7,507 | 1m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 1,197 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cầu máng cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V | 10,207 | m3 |
| 6 | Đệm cát sạn dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ cầu máng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,935 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ cầu máng | Mô tả theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cầu máng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Mô tả theo Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Mô tả theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Khe lún | Mô tả theo Chương V | 0,6 | m2 |
| C | TUYẾN KÊNH SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông thành và đáy kênh | Mô tả theo Chương V | 2.348,19 | m2 |
| 2 | Đổ bù đáy kênh bê tông M150, đá 1x2, PCB40 dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 39,137 | m3 |
| 3 | Trát thành kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1.565,46 | m2 |
| D | TUYẾN KÊNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 24,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu kênh hỏng | Mô tả theo Chương V | 3,873 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V | 3,873 | m3 |
| 5 | Bê tông mương M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 7 | Lót bạt đáy kênh | Mô tả theo Chương V | 19,61 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng kênh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,017 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 0,626 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 56,8 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả theo Chương V | 3,799 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 11,015 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 1.909,68 | 1 cấu kiện |
| E | THAY ỐNG THÉP ĐEN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 22 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm dày 9,53mm (93,23 kg/m) | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Khớp nối mềm BE D400mm | Mô tả theo Chương V | 2 | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150#, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,749 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| F | CẦU MÁNG K81 - K84 (L=15m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 42,979 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 22,708 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 3,941 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mố M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố | Mô tả theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 8 | Bê tông cột trụ M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ trụ bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ trụ | Mô tả theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Mô tả theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 14 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,019 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 24 | BT móng bể cửa vào M150 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 1,393 | m3 |
| 25 | BT tường bể cửa vào M150 đá 1x2 | Mô tả theo Chương V | 2,116 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bể | Mô tả theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 29 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Pin lọc D500 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| G | TUYẾN KÊNH MƯƠNG KHOANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 52,35 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo Chương V | 18 | m3 |
| 3 | Bê tông mương bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt đáy kênh | Mô tả theo Chương V | 75 | |
| 6 | Bê tông giằng kênh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,043 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 90 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có quy mô tương tự gói thầu. (Cung cấp bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng NN&PTNT có quy mô tương tự gói thầu(Cung cấp bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,6m3, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Topcon, Nikon.....sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi