Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850429-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220849902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, lệ phí, tiết kiệm chi, các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 08:02:00 đến ngày 2022-08-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,252,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có quy mô tương tự gói thầu. (Cung cấp bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng NN&PTNT có quy mô tương tự gói thầu(Cung cấp bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,6m3, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon.....sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng
Nâng cấp sửa chữa thủy lợi Nậm Khắt, xã Dương Quỳ, huyện Văn Bàn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu thuế, phí, lệ phí, tiết kiệm chi, các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn Địa chỉ: Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai SDDT: 02143 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Sơn. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn Địa chỉ: Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai SDDT: 02143 882 308


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn Địa chỉ: Tầng 5 nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai SDDT: 02143 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0919 700 992 + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Vệ sinh đánh sờm tạo nhám bê mặt bê tôngMô tả theo Chương V37,995m2
2Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIIMô tả theo Chương V5,7481m3
3Bao tảiMô tả theo Chương V270cái
4Bạt dứaMô tả theo Chương V48m2
5Bê tông thân đập M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V12,189m3
6Ván khuôn thân đậpMô tả theo Chương V0,358100m2
7Bê tông bọc đập M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V8,089m3
8Ván khuôn bọc đậpMô tả theo Chương V0,38100m2
9Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V8,925m3
10Ván khuôn chân khayMô tả theo Chương V0,075100m2
11Lắp dựng cốt thép bọc đập ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,385tấn
12Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,237m3
13Ván khuôn hố thuMô tả theo Chương V0,108100m2
14Lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,032tấn
15Lắp đặt lưới chắn rácMô tả theo Chương V1cái
B CẦU MÁNG K1 - K6 (L=9m)
1Đào phá đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIIMô tả theo Chương V7,5071m3
2Đào phá đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVMô tả theo Chương V1,1971m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,918m3
4Phá dỡ kết cấu cầu máng cốt thépMô tả theo Chương V2,7m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V10,207m3
6Đệm cát sạn dày 5cmMô tả theo Chương V0,128m3
7Bê tông trụ cầu máng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V4,935m3
8Ván khuôn trụ cầu mángMô tả theo Chương V0,176100m2
9Bê tông cầu máng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,7m3
10Ván khuôn gỗ cầu mángMô tả theo Chương V0,273100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,205tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,114tấn
13Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,012m3
14Ván khuôn giằngMô tả theo Chương V0,005100m2
15Khe lúnMô tả theo Chương V0,6m2
C TUYẾN KÊNH SỬA CHỮA
1Đục nhám mặt bê tông thành và đáy kênhMô tả theo Chương V2.348,19m2
2Đổ bù đáy kênh bê tông M150, đá 1x2, PCB40 dày 5cmMô tả theo Chương V39,137m3
3Trát thành kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V1.565,46m2
D TUYẾN KÊNH LÀM MỚI
1Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V24,91m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo Chương V6,3m3
3Phá dỡ kết cấu kênh hỏngMô tả theo Chương V3,873m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V3,873m3
5Bê tông mương M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V5,533m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V0,594100m2
7Lót bạt đáy kênhMô tả theo Chương V19,61m2
8Bê tông xà dầm, giằng kênh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,017m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,007100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,004tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V0,626m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V56,8m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả theo Chương V3,799100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V11,015tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V1.909,681 cấu kiện
E THAY ỐNG THÉP ĐEN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V221m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,89m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm dày 9,53mm (93,23 kg/m)Mô tả theo Chương V0,06100m
4Khớp nối mềm BE D400mmMô tả theo Chương V2
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,2m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150#, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V1,749m3
7Ván khuôn móngMô tả theo Chương V0,075100m2
F CẦU MÁNG K81 - K84 (L=15m)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V42,9791m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V22,7081m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V3,941m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,405m3
5Bê tông móng mố M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V4,75m3
6Ván khuôn mốMô tả theo Chương V0,282100m2
7Bê tông móng trụ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,41m3
8Bê tông cột trụ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,396m3
9Bê tông mũ trụ bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,576m3
10Ván khuôn mũ trụMô tả theo Chương V0,033100m2
11Ván khuôn móngMô tả theo Chương V0,014100m2
12Ván khuôn cộtMô tả theo Chương V0,062100m2
13Ván khuôn gỗ cầu mángMô tả theo Chương V0,443100m2
14Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V4,05m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,05tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,027tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,102tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,285tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,19tấn
20Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,019m3
21Ván khuôn gỗ giằngMô tả theo Chương V0,008100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả theo Chương V0,005tấn
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V1,62m2
24BT móng bể cửa vào M150 đá 1x2Mô tả theo Chương V1,393m3
25BT tường bể cửa vào M150 đá 1x2Mô tả theo Chương V2,116m3
26Ván khuôn bểMô tả theo Chương V0,245100m2
27Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,28m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,015100m2
29Gia công lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,02tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,022tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V41 cấu kiện
32Pin lọc D500Mô tả theo Chương V1cái
G TUYẾN KÊNH MƯƠNG KHOANG
1Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V52,351m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Mô tả theo Chương V18m3
3Bê tông mương bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V16,5m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo Chương V2,1100m2
5Lót bạt đáy kênhMô tả theo Chương V75
6Bê tông giằng kênh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,043m3
7Ván khuôn gỗ giằngMô tả theo Chương V0,018100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,013tấn
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V1,65m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V3,6m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,216100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,378tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V901 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT tối thiểu hạng III hoặc tương đương. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có quy mô tương tự gói thầu. (Cung cấp bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng NN&PTNT có quy mô tương tự gói thầu(Cung cấp bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ; bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động.(Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào Máy đào ≥ 0,6m3, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy toàn đạc điện tử Topcon, Nikon.....sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->