Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220809305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-14 15:53:00 đến ngày 2022-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,287,830,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 02 KT PT xây dựng- 01 KT PT thi công điện dân dụng- 01 KT PT thi công cấp thoát nước- 01 KT PT thi công điện nhẹ- 01 KT PT thi công đường dây và TBA |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn): m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng mới đường dây trung hạ thế 22KV; Xây dựng mới khối nhà ở đại đội dự bị động viên + Thao trường huấn luyện chiến thuật cấp tiểu đội, trung đội, đại đội trên một hướng của Lực lượng vũ trang thành phố Đà Lạt 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình đường dây và TBA hạng III trở lên. - Nhà thầu phải có hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421.
Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Lộc Tiến An - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ 220Kw | |||
| 1 | Phát quang hành lang tuyến (chiều dài x 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 40,02 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15,696 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,016 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,141 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 56 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,048 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 41,216 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,512 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 19,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,192 | 100 m3 |
| 12 | Lắp đặt LB.FCO (trên, dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 13 | Sản xuất LB.FCO (trên, dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Bass sắt LI gắn LB.FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | trụ |
| 18 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cột |
| 19 | Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Vận chuyển trụ BTLT (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,012 | tấn/km |
| 21 | Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 62 | trụ |
| 22 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 62 | trụ |
| 23 | Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 62 | cái |
| 24 | Vận chuyển trụ BTLT (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,074 | tấn/km |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,88 | tấn/km |
| 26 | Vận chuyển cát vàng (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,92 | m3/km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9,76 | m3/km |
| 28 | Boulon D16x450 2ĐR + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28 | bộ |
| 29 | Boulon D16x550 2ĐR + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28 | bộ |
| 30 | Boulon D16x700 2ĐR+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28 | bộ |
| 31 | Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,064 | tấn/km |
| 32 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,184 | m3/km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,864 | m3/km |
| 34 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² (2 cái/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,5 | kg |
| 37 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (2 bộ/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 39 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21,7 | sợi |
| 40 | Sơn chống gỉ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 40 | 1 mối |
| 41 | Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6,5 | 10 m |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | 10 cọc |
| 43 | Xếp xuống + vận chuyển boulon, tiếp địa, cốt thép (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1 | tấn/km |
| 44 | Đà L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nhúng nóng (1 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | đà |
| 45 | Thanh chống V50x5 dài 2,065m mạ Zn nhúng nóng (1 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | thanh |
| 46 | Lắp đặt xà thép đơn cho cột đỡ thẳng lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 47 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 48 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30 | bộ |
| 49 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,402 | tấn/km |
| 50 | Đà L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13 | đà |
| 51 | Thanh chống V50x5 dài 2,065m mạ Zn nhúng nóng (2 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13 | thanh |
| 52 | Lắp đặt xà thép kép cho cột đỡ thẳng lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 53 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 54 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 55 | Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 56 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,696 | tấn/km |
| 57 | Đà L75x75x8 dài 2,0m 2 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | đà |
| 58 | Thanh chống PL60x6 dài 0,72m mạ Zn nhúng nóng (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52 | thanh |
| 59 | Lắp đặt xà thép cho cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 60 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52 | bộ |
| 61 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 62 | Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 63 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,603 | tấn/km |
| 64 | Đà L75x75x8 dài 2,4m 4 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | đà |
| 65 | Thanh chống PL60x6 dài 0,92m mạ Zn nhúng nóng (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | thanh |
| 66 | Lắp đặt xà thép cho cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,168 | tấn/km |
| 71 | Đà L75x75x8 dài 2,4m 4 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | đà |
| 72 | Thanh chống PL60x6 dài 0,92m mạ Zn nhúng nóng (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | thanh |
| 73 | Lắp đặt xà thép cho cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Bolt Ø16x550 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,168 | tấn/km |
| 78 | Đà Composite 75x6x2.400 kèm nắp chụp đầu đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | đà |
| 79 | Thanh chống PL40x10 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | thanh |
| 80 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn/km |
| 86 | lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13,6 | 10 sứ |
| 87 | Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 136 | cái |
| 88 | Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 136 | cái |
| 89 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,612 | tấn/km |
| 90 | lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 91 | Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 94 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,061 | tấn/km |
| 95 | Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 96 | bộ |
| 96 | Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 96 | bộ |
| 97 | Móc treo chữ U (mạ nhúng Zn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 192 | cái |
| 98 | Giáp níu dừng cáp ACXH50mm2 + Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 96 | cái |
| 99 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,221 | tấn/km |
| 100 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 45 | sứ |
| 101 | Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 45 | cái |
| 102 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 45 | bộ |
| 103 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,023 | tấn/km |
| 104 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | sứ |
| 105 | Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 106 | Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 107 | Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,008 | tấn/km |
| 108 | Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6,825 | km |
| 109 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,272 | km |
| 110 | Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | m |
| 111 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8: Lm x 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6.961,5 | m |
| 112 | Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2.272 | m |
| 113 | Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,302 | tấn/km |
| 115 | Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 122 | cái |
| 116 | Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 117 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 60 | cái |
| 118 | Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 119 | Đầu cosse Cu - Al 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Chi phí vận chuyển đường dài phần đường dây trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Khoán |
| 121 | lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 100kVA (TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 122 | SX Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | SX FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ (3 pha) |
| 126 | SX TI 600V- 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt TI 600V- 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ (3 pha) |
| 128 | Điện năng kế 3 pha ( Điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,44 | cái |
| 129 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (13,44m3/trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 130 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,134 | 100 m3 |
| 131 | Sản xuất Xà U160x68x5x1907 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (29,18kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Xà U160x68x5x1907 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (29,18kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 133 | Sản xuất Xà U160x68x5x1700 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (26kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp dặt Xà U160x68x5x1700 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (26kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,052 | kg |
| 135 | Sản xuât Xà U160x68x5x1460 (mạ Zn) - 1 đà/trạm (22,34kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Xà U160x68x5x1460 (mạ Zn) - 1 đà/trạm (22,34kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,022 | kg |
| 137 | Cung cấp Xà U160x68x5x750 (mạ Zn) - 1 đà/trạm (11,31kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Xà U160x68x5x750 (mạ Zn) - 1 đà/trạm (11,31kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,011 | kg |
| 139 | Sản xuất Xà U100x46x4,5x1100 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (9,45kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Xà U100x46x4,5x1100 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (9,45kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,019 | kg |
| 141 | Sản xuất Xà U100x46x4,5x750 (mạ Zn) - 3 đà/trạm (6,00kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Xà U100x46x4,5x750 (mạ Zn) - 3 đà/trạm (6,00kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,018 | kg |
| 143 | Sản xuất Xà U100x46x4,5x430 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (4,23kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Xà U100x46x4,5x430 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (4,23kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,008 | kg |
| 145 | Sản xuất Xà U100x46x4,5x900 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (7,73kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Xà U100x46x4,5x900 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (7,73kg/1đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,015 | kg |
| 147 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 148 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Bolt Ø16x750 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Bolt Ø16x750 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Đà compositer lắp LA và FCO: 75x75x6x2400 (2 thanh)(3,35kg/m) + Nắp chụp đầu đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | thanh |
| 154 | Thanh chống compositer 40x10 dài 0,92m (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | thanh |
| 155 | Lắp đặt bộ xà Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Đà compositer lắp LA và FCO: 75x75x6x2400 (1 thanh)(3,35kg/m) + Nắp chụp đầu đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | thanh |
| 161 | Thanh chống composite 60x10 dài 0,92m (2 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | thanh |
| 162 | Lắp đặt bộ xà composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Sản xuất Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CON | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | sứ |
| 168 | Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1.300x600x450 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 170 | Sản xuất Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1.300x600x450 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 171 | Thanh cái hạ thế đồng bản (20x6) (0,7m/1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,1 | m |
| 172 | Thanh cái hạ thế đồng bản (20x5) (0,4m/1 pha x 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,4 | m |
| 173 | Sứ đỡ kẹp thanh cái bậc thang 30mm (6D3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Bolt 8-10x30 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 175 | Tấm bakêlít 530x330mm dầy 3mm bắt MCCB tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Tấm bakêlít 530x200mm dầy 3mm bắt MCCB nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Ống co nhiệt bọc thanh đồng cái (3 màu vàng -xanh-đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| 180 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 181 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 182 | Cáp đồng trần C25 (15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,36 | kg |
| 183 | Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12,17 | sợi |
| 185 | Cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Sơn chống gỉ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | 1 mối |
| 188 | Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,65 | 10 m |
| 189 | Đóng Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | 10 cọc |
| 190 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| 191 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 192 | Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,5 | m |
| 193 | Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,17 | sợi |
| 195 | Cosse ép Cu 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 197 | Sơn chống gỉ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | 1 mối |
| 198 | Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | 10 m |
| 199 | lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Cung cấp MCCB 3 cực 415V - 160A (0,8~1) Icu ≥ 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 160A (0,8~1) Icu ≥ 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 204 | Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 205 | Cáp đồng bọc 600V- CV50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 206 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 207 | Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 208 | Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) (6 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10,62 | kg |
| 209 | Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Mũ chụp cách điện 24kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 212 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 215 | Cosse ép Cu 95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Cosse ép Cu 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Co 90° uPVC - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | cuộn |
| 219 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Chi phí vận chuyển đường dài phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | khoán |
| 221 | - Đào đất móng trụ M8,5-BT cấp III (0,450m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,45 | m3 đất nguyên thổ |
| 222 | - Đắp đất móng trụ M8,5-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,02 | 100 m3 |
| 223 | - Bê tông móng trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 224 | - Đào đất móng trụ M8,5-BT cấp III (0,450m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,76 | m3 đất nguyên thổ |
| 225 | - Đắp đất móng trụ M8,5-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,06 | 100 m3 |
| 226 | - Bê tông móng trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 227 | - Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,92 | m3 đất nguyên thổ |
| 228 | - Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,019 | 100 m3 |
| 229 | -Cung cấp Trụ BTLT 8,5m - F300 (Loại có sẵn dây tiếp địa) (K=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | trụ |
| 230 | - Dựng trụ BTLT 8,5m thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 231 | 2. Cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | trụ |
| 232 | - Dựng trụ BTLT 8,5m thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | trụ |
| 233 | - Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,09 | tấn/km |
| 234 | - Vận chuyển cát vàng (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,18 | m3/km |
| 235 | - Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,3 | m3/km |
| 236 | - Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,15 | tấn/km |
| 237 | - Vận chuyển cát vàng (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,3 | m3/km |
| 238 | - Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,49 | m3/km |
| 239 | - Kẹp IPC dây 35-95mm² (2 cái/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | - Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | - Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,45 | kg |
| 242 | - Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | - Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (2 bộ/1 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 244 | - Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,17 | sợi |
| 245 | - Sơn chống gỉ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | 1 mối hàn |
| 246 | - Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,65 | 10 m |
| 247 | - Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | 10 cọc |
| 248 | - Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 249 | - Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 250 | - Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 251 | - Cosse ép Cu-Al 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | - Nắp bịt đầu cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | - Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 254 | - Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x120mm2: Lm x 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 65,28 | m |
| 255 | - Rải căng dây ABC 4x120mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,06 | km |
| 256 | Chi phí vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Khoán |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN SAN NỀN ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,44 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,44 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 3 | Đào xúc đất san nền, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,168 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,508 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tại vị khác cách công trình 4Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,34 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,34 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển tiếp trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II (Đào san đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,34 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN MÓNG NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,944 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,359 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 45,251 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,599 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,198 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13,627 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,679 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,935 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20,835 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,725 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,87 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm tường chắn chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12,528 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tường chắn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,455 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 11,376 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9,954 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,429 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 45,411 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THÂN NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Bê tông cột tầng TRỆT, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 2 | Bê tông cột LẦU 1, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 3 | Bê tông cột MÁI, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,502 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,676 | tấn |
| 7 | Bê tông DẦM TẦNG 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21,015 | m3 |
| 8 | Bê tông DẦM MÁI, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 23,3 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm tường bao, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1+ tầng MÁI, dầm tường bao, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,752 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1+tầng MÁI, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1+tầng Mái , đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6,267 | tấn |
| 13 | Bê tông SÀN, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 84 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng trệt,chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,508 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10,795 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9,396 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,135 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, giằng tường, mái hắt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,804 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,481 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô giằng tường đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng lan can, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,606 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng hộp gen, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,126 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 31 | Xây tường D200 TRỆT, gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 89,433 | m3 |
| 32 | Xây tường LẦU 1, gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 84,064 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 85,68 | m3 |
| 34 | Xây hộp kỹ thuật, gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,169 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp, lan can cầu thang, bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 18,99 | m3 |
| 36 | Xây bồn hoa, bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,928 | m3 |
| 37 | SX cửa đi vệ sinh Panô nhôm kính mờ ( bao gồm kính, chốt cửa, tay nắm ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt ( thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,946 | tấn |
| 39 | Ổ khóa cửa đi chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Ổ khóa cửa đi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Chốt dọc cửa sổ dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Chốt dọc cửa đi dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52 | cái |
| 43 | Tay nâng cửa compa 2 bên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 88 | cái |
| 44 | Tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52 | cái |
| 45 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 32 | bộ |
| 46 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 78 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 285,773 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 49 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 79,824 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN MÁI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Xây tường bao bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11,5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21,696 | m3 |
| 2 | Bê tông KÈO MÁI, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,658 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,112 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép KÈO MÁI, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép KÈO MÁI, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,021 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,419 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,419 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,112 | 100 m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 185,6 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 185,6 | m2 |
| 3 | Trát Ô văng mái hắt, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 196,4 | m2 |
| 4 | Trát lanh tô, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 48,1 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 489,68 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,508 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 73,32 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.146,84 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 956,52 | m2 |
| 13 | Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 72,02 | m2 |
| 14 | Đắp phào, chỉ giọt nước Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 236 | m |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 16 | Cắt mặt đá Granite lát bậc cấp cầu thang tạo nhám, chống trợt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 164 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 591,788 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.146,84 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.101,86 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.197,24 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.693,648 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, phòng vệ sinh gạch granite 300x300 nhám , chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28 | m2 |
| 25 | Ốp gạch tường phòng vệ sinh gạch granite 300x600, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 108,78 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Grannit 600x600, nhám, chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 858,208 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 60,53 | m2 |
| 28 | Cắt nền bê tông sân bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 402,4 | m |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép : cửa thăm, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,096 | 100 m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN MÓNG KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,311 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,695 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,084 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,913 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,281 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,197 | m3 |
| 13 | Bê tông tường chắn chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,858 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, tường chắn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,887 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, tường chắn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,304 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,396 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THÂN KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,322 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,565 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, giằng tường, mái hắt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,199 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô giằng tường đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Xây tường D200, gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 24,494 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 11,384 | m3 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm kính (bao gồm chốt, khóa, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 16 | SXLD cửa sổ nhôm kính (bao gồm chốt, khóa, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi nhôm phòng vệ sinh, tắm (bao gồm chốt, khóa, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 43,68 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN MÁI KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11,5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường đầu hồi, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,04 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,308 | 100 m2 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 4 | Thi công trần tôn lạnh, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,757 | 100 m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 143 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 213,28 | m2 |
| 7 | Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,77 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 143 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 277,67 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 143 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 277,67 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 60,96 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, phòng vệ sinh gạch Ceramic 300x300 nhám , chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 69,44 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường phòng vệ sinh gạch Ceramic 600x300, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 215,76 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN ĐIỆN NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led, dài 1,2m - 36 W, có chóa hình bán nguyệt ( lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led, dài 1,2m - 36 W, cảm biến có chóa hình bán nguyệt ( lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 53 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220, bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha Led 150W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250, 220V - 19W | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 22,6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao an toàn và cắt dòng rò, (RCBO -20A-30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (1 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 16A (2 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, 16A (2 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, 16A (3 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 81 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế MCB 1 cực, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 123 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối phân dây nhựa D60 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 55 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối nhựa D150, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.272 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.778 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 537 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 460 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 81 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CXV/FR4x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 57 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 509 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 727 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 67 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9 | m |
| 29 | Lắp đặt chụp thông hơi INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 2 cực, 30A-6kA (MCB 2P 30A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 3 cực, 50A-10kA (MCB 2P 50A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 3 cực, 60A-10kA (MCB 2P 60A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện (DB: 3x12 cực - 137x357x754 , thép sơn tĩnh điện, âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Đào đất móng hố tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt kẹp dừng cáp 16.0mm2 + bu long 16-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN ĐIỆN NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led, dài 1,2m - 36 W, có chóa hình bán nguyệt ( lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 22,6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao an toàn và cắt dòng rò, (RCBO -20A-30mA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 16A (2 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 16A (3 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế MCB 1 cực, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây nhựa D60 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 176 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 42 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 78 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | m |
| M | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xi phong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Van tê chia INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi + hương sen nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây nối mềm 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo (1 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xi phong lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi ( khổ lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van tê chia INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi + hương sen nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ xà phòng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| O | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,56 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,44 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt hamelon đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chận PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chận đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chận đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bồn nước ngang INOX 5000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bơm nước điện tăng áp 100W-220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bơm nước điện tăng áp 100W-220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CVV2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 105 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt van phao điện D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp điện 3x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Tủ điều khiển bơm cấp nước ( hợp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE D32, dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt Co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt van HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Khoan giếng, đường kính lổ khoan 150mm, chiều sâu =100m (bao gồm công + ống vách, bơm, dây điện, tủ mất pha...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Khoán |
| 36 | Bơm nước hỏa tiển 2HP-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiển 2HP-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 38 | Đào mương đặt ống nước, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,24 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt hamelon đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chận PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,16 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co giảm PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,28 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,44 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co giảm PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Bơm nước điện tăng áp 100W-220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bơm nước điện tăng áp 100W-220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Máy đun nước nóng năng lượng mặt trời 100 ống/ 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Bồn nước bảo ôn 3000 lít ( bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt Bình nước nóng gián tiếp 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Van góc INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây nối mền 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển bơm cấp nước ( hợp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D60, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,44 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| T | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D168, dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D114, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,52 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D60, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút lơi PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt Thông tắc PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,198 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 5 | Láng hố ga, dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,98 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,01 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | SXLD Cống BTCT đúc sẳn D1000, dày 100, dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | SXLD nắp Cống BTCT đúc sẳn D1000, dày 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,001 | 100 m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,633 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,16 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| W | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN XÂY DỰNG BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,539 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,03 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,39 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 26,82 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 12 | Bê tông nắp bể tự hoại, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,413 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,105 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 15 | Bê tông, tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,72 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,245 | 100 m3 |
| X | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khuẩn cấp (Emergency, 220-50HZ, bóng đèn LED 6W ( có pin dùng trong 2 giờ. Độ rọi ban đầu 10LUX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (EXIT), 02 mặt chỉ hướng, bóng đèn LeD 2,2W- Có pin sử dụng trong 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 495 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 223 | m |
| Y | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 08 Zeno (TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn điều khiển (TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp chống cháy CV/FR-1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 342 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa D60, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 25 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | m |
| Z | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, bán kính bảo vệ 44m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng bọc nhựa 70.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 70.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 37 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng tiếp địa D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8 | mối |
| 7 | Lắp đặt kẹp nối cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 46 | m |
| 10 | Lắp Cô dê kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 11 | Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BỂ NƯỚC NGẦM 140 M3 | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,808 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,14 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,994 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng bể nước, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 7 | Bê tông móng bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 18,847 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,893 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường bể nước, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,38 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột bể nước, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, bể nước, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 12 | Bê tông tường bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 35,509 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,053 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể nước, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,517 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 17 | Bê tông nắp bể chứa, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,073 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp thăm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,005 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp thăm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 21 | Gia công thang INOX bể chứa nước ( neo vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,657 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,204 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| AB | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,593 | m3 |
| 2 | SX cửa sắt kéo ( sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2 | 100 m2 |
| 9 | Gia công con son thép hình đỡ mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng con son thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Bê tông lót nền nhà trạm bơm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 12 | Láng nền nhà trạm bơm có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 13 | Trát tường, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,7 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ PCCC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (02Module, thép sơn tĩnh điện, lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 cực, 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 114 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc E 4.0mm2, màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc E 2.5mm2, màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED, bán nguyệt 1.2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt nạ điện (lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 55 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van bướm gang D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt lọc Y gang D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ bơm gang D100 B ( repin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khớp nối mềm, D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU STK D114 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU STK D114 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê STK D114 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm STK D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( động cơ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 19 | Cung cấp máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( động cơ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( động cơ xăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 21 | Cung cấp máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( động cơ xăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước chữa cháy ( hợp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước CC ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy (550x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi chữa cháy D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cao su tấm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | m2 |
| 29 | Đào mương rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Tê giảm STK D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van góc STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ chữa cháy (550x800x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | tủ |
| 43 | Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LÔ CỐT HẦM HÀO CHIẾN THUẬT - PHẦN KHU VỰC HÀO ĐÂT | |||
| 1 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12 | 100 m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,765 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 27,65 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất ụ đất dọc hào đất, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 226,368 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LÔ CỐT HẦM HÀO CHIẾN THUẬT - PHẦN KHU VỰC HÀO BÊ TÔNG - Ụ SÚNG - HẦM CHỈ HUY | |||
| 1 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,79 | 100 m2 |
| 2 | SXLD hàng rào kẽm gai, loại cuộn đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 130 | md |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,128 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 31,28 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 21,833 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,335 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 39,264 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống ( tính = 50% DT ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,815 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,729 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,382 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép HẦM CHỈ HUY, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép Ụ SÚNG, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 14 | Đắp đất ụ đất dọc hào đất, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 106,896 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 03 pha 22/0,4kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Giường gỗ : gỗ sồi rộng 1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Giường sắt 2 tầng : 1.2m*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Tủ đựng súng bằng sắt (1.5x1.2x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Hệ thống móc treo đồ : 1.6x(2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Nệm + chăn (1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52 | Bộ |
| 7 | Tủ quần áo gỗ : gỗ sồi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Ga trải giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52 | Cái |
| 9 | Gối + vỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52 | Cái |
| 10 | Màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 88 | Cái |
| 11 | Ti vi 32 inch ( Dòng SoNy hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 218,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 02 KT PT xây dựng- 01 KT PT thi công điện dân dụng- 01 KT PT thi công cấp thoát nước- 01 KT PT thi công điện nhẹ- 01 KT PT thi công đường dây và TBA | 6 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ) | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng 0,8 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào đất ≥ 0,8 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn): m2 | Sử dụng tốt | 1000 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô 10 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi