Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809437-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220809305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-14 15:53:00 đến ngày 2022-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,287,830,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:- 02 KT PT xây dựng- 01 KT PT thi công điện dân dụng- 01 KT PT thi công cấp thoát nước- 01 KT PT thi công điện nhẹ- 01 KT PT thi công đường dây và TBA
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn): m2
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng mới đường dây trung hạ thế 22KV; Xây dựng mới khối nhà ở đại đội dự bị động viên + Thao trường huấn luyện chiến thuật cấp tiểu đội, trung đội, đại đội trên một hướng của Lực lượng vũ trang thành phố Đà Lạt
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421. Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Lộc Tiến An - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An – Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH T.A.T – Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hồng Thắng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T.A.T


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421. Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Lộc Tiến An - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình đường dây và TBA hạng III trở lên. - Nhà thầu phải có hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421. Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Lộc Tiến An - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ 220Kw
1Phát quang hành lang tuyến (chiều dài x 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT40,02100 m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15,696m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,016100 m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT11,2m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,141100 m3 đất nguyên thổ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT56m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,048100 m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT41,216m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,512100 m3 đất nguyên thổ
10Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT19,2m3 đất nguyên thổ
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,192100 m3
12Lắp đặt LB.FCO (trên, dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ (3 pha)
13Sản xuất LB.FCO (trên, dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
14Bass sắt LI gắn LB.FCOMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
15Bolt Ø12x50 + 2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
16Bolt Ø12x100 + 2 long đền trònMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
17Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10trụ
18Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10cột
19Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10cái
20Vận chuyển trụ BTLT (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,012tấn/km
21Trụ BTLT 12m - F540 (K = 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT62trụ
22Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT62trụ
23Đề can đánh số trụ và cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT62cái
24Vận chuyển trụ BTLT (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,074tấn/km
25Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,88tấn/km
26Vận chuyển cát vàng (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,92m3/km
27Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT9,76m3/km
28Boulon D16x450 2ĐR + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT28bộ
29Boulon D16x550 2ĐR + 4 tán + 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT28bộ
30Boulon D16x700 2ĐR+ 4 tán+ 2 lông đền vuông (ghép trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT28bộ
31Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,064tấn/km
32Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,184m3/km
33Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,864m3/km
34Kẹp WR 159 dây 50-50mm² (2 cái/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT20cái
35Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT30cái
36Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4,5kg
37Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10cái
38Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (2 bộ/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT20bộ
39Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT21,7sợi
40Sơn chống gỉ mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT401 mối
41Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6,510 m
42Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT310 cọc
43Xếp xuống + vận chuyển boulon, tiếp địa, cốt thép (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,1tấn/km
44Đà L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nhúng nóng (1 đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15đà
45Thanh chống V50x5 dài 2,065m mạ Zn nhúng nóng (1 thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15thanh
46Lắp đặt xà thép đơn cho cột đỡ thẳng lệchMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15bộ
47Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15bộ
48Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT30bộ
49Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,402tấn/km
50Đà L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT13đà
51Thanh chống V50x5 dài 2,065m mạ Zn nhúng nóng (2 thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT13thanh
52Lắp đặt xà thép kép cho cột đỡ thẳng lệchMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT13bộ
53Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26bộ
54Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26bộ
55Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT13bộ
56Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,696tấn/km
57Đà L75x75x8 dài 2,0m 2 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26đà
58Thanh chống PL60x6 dài 0,72m mạ Zn nhúng nóng (4 thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT52thanh
59Lắp đặt xà thép cho cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT13bộ
60Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT52bộ
61Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26bộ
62Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26bộ
63Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,603tấn/km
64Đà L75x75x8 dài 2,4m 4 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6đà
65Thanh chống PL60x6 dài 0,92m mạ Zn nhúng nóng (4 thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12thanh
66Lắp đặt xà thép cho cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
67Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12bộ
68Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
69Bolt Ø16x300 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
70Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,168tấn/km
71Đà L75x75x8 dài 2,4m 4 ốp mạ Zn nhúng nóng (2 đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6đà
72Thanh chống PL60x6 dài 0,92m mạ Zn nhúng nóng (4 thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12thanh
73Lắp đặt xà thép cho cột néoMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
74Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12bộ
75Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
76Bolt Ø16x550 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
77Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,168tấn/km
78Đà Composite 75x6x2.400 kèm nắp chụp đầu đàMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2đà
79Thanh chống PL40x10 dài 0,92mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4thanh
80Lắp đặt xà thép cho cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
81Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
82Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
83Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
84Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2bộ
85Bốc dỡ + vận chuyển xà, phụ kiện các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,02tấn/km
86lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CONMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT13,610 sứ
87Sứ đứng 24kV - 600mm CONMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT136cái
88Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT136cái
89Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,612tấn/km
90lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CONMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,210 sứ
91Sứ đứng 24kV - 600mm CONMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12cái
92Chân sứ đỉnh 870mm loại thẳng mạ Zn đầu bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12cái
93Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12bộ
94Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,061tấn/km
95Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT96bộ
96Chuỗi dừng dây 24kV - Polymer dùng giáp níu dừng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT96bộ
97Móc treo chữ U (mạ nhúng Zn)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT192cái
98Giáp níu dừng cáp ACXH50mm2 + Yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT96cái
99Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,221tấn/km
100Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT45sứ
101Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT45cái
102Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT45bộ
103Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,023tấn/km
104Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15sứ
105Uclevis dày 3mm (mạ nhúng Zn)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15cái
106Bolt Ø16x500 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15bộ
107Bốc dỡ + vận chuyển sứ cách điện (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,008tấn/km
108Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6,825km
109Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,272km
110Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1m
111Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8: Lm x 1,02Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6.961,5m
112Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2.272m
113Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
114Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,302tấn/km
115Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT122cái
116Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT64cái
117Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT60cái
118Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT44cái
119Đầu cosse Cu - Al 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT9cái
120Chi phí vận chuyển đường dài phần đường dây trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1Khoán
121lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 100kVA (TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1máy
122SX Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
123Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
124SX FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
125Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ (3 pha)
126SX TI 600V- 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
127Lắp đặt TI 600V- 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ (3 pha)
128Điện năng kế 3 pha ( Điện lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14,44cái
129Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (13,44m3/trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT13,44m3
130Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,134100 m3
131Sản xuất Xà U160x68x5x1907 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (29,18kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
132Lắp đặt Xà U160x68x5x1907 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (29,18kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,058tấn
133Sản xuất Xà U160x68x5x1700 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (26kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
134Lắp dặt Xà U160x68x5x1700 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (26kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,052kg
135Sản xuât Xà U160x68x5x1460 (mạ Zn) - 1 đà/trạm (22,34kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
136Lắp đặt Xà U160x68x5x1460 (mạ Zn) - 1 đà/trạm (22,34kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,022kg
137Cung cấp Xà U160x68x5x750 (mạ Zn) - 1 đà/trạm (11,31kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
138Lắp đặt Xà U160x68x5x750 (mạ Zn) - 1 đà/trạm (11,31kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,011kg
139Sản xuất Xà U100x46x4,5x1100 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (9,45kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
140Lắp đặt Xà U100x46x4,5x1100 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (9,45kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,019kg
141Sản xuất Xà U100x46x4,5x750 (mạ Zn) - 3 đà/trạm (6,00kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
142Lắp đặt Xà U100x46x4,5x750 (mạ Zn) - 3 đà/trạm (6,00kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,018kg
143Sản xuất Xà U100x46x4,5x430 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (4,23kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
144Lắp đặt Xà U100x46x4,5x430 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (4,23kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,008kg
145Sản xuất Xà U100x46x4,5x900 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (7,73kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
146Lắp đặt Xà U100x46x4,5x900 (mạ Zn) - 2 đà/trạm (7,73kg/1đà)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,015kg
147Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT20cái
148Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
149Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
150Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
151Bolt Ø16x750 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2bộ
152Bolt Ø16x750 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
153Đà compositer lắp LA và FCO: 75x75x6x2400 (2 thanh)(3,35kg/m) + Nắp chụp đầu đàMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2thanh
154Thanh chống compositer 40x10 dài 0,92m (4 thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4thanh
155Lắp đặt bộ xà CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
156Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
157Bolt Ø16x250 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
158Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
159Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2bộ
160Đà compositer lắp LA và FCO: 75x75x6x2400 (1 thanh)(3,35kg/m) + Nắp chụp đầu đàMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1thanh
161Thanh chống composite 60x10 dài 0,92m (2 thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2thanh
162Lắp đặt bộ xà compositeMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
163Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2bộ
164Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
165Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
166Sản xuất Sứ đứng 24kV - 600mm CONMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
167lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CONMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6sứ
168Tige sứ đứng 20 x 25 mạ Zn đầu bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
169Lắp đặt Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1.300x600x450 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1tủ
170Sản xuất Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1.300x600x450 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1tủ
171Thanh cái hạ thế đồng bản (20x6) (0,7m/1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,1m
172Thanh cái hạ thế đồng bản (20x5) (0,4m/1 pha x 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,4m
173Sứ đỡ kẹp thanh cái bậc thang 30mm (6D3)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
174Bolt 8-10x30 + 2 long đền + đai ốc mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12bộ
175Tấm bakêlít 530x330mm dầy 3mm bắt MCCB tổngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
176Tấm bakêlít 530x200mm dầy 3mm bắt MCCB nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
177Ống co nhiệt bọc thanh đồng cái (3 màu vàng -xanh-đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
178Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
179Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất,Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,310 cọc
180Cọc tiếp địa D16-L2.400Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT13cái
181Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
182Cáp đồng trần C25 (15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,36kg
183Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
184Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12,17sợi
185Cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
186Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
187Sơn chống gỉ mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT141 mối
188Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,6510 m
189Đóng Cọc tiếp địa D16-L2.400Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT310 cọc
190Cọc tiếp địa D16-L2.400Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cọc
191Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
192Cáp đồng Cu CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,5m
193Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
194Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,17sợi
195Cosse ép Cu 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
196Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2m
197Sơn chống gỉ mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT41 mối
198Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT210 m
199lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
200Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
201Cung cấp MCCB 3 cực 415V - 160A (0,8~1) Icu ≥ 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
202lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 160A (0,8~1) Icu ≥ 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
203Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12m
204Cáp đồng bọc 600V- CV95mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15m
205Cáp đồng bọc 600V- CV50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5m
206Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15m
207Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT16m
208Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) (6 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10,62kg
209Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
210Mũ chụp cách điện 24kV MBAMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
211Mũ chụp cách điện 0,4kV MBAMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
212Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
213Nắp chụp FCO trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
214Bass sắt LI gắn LB.FCO, LAMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
215Cosse ép Cu 95mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
216Cosse ép Cu 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
217Co 90° uPVC - 90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8cái
218Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5cuộn
219Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
220Chi phí vận chuyển đường dài phần thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1khoán
221- Đào đất móng trụ M8,5-BT cấp III (0,450m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,45m3 đất nguyên thổ
222- Đắp đất móng trụ M8,5-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,02100 m3
223- Bê tông móng trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,34m3
224- Đào đất móng trụ M8,5-BT cấp III (0,450m3/móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,76m3 đất nguyên thổ
225- Đắp đất móng trụ M8,5-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,06100 m3
226- Bê tông móng trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,57m3
227- Đào rãnh tiếp địa: (0,5m + 0,3m) x 0,8m : 2 x 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,92m3 đất nguyên thổ
228- Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,019100 m3
229-Cung cấp Trụ BTLT 8,5m - F300 (Loại có sẵn dây tiếp địa) (K=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1trụ
230- Dựng trụ BTLT 8,5m thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cột
2312. Cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét: BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2trụ
232- Dựng trụ BTLT 8,5m thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2trụ
233- Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,09tấn/km
234- Vận chuyển cát vàng (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,18m3/km
235- Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,3m3/km
236- Bốc dỡ + vận chuyển xi măng PC40 (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,15tấn/km
237- Vận chuyển cát vàng (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,3m3/km
238- Vận chuyển đá dăm các loại (cự ly 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,49m3/km
239- Kẹp IPC dây 35-95mm² (2 cái/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
240- Cọc tiếp địa Ø16-L2,4 mét nhúng kẽm (03 cọc/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
241- Dây Cu trần 25mm² (2m x 0,224 kg/m)/1 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,45kg
242- Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
243- Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn (2 bộ/1 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2bộ
244- Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,17sợi
245- Sơn chống gỉ mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT41 mối hàn
246- Kéo rãi và lắp tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,6510 m
247- Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT310 cọc
248- Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
249- Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
250- Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
251- Cosse ép Cu-Al 120Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
252- Nắp bịt đầu cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
253- Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
254- Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x120mm2: Lm x 1,02Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT65,28m
255- Rải căng dây ABC 4x120mm2 lấy độ võng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,06km
256Chi phí vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1Khoán
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN SAN NỀN ĐẮP ĐẤT
1Đào xúc đất phong hóa đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,44100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,44100 m3 đất nguyên thổ/1km
3Đào xúc đất san nền, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,168100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,508100 m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tại vị khác cách công trình 4Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,34100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,34100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển tiếp trong phạm vi ≤ 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II (Đào san đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,34100 m3 đất nguyên thổ
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN MÓNG NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,944100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7,359m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT45,251m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,599100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,198tấn
6Bê tông cổ cột, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT13,627m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,679100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,406tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,935tấn
10Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT20,835m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,725100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,529tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,87tấn
14Bê tông dầm tường chắn chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12,528m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tường chắn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,455100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,617tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,292tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT11,376m3 đất nguyên thổ
19Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,896m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT9,954m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,429100 m3
22Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT45,411m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THÂN NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Bê tông cột tầng TRỆT, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12,24m3
2Bê tông cột LẦU 1, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,1m3
3Bê tông cột MÁI, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,504m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4,502100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,819tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4,676tấn
7Bê tông DẦM TẦNG 1, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT21,015m3
8Bê tông DẦM MÁI, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT23,3m3
9Bê tông dầm tường bao, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,088m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1+ tầng MÁI, dầm tường bao, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,752100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1+tầng MÁI, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,232tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm tầng 1+tầng Mái , đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6,267tấn
13Bê tông SÀN, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT84m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng trệt,chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,508100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép SÀN, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10,795tấn
16Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT9,396m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,135100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,466tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,984tấn
20Bê tông lanh tô, giằng tường, mái hắt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4,804m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,481100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô giằng tường đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,134tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,49tấn
24Bê tông giằng lan can, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6,4m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,606100 m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,393tấn
27Bê tông giằng hộp gen, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,272m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,126100 m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,025tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,108tấn
31Xây tường D200 TRỆT, gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT89,433m3
32Xây tường LẦU 1, gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT84,064m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT85,68m3
34Xây hộp kỹ thuật, gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14,169m3
35Xây bậc cấp, lan can cầu thang, bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT18,99m3
36Xây bồn hoa, bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,928m3
37SX cửa đi vệ sinh Panô nhôm kính mờ ( bao gồm kính, chốt cửa, tay nắm ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10,08m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt ( thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,946tấn
39Ổ khóa cửa đi chínhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26cái
40Ổ khóa cửa đi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
41Chốt dọc cửa sổ dài 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26cái
42Chốt dọc cửa đi dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT52cái
43Tay nâng cửa compa 2 bên cửaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT88cái
44Tay nắm cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT52cái
45Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT32bộ
46Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT78bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT285,773m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT89,6m2
49Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT79,824m2
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN MÁI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Xây tường bao bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11,5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT21,696m3
2Bê tông KÈO MÁI, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,658m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,112100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép KÈO MÁI, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,195tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép KÈO MÁI, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,021tấn
6Gia công cấu kiện xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,419tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li to thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,419tấn
8Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,112100 m2
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT185,6m2
2Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT185,6m2
3Trát Ô văng mái hắt, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT196,4m2
4Trát lanh tô, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT48,1m2
5Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT50,4m2
6Trát trụ, cột, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT93,6m2
7Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT489,68m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,508m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT28m2
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT73,32m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1.146,84m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT956,52m2
13Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT72,02m2
14Đắp phào, chỉ giọt nước Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT236m
15Lát đá granit tự nhiên, lát cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT107,1m2
16Cắt mặt đá Granite lát bậc cấp cầu thang tạo nhám, chống trợtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT164m
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT50,4m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT591,788m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1.146,84m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TrongMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1.101,86m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1.197,24m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1.693,648m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1m2
24Lát nền, sàn, phòng vệ sinh gạch granite 300x300 nhám , chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT28m2
25Ốp gạch tường phòng vệ sinh gạch granite 300x600, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT108,78m2
26Lát nền, sàn, gạch Grannit 600x600, nhám, chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT858,208m2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT60,53m2
28Cắt nền bê tông sân bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT402,4m
29Gia công cấu kiện sắt thép, cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,039tấn
30Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,018tấn
31Lắp dựng cấu kiện thép : cửa thăm, thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,057tấn
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,096100 m2
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN MÓNG KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,1100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,1100 m3 đất nguyên thổ/1km
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,311100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,695m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,3m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,084100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,108tấn
8Bê tông cổ cột, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,913m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,281100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,119tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,279tấn
12Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7,197m3
13Bê tông tường chắn chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,858m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, tường chắn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,887100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, tường chắn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,886tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,866tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,304100 m3
18Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7,396m3
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THÂN KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1Bê tông cột, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,322100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,062tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,259tấn
5Bê tông dầm, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,86m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,565100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,072tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,356tấn
9Bê tông lanh tô, giằng tường, mái hắt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,984m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,199100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô giằng tường đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,07tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,021tấn
13Xây tường D200, gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT24,494m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT11,384m3
15SXLD cửa đi pa nô nhôm kính (bao gồm chốt, khóa, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7,92m2
16SXLD cửa sổ nhôm kính (bao gồm chốt, khóa, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT9,36m2
17SXLD cửa đi nhôm phòng vệ sinh, tắm (bao gồm chốt, khóa, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT43,68m2
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN MÁI KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1Xây tường hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11,5x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10,44m3
2Bê tông giằng tường đầu hồi, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,4m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,04100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường hồi, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,049tấn
5Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,495tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,495tấn
7Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,308100 m2
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT49,62m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,348tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,348tấn
4Thi công trần tôn lạnh, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,757100 m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT143m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT213,28m2
7Trát tường hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14,77m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT143m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường TrongMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT277,67m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT143m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT277,67m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT60,96m2
13Lát nền, sàn, phòng vệ sinh gạch Ceramic 300x300 nhám , chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT69,44m2
14Ốp gạch tường phòng vệ sinh gạch Ceramic 600x300, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT215,76m2
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN ĐIỆN NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Lắp đặt đèn Led, dài 1,2m - 36 W, có chóa hình bán nguyệt ( lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT29bộ
2Lắp đặt đèn Led, dài 1,2m - 36 W, cảm biến có chóa hình bán nguyệt ( lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT53bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần D220, bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT9bộ
5Lắp đặt đèn pha Led 150W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
6Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250, 220V - 19WMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
7Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 22,6WMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5cái
8Lắp đặt cầu dao an toàn và cắt dòng rò, (RCBO -20A-30mA)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT24bộ
9Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (1 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26cái
10Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 16A (2 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8cái
11Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, 16A (2 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
12Lắp đặt công tắc điện 2 chiều, 16A (3 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
13Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT81cái
14Lắp đặt đế MCB 1 cực, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT21hộp
15Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT123cái
16Lắp đặt hộp nối phân dây nhựa D60 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT55hộp
17Lắp đặt hộp nối nhựa D150, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3hộp
18Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1.272m
19Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1.778m
20Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT537m
21Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT460m
22Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT81m
23Lắp đặt cáp điện CXV/FR4x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT57m
24Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4x16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT40m
25Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT509m
26Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT727m
27Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D32Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT67m
28Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT9m
29Lắp đặt chụp thông hơi INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
30Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2bộ
31Lắp đặt Aptomat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT21bộ
32Lắp đặt Aptomat 2 cực, 30A-6kA (MCB 2P 30A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
33Lắp đặt Aptomat 3 cực, 50A-10kA (MCB 2P 50A-10kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
34Lắp đặt Aptomat 3 cực, 60A-10kA (MCB 2P 60A-10kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
35Lắp đặt tủ điện (DB: 3x12 cực - 137x357x754 , thép sơn tĩnh điện, âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1tủ
36Đào đất móng hố tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,2m3 đất nguyên thổ
37Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cọc
38Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT16m
39Lắp đặt kẹp dừng cáp 16.0mm2 + bu long 16-250Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN ĐIỆN NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn Led, dài 1,2m - 36 W, có chóa hình bán nguyệt ( lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT38bộ
2Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250, 22,6WMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
3Lắp đặt cầu dao an toàn và cắt dòng rò, (RCBO -20A-30mA)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
4Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 16A (2 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc điện 1 chiều, 16A (3 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
6Lắp đặt đế MCB 1 cực, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1hộp
7Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
8Lắp đặt hộp nối phân dây nhựa D60 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1hộp
9Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT176m
10Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6m
11Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT42m
12Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT78m
13Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT20m
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Lắp đặt Lavabo 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7bộ
2Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7bộ
3Lắp đặt Xi phong lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7bộ
5Lắp đặt dây xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7bộ
6Lắp đặt Van tê chia INOXMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
7Lắp đặt vòi + hương sen nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
9Lắp đặt phễu thu sàn INOX, 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
10Lắp đặt dây nối mềm 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt Lavabo (1 vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
3Lắp đặt Xi phong lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6bộ
4Lắp đặt gương soi ( khổ lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12bộ
6Lắp đặt dây xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12bộ
7Lắp đặt Van tê chia INOXMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12cái
8Lắp đặt vòi + hương sen nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14bộ
9Lắp đặt hộp giấy vệ sinh INOXMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12cái
10Lắp đặt kệ xà phòng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14cái
11Lắp đặt phễu thu sàn INOX, 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT20cái
12Lắp đặt giá treo INOXMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14cái
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,28100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,28100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,56100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,44100 m
5Lắp đặt hamelon đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT21cái
6Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
7Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
8Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5cái
9Lắp đặt Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
10Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
11Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
12Lắp đặt Tê ren trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
13Lắp đặt Co giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
14Lắp đặt Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
15Lắp đặt Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10cái
16Lắp đặt Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT30cái
17Lắp đặt Co ren trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT16cái
18Lắp đặt Co giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
19Lắp đặt van chận PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
20Lắp đặt van chận đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
21Lắp đặt van chận đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
22Lắp đặt Bồn nước ngang INOX 5000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
23Bơm nước điện tăng áp 100W-220V/50HZMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
24Lắp đặt bơm nước điện tăng áp 100W-220V/50HZMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
25Lắp đặt cáp điện CVV2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT105m
26Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT30m
27Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15m
28Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT60m
29Lắp đặt van phao điện D42Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
30Lắp đặt cáp điện 3x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15m
31Tủ điều khiển bơm cấp nước ( hợp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
32Lắp đặt ống HDPE D32, dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1100 m
33Lắp đặt Co HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10cái
34Lắp đặt van HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
35Khoan giếng, đường kính lổ khoan 150mm, chiều sâu =100m (bao gồm công + ống vách, bơm, dây điện, tủ mất pha...)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1Khoán
36Bơm nước hỏa tiển 2HP-220VMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
37Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiển 2HP-220VMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1máy
38Đào mương đặt ống nước, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,15100 m3 đất nguyên thổ
39Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,15100 m3 đất nguyên thổ
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,05100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,4100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,24100 m
4Lắp đặt hamelon đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
5Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
6Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT28cái
7Lắp đặt Co giảm PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT32cái
8Lắp đặt Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
9Lắp đặt Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT32cái
10Lắp đặt Co giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
11Lắp đặt van chận PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,28100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,16100 m
3Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14cái
4Lắp đặt Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14cái
5Lắp đặt Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
6Lắp đặt Co giảm PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
7Lắp đặt Tê giảm PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14cái
8Lắp đặt Van chặn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NÓNG NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40, dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,04100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,28100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,44100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,36100 m
5Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT25cái
6Lắp đặt Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
7Lắp đặt Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10cái
8Lắp đặt Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT40cái
9Lắp đặt Co giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10cái
10Lắp đặt Co giảm PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
11Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
12Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
13Lắp đặt Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
14Lắp đặt Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cái
15Bơm nước điện tăng áp 100W-220V/50HZMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
16Lắp đặt bơm nước điện tăng áp 100W-220V/50HZMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
17Lắp đặt Máy đun nước nóng năng lượng mặt trời 100 ống/ 1000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
18Lắp đặt Bồn nước bảo ôn 3000 lít ( bao gồm chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
19Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT30m
20Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15m
21Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15m
22Lắp đặt Bình nước nóng gián tiếp 20 lítMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7bộ
23Lắp đặt Van góc INOX D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
24Lắp đặt dây nối mền 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
25Tủ điều khiển bơm cấp nước ( hợp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI
1Lắp đặt ống PVC D114, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,48100 m
2Lắp đặt ống PVC D60, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,44100 m
3Lắp đặt ống PVC D34, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,04100 m
4Lắp đặt cút lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT40cái
5Lắp đặt cút lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15cái
6Lắp đặt cút PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
7Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10cái
9Lắp đặt cút giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
10Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15cái
11Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT16cái
T HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống PVC D168, dày 4.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,48100 m
2Lắp đặt ống PVC D114, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,52100 m
3Lắp đặt ống PVC D60, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,4100 m
4Lắp đặt ống PVC D34, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,08100 m
5Lắp đặt cút lơi PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12cái
7Lắp đặt cút lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT20cái
8Lắp đặt cút PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12cái
9Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT20cái
10Lắp đặt Y PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12cái
11Lắp đặt Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26cái
12Lắp đặt Thông tắc PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
U HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN XÂY DỰNG HỐ GA GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7,198m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,303m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,392m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,176m3
5Láng hố ga, dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,98m2
6Bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,171m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,01100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,009tấn
9SXLD Cống BTCT đúc sẳn D1000, dày 100, dài 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
10SXLD nắp Cống BTCT đúc sẳn D1000, dày 0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
11Tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,001100 m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cấu kiện
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,633m3
V HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống PVC D90, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,16100 m
2Lắp đặt cút lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT72cái
W HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN XÂY DỰNG BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,539100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,702m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,5m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,03100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,3tấn
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,9m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,39100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,389tấn
9Xây tường bằng gạch thẻ 3.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,638m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT26,82m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,82m2
12Bê tông nắp bể tự hoại, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,413m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,105100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,254tấn
15Bê tông, tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,108m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,72100 m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,009tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,245100 m3
X HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng khuẩn cấp (Emergency, 220-50HZ, bóng đèn LED 6W ( có pin dùng trong 2 giờ. Độ rọi ban đầu 10LUX)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15bộ
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi (EXIT), 02 mặt chỉ hướng, bóng đèn LeD 2,2W- Có pin sử dụng trong 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3bộ
3Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT495m
4Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT223m
Y HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,610 đầu
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 08 Zeno (TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT25 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT55 nút
5Lắp đặt bộ nguồn điều khiển (TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
6Lắp đặt cáp chống cháy CV/FR-1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT342m
7Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT320m
8Lắp đặt hộp nối, phân dây nhựa D60, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT25hộp
9Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2hộp
10Đóng cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cọc
11Lắp đặt cáp đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2m
Z HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, bán kính bảo vệ 44mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1Bộ
3Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng bọc nhựa 70.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT52m
4Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 70.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT37m
5Đóng cọc chống sét, cọc đồng tiếp địa D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8cọc
6Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8mối
7Lắp đặt kẹp nối cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
8Lắp đặt hộp nối kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2hộp
9Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT46m
10Lắp Cô dê kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT46cái
11Đào mương rãnh đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12m3
AA HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BỂ NƯỚC NGẦM 140 M3
1Đào móng bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,808100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,32m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,94m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,14100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng bể nước, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,994tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng bể nước, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,7tấn
7Bê tông móng bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT18,847m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,893100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường bể nước, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4,38tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột bể nước, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,278tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, bể nước, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,373tấn
12Bê tông tường bể nước, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT35,509m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,053100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể nước, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,249tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,517100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,539tấn
17Bê tông nắp bể chứa, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,073m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp thăm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,005100 m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp thăm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,044tấn
20Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,102m3
21Gia công thang INOX bể chứa nước ( neo vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,054tấn
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,657100 m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,204100 m3 đất nguyên thổ
AB HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: TRẠM BƠM PCCC
1Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,593m3
2SX cửa sắt kéo ( sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6m2
3Lắp dựng cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,436m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,052tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,047tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,047tấn
8Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,2100 m2
9Gia công con son thép hình đỡ mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,013tấn
10Lắp dựng con son thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,013tấn
11Bê tông lót nền nhà trạm bơm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1,19m3
12Láng nền nhà trạm bơm có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT11,9m2
13Trát tường, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT75,42m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT75,42m2
15Sơn tường nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT75,42m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4,7m2
AC HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ PCCC TRẠM BƠM
1Lắp đặt tủ điện (02Module, thép sơn tĩnh điện, lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Aptomat 2 cực, 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT114m
4Lắp đặt cáp điện đồng bọc E 4.0mm2, màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1m
5Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT16m
6Lắp đặt cáp điện đồng bọc E 2.5mm2, màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8m
7Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT16m
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
10Lắp đặt đèn LED, bán nguyệt 1.2m-36WMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
11Lắp đặt đế + mặt nạ điện (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2hộp
12Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT55m
13Lắp đặt nẹp nhựa PVC 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4m
14Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1cái
15Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
AD HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN - KHỐI NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH- PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,5100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,7100 m
3Lắp đặt van bướm gang D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
4Lắp đặt van 1 chiều gang D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
5Lắp đặt lọc Y gang D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
6Lắp đặt rọ bơm gang D100 B ( repin)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
7Lắp đặt Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
9Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
10Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
11Lắp đặt Khớp nối mềm, D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
12Lắp đặt BU STK D114 BBMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6cái
13Lắp đặt BU STK D114 BUMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7cái
14Lắp đặt cút STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT14cái
15Lắp đặt cút STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5cái
16Lắp đặt Tê STK D114 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
17Lắp đặt Tê giảm STK D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
18Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( động cơ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1máy
19Cung cấp máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( động cơ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1máy
20Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( động cơ xăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1máy
21Cung cấp máy bơm nước chữa cháy Q>63 m3/h, H>54m ( động cơ xăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1máy
22Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước chữa cháy ( hợp bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1tủ
23Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
24Lắp đặt trụ tiếp nước CC ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
25Lắp đặt tủ chữa cháy (550x800x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1tủ
26Lắp đặt lăng phun chữa cháy D63Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2bộ
27Lắp đặt vòi chữa cháy D63Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
28Cao su tấm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT6m2
29Đào mương rãnh đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,25m3 đất nguyên thổ
30Đắp đất mương rãnh đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,25m3
31Đóng cọc tiếp địa, cọc D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cọc
32Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT15m
33Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
34Lắp đặt công tắc giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
35Lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1bộ
36Lắp đặt Tê giảm STK D60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2cái
37Lắp đặt rắc co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
38Lắp đặt van góc STK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
39Lắp đặt đầu khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4cái
40Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
41Lắp đặt vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4bộ
42Lắp đặt tủ chữa cháy (550x800x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT4tủ
43Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10bộ
44Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12bộ
45Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12bộ
46Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10cái
AE HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LÔ CỐT HẦM HÀO CHIẾN THUẬT - PHẦN KHU VỰC HÀO ĐÂT
1Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT12100 m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,765100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT27,65m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất ụ đất dọc hào đất, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT226,368m3
AF HẠNG MỤC: XÂY DỰNG LÔ CỐT HẦM HÀO CHIẾN THUẬT - PHẦN KHU VỰC HÀO BÊ TÔNG - Ụ SÚNG - HẦM CHỈ HUY
1Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT8,79100 m2
2SXLD hàng rào kẽm gai, loại cuộn đường kính 1mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT130md
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT3,128100 m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT31,28m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT10,784m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT21,833m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,335100 m2
8Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT39,264m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống ( tính = 50% DT ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT2,815100 m2
10Bê tông sàn mái, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT5,729m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,382100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép HẦM CHỈ HUY, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,471tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép Ụ SÚNG, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT0,912tấn
14Đắp đất ụ đất dọc hào đất, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT106,896m3
AG HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1MBA 03 pha 22/0,4kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT1máy
2Giường gỗ : gỗ sồi rộng 1.6mMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT16Cái
3Giường sắt 2 tầng : 1.2m*2Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT36Cái
4Tủ đựng súng bằng sắt (1.5x1.2x0.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT9Cái
5Hệ thống móc treo đồ : 1.6x(2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT9Cái
6Nệm + chăn (1.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT52Bộ
7Tủ quần áo gỗ : gỗ sồi màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT7Cái
8Ga trải giườngMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT52Cái
9Gối + vỏMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT52Cái
10MànMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT88Cái
11Ti vi 32 inch ( Dòng SoNy hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT16Cái
12Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT218,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu có bằng kỹ sư xây dựng trở lên, có ≥05 năm kinh nghiệm thi công các công trình dân dụng (tính từ năm tốt nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công:- 02 KT PT xây dựng- 01 KT PT thi công điện dân dụng- 01 KT PT thi công cấp thoát nước- 01 KT PT thi công điện nhẹ- 01 KT PT thi công đường dây và TBA 6 - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Đối với kỹ thuật phụ trách xây dựng: là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu32
4 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ sư xây dựng, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.32
5 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ) 1 - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng 0,8 tấn Sử dụng tốt1
2 Máy đào đất ≥ 0,8 m3 Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt5
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa 150l Sử dụng tốt2
10 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn): m2 Sử dụng tốt1000
11 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt1
12 Cần trục ô tô 10 tấn Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->