Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849472-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220849463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 05:59:00 đến ngày 2022-08-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,318,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9773495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.954699E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.763.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.645.526.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bên tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà hiệu bộ, khu nhà lớp học (nhà A, nhà B, nhà C), nhà thể chất, nhà xe giáo viên Trường THPT Thanh Oai A
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và thiết kế xây dựng TAD Địa chỉ: Số nhà 9, liền kề 12, khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Bảo tồn di sản Văn Hóa Việt – Địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6 đường Yên Hòa, tổ 14, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương Mại Đồng Mai – Địa chỉ: Số nhà 09 ngõ 24 đường Mới, Tổ 15, Phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội ;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ BẢO TỒN DI SẢN VĂN HÓA VIỆT , địa chỉ: Số 1, ngách 6/22, ngõ 6, tổ 14, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực hoặc công chứng hợp pháp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Thanh Oai A - Địa chỉ: Xã Đỗ Động, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học (nhà A)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt227,895m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt182,52m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được3,1683tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt182,52m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt182,52m2
6SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,95m2
7SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện); kính an toàn 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt140,4m2
8Vách kính nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện), kính an toàn dày 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt49,545m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt227,895m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt760,767m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt760,767m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt883,5451m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt679,3051m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,3592100m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt448,26m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,3464m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt265,3464m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,4826100m2
19Tôn úp nóc, máng xốiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt78,9md
20Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,4826100m2
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt214,44m
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
23Gỗ phípTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4tấm
24Bu lông M12 x100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
25Sứ cao thếTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
B Hạng mục: Nhà lớp học (nhà B)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt222,3m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,22m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,2341tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,22m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,22m2
6SX cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt91,08m2
7SX cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,22m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt222,3m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt529,95m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt529,95m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1.010,6281m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt866,341m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,0663100m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt466,8365m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt258,75m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt258,75m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,6684100m2
18Tôn úp nóc, máng xốiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt75,4md
19Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,6684100m2
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt228,82m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13cái
22Gỗ phípTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5tấm
23Bu lông M12 x100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
24Sứ cao thếTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
C Hạng mục: Nhà thể chất
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt340,0814m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt166,6672m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt166,6672m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,4008100m2
5Tôn úp nóc, máng xốiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt52,2md
6Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,4008100m2
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt161,8m
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
9Gỗ phípTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3tấm
10Bu lông M12 x100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
11Sứ cao thếTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt128,01m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt128,01m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt128,01m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt300m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3001m2
D Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87,1936m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87,1936m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt87,1936m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt998,183m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt596,681m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt401,5031m2
E Hạng mục: Nhà lớp học (nhà C)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt253,4672m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt118,45m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt118,45m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,5347100m2
5Tôn úp nóc, máng xốiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt45,6md
6Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,5347100m2
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt98,8m
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
9Gỗ phípTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4tấm
10Bu lông M12 x100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
11Sứ cao thếTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt84,1584m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt84,1584m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt84,1584m2
F Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh ngoài trời
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16,06m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8,8074m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,96m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,96m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt66,16m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt42,0796m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
8Vận chuyển đấtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,5879100m3
9Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,96m2
10Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt66,16m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,3856m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt26,85m2
13Thi công trần tấm thạch cao khung xương nổiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32,96m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt50,23561m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt94,2981m2
16SX cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,32m2
17SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,1m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8,42m2
19Tấm mặt đá granit đặt chậu cả giá đỡ và lắp đặtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2Bộ
20Lắp đặt tấm Compact ngăn khu tiểu nam, nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt42,49m2
21Lắp đặt các loại đèn sát trần 18WTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
23Lắp đặt dây dẫn [2xcu/pvc (1x1.5)] mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt65m
25Lắp đặt công tắc 2 hạt (Mặt + hạt + đế)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
26Lắp đặt dây dẫn [2xcu/pvc (1x2.5)]mm2Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt25m
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
31Van xả tiểu nam van cơ tham khảo Inax UF-7vTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
33Van xả tiểu nữ van cơ tham khảo Viglacera VG101Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
36Lắp đặt gương soi KT 0.45x0.6mTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
37Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
38Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bể
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,285100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,09100m
43Van khóa 2 chiều PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
44Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
45Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
46Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
47Cút nhựa PPR hàn nhiệt D32mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt17cái
48Cút PPR hàn nhiệt D25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
49Cút ren PPR hàn nhiệt D25mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
50Tê hàn nhiệt PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
51Tê hàn nhiệt PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
52Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
53Nút bịtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,304100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,189100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,128100m
58Tê nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
59Y nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
60Y nhựa PVC D110-90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
61Y nhựa PVC D110-48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
62Y nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
63Y nhựa PVC D90-42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
64Cút nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
65Cút nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
66Chếch nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
67Cút nhựa PVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
68Cút nhựa PVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
69Măng sông nhựa PVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
70Măng sông nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
71Măng sông nhựa PVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21cái
72Đầu bịt thông tắc D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
73Đầu bịt thông tắc D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
74Máy bơm nướcTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
75Hút bể phốtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2xe
G Hạng mục: Cải tạo nhà xe
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,395100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt79,186m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt79,186m2
4Lợp thay thế mái tônTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt139,51m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9773495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.954699E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.763.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.645.526.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 + Kỹ sư cấp thoát nước;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 + Kỹ sư điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 Cán bộ An toàn 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trong 5 năm gần đây (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy khoan bên tông cầm tay Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->