Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855116-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220852625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 10:54:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 553,103,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65931144E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:-Tương tự: Hoàn thiện cơ sở hạ tầng trạm BTS, hợp đồng ít nhất phải có thi công phụ trợ cho trạm BTS (tiếp đất, điện AC…), có thể có thêm thiết bị nguồn cho trạm BTS, hoặc có thể kéo thêm cáp quang cho trạm BTS, nhưng không tính giá trị phần xây dựng anten cho trạm BTS nếu có chung trong hợp đồng. -Giá trị hợp đồng tương tự đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (hoặc nghiệm thu khối lượng).3/Trường hợp nội dung tương tự chưa thể hiện rõ ràng ở tên công trình hoặc tên gói thầu, thì phải kèm thêm danh mục hàng hóa, thiết bị nội dung công việc thi công kèm theo hợp đồng (hoặc file quyết toán) để chứng minh nội dung tương tự.4/Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.161.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, kỹ thuật công trình, cơ khí, xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công (giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, cơ khí hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay 0.5 kW-2kW (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0.5 kW-2kW (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo điện trở tiếp đất (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt 0.5 kW-1kW (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 0.5 kW-1kW (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện/ gió đá (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện/ gió đá (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị phụ trợ
Mở rộng cơ sở hạ tầng và cáp quang trạm BTS Vinaphone đợt 2 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH) Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại An Bình


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng, scan màu bảng chính các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực Tân An
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp Colie đón cáp AC vào trạmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật6m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8m
6Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1410 m
7Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,110 m
8Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) ở phòng máy nổ. Loại MCCB 3P-80A của thiết bị đóng ngắt bảo vệChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn 25 mm2.Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1,610 m
10Lắp đặt tủ outdoor enclosureChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1tủ
11Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,210 m
12Lắp đặt máng nhựa, loại máng 30x15mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2m
13Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,710 m
14Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,310 m
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1cái
19ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
20ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,210 cái
21ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,410 cái
22ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
23Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơiChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2điện cực
24Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật19m
25Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3,210 m
26ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2tấm
28Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
29Lắp Thang cápChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3m
30Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
B Khu vực Bến Lức
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp Colie đón cáp AC vào trạmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật34m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8m
6Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2610 m
7Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,110 m
8Lắp đặt tủ outdoor enclosureChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,210 m
10Lắp đặt thanh nối V75x75x7 dài 1,6m lên tường phòng máy nổ để kéo cáp điện AC (Mã vận dụng: BA.15301)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,110 m
12ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
13ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,210 cái
14ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,610 cái
15Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơiChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2điện cực
16Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật19m
17Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3,210 m
18ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,610 cái
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2tấm
20Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
21Lắp Thang cápChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3m
22Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
C Khu vực Đức Hoà
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật44bộ
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật64m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật28m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật76m
5Kéo cáp điện AC. Cáp nhôm bọc 1x50 mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật35010 m
6Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,810 m
7Lắp đặt tủ outdoor enclosureChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8tủ
8Lắp đặt Tủ điện kếChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8tủ
9Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1,610 m
10Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,810 m
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8cái
12ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật6,410 cái
13ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1,610 cái
14ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4,810 cái
15Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/mChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật80m3
16Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 mChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật64m
17Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật240m
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật32điện cực
19Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơiChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật64điện cực
20Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật152m
21Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3210 m
22ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4,810 cái
23Lắp đặt thiết bị đẳng thếChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8thiết bị
24Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C IIIChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật80m3
25Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8hố ga
26Lấp cát trong hố gas (Vận dụng)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
27Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8hố ga
28Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật16tấm
29Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8hệ thống
30Lắp Thang cápChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật24m
31Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4tấn
D Khu vực Cần Đước
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật9cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Lắp Colie đón cáp AC vào trạmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật6m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8m
7Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm bọc 2x35 mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2510 m
8Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm. Cáp đồng bọc CV 1x16 mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,110 m
9Lắp đặt bộ bảo vệ dòng (CB) ở phòng máy nổ. Loại MCCB 3P-80A của thiết bị đóng ngắt bảo vệChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn 25 mm2.Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1,610 m
11Lắp đặt tủ outdoor enclosureChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1tủ
12Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,210 m
13Lắp đặt máng nhựa, loại máng 30x15mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2m
14Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,710 m
15Lắp đặt cáp nguồn trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn SChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,310 m
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2hộp
18Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1cái
20ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
21ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,210 cái
22ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,410 cái
23ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
24Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3, khối lượng đào: ((0,6+0,4)/2*1)m3/mChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật10m3
25Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1- 10 mChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8m
26Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, tiết diện 50mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật30m
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4điện cực
28Hàn dây tiếp đất với dây tản sét hoặc cọc của bãi đất anten bằng phương pháp hàn hơiChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4điện cực
29Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật19m
30Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm. Tiết diện dây dẫn Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật410 m
31ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
32Lắp đặt thiết bị đẳng thếChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
33Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C IIIChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật10m3
34Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1hố ga
35Lấp cát trong hố gas (Vận dụng)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
36Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1hố ga
37Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2tấm
38Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
39Lắp Thang cápChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3m
40Vân chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại, cư ly Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
E Vật tư thiết bị
1Van đẳng thế (LPI TEC-100)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
2Tủ nguồn outdoor (tủ outdoor + nguồn DC 48V)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật11tủ
3Accu Lithium 100AH-48VChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật22Tổ
4Cáp nhôm bọc 1x50mm2 (điện kế- CB tổng)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3.900m
5Cáp nhôm duplex 2x35mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật250m
6Móc treo cáp đơnChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật9tấm
7Kẹp hãm treo cáp cột trung gianChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Kẹp hãm cáp cột góc, cột cuốiChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Bulon móc treo cáp điệnChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật9bộ
10Colie gắn tườngChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Sứ hạ thế loại 02 sứ (bao gồm cả sắt và bulon)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật48bộ
12Bảo vệ dòng MCCB 3P-80AChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Bộ đèn LED Tube 18W 1,2mChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Máng cáp PVC 30x15mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4m
15Công tắc đơnChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Ổ cắm đơn 3 chấuChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Hộp công tắc, cầu trì, ổ cắm 60x80Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Ống thép F60 mạ đồng dày 0,2mm - 2mChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật72m
19Cáp đồng trần 1x50mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật270m
20Bảng đồng tiếp đất 300x50x6 - 9 lỗ (đk=11mm)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật11cái
21Gối đỡ cách điện 3,5PChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật22bộ
22Cáp đồng bọc 1x70mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật424m
23Ống thép F34x2,3 bảo vệ cáp đồng 70mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật209m
24Cáp đồng bọc màu vàng sọc xanh lá 1x16mm2 (tủ PP nguồn - Bảng G)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật11m
25Cáp đồng bọc màu vàng sọc xanh lá 1x6mm2:Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật11m
26Cáp đồng bọc 1x25mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật32m
27Cáp đồng bọc 1x16mm2 (Cáp nguồn cho máy nắn)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật22m
28Cáp đồng bọc 1x1,5mm2 (đèn Led)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật12m
29Cáp đồng bọc 2x4mm2 (ổ cắm)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật6m
30Đầu Cose 6mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật88cái
31Đầu Cose 16mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật22cái
32Đầu Cose 35mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Đầu Cose 70mm2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật70cái
34Ống PVC F34 ( bảo vệ dây dẫn điện tại cột lắp điện kế )Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật70m
35Đai Inox A200 (1,5m bao gồm khóa đai)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật22Bộ
36Bulong kẹp lắp đặt tủ outdoor enclosureChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật44cái
37Ống gân cam F50/40mm ( bảo vệ dây AC vào tủ nguôn )Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật100m
38ống mềm D25 luồn dây điện trong tủ outdoorChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật88m
39Bình chữa cháy loại Bình bột MFZL8 + kệ đơn (Bột ABC)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Bình chữa cháy loại Bình CO2 MT5 + kệ đơnChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41CB 63A-2PChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Tủ chứa điện kếChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8tủ
43Thang cáp 300Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật33m
44Sắt nối 1,5m (V 75x75x7mm)Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1Cây
45Điện kế 1 phaChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8Cái
46Domino nối đồng hồ điệnChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8Cái
47Cát đenChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,5544m3
48Cát vàngChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,045m3
49Đá dăm 1x2cmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
50Gạch chỉ loại A 200x105x60Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật342viên
51Xi măng PC 30Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật144kg
52Giấy giáp số 0Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật16,5tờ
53Sơn tổng hợpChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3,3kg
54Bu lông M6Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật8bộ
55Cồn công nghiệpChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật12,06kg
56Dây thép F1Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật2,7kg
57Dây thép F2Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật34,76kg
58Dây thép F4Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật448,2kg
59Thép F 6Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật18kg
60Khí gaChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật25,56kg
61Đinh vít M 3Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Bút đánh dấuChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật3,3cái
63Lạt nhựa 5 x 200 mmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật102cái
64ÔxyChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật1,152chai
65Que hàn hơiChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật16,74kg
66Xăng A92Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật4,95lít
67Thuốc hànChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,54kg
68Bu lông M8x10 cmChi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật65bộ
69Bu lông M12x50Chi tiết theo chương V: yêu cầu về kỹ thuật88bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65931144E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự:-Tương tự: Hoàn thiện cơ sở hạ tầng trạm BTS, hợp đồng ít nhất phải có thi công phụ trợ cho trạm BTS (tiếp đất, điện AC…), có thể có thêm thiết bị nguồn cho trạm BTS, hoặc có thể kéo thêm cáp quang cho trạm BTS, nhưng không tính giá trị phần xây dựng anten cho trạm BTS nếu có chung trong hợp đồng. -Giá trị hợp đồng tương tự đã hoàn thành, hoàn thành phần lớn.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (hoặc nghiệm thu khối lượng).3/Trường hợp nội dung tương tự chưa thể hiện rõ ràng ở tên công trình hoặc tên gói thầu, thì phải kèm thêm danh mục hàng hóa, thiết bị nội dung công việc thi công kèm theo hợp đồng (hoặc file quyết toán) để chứng minh nội dung tương tự.4/Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.161.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, kỹ thuật công trình, cơ khí, xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.32
2 Phụ trách thi công (giám sát) 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, cơ khí hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0.5 kW-2kW (hoặc tương đương) Máy khoan cầm tay 0.5 kW-2kW (hoặc tương đương)2
2 Máy đo điện trở tiếp đất (hoặc tương đương) Máy đo điện trở tiếp đất (hoặc tương đương)1
3 Máy cắt 0.5 kW-1kW (hoặc tương đương) Máy cắt 0.5 kW-1kW (hoặc tương đương)1
4 Máy hàn điện/ gió đá (hoặc tương đương) Máy hàn điện/ gió đá (hoặc tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->