Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855814-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220811056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 14:42:00 đến ngày 2022-08-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 575,898,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.63847312E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72769462E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.128.746 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥806.257.492 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công trình bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Liên Chiểu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiếm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng, Số 755 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện thiết kế - Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tín An. Địa chỉ: Số 304/3 đường Điện Biên Phủ, phường Chính Gián, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Huy Thịnh Phát, số 35, đường Ngô Tất Tố, phường Hòa Cường Bắc, quận hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: Số 755 Nguyễn Hữu Thọ, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Viện kiếm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng, Số 755 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm TBMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiếm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng, Số 755 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 755 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng + Ông Nguyễn Văn Hưng – Chánh văn phòng. + Địa chỉ: 755 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH
1Cạo rỉ các kết cấu thép - cạo rỉ cổng, tường ràoChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu45,601m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cổng, tường ràoChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu63,6731m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, cạo bỏ và vệ sinh cổng tường ràoChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu286,8m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu286,8m2
5Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75, trám vữa tại những nơi bong trócChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu57,36m2
6Vệ sinh phần cột cổng chính ốp men, phần chân tường ốp đá và mái bảng hiệu tường ràoChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu20,99m2
7Tháo dỡ và lắp mới chông sắt tường rào, nhân công lắp mới = nhân công tháo dỡChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu24,096m2
8Cung cấp chông sắt tường ràoChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu837ck
9Cung cấp, lắp dựng thép la 30x3 và bách sắt để liên kết chông tường ràoChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,096tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - vận dụng cho công tác chèn vữa vào chông sắt với chiều dày trát = 5cmChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,5m2
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ S2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu3,824m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,432m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu19,948m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - bóc lớp vữa chống thấm sê nôChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu20m2
5Tháo dỡ và lắp đặt ống thoát nước mái D90 (nhân công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt mới)Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,073100m
6Tháo dỡ và lắp cầu chắn rác D110 (nhân công tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt mới)Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu2cái
7Chống thấm cổ ống xuyên sànChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu2cái
8Phá dỡ lớp vữa bậc tam cấp để lát gạch mớiChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4,42m2
9Xây tường gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, bít cửa D1, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,832m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu55,8m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu71,188m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu376,986m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu216,378m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - láng sàn sê nôChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu20m2
15Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika memberane kết hợp lớp vữa Sika Latex THChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu20m2
16Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn màu cà phê, kính an toàn dày 6.38mm, màu trắng sữa + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu13,63m2
17Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn màu cà phê, kính an toàn dày 6.38mm, dán decal mờ + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4,32m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu362,12m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu335,152m2
20Lát bậc tam cấp bằng gạch Granit 600x600 chống trơn màu ghi đậm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4,42m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, tại vị trí đập tườngChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1,697m2
22Cạo rỉ khung hoa sắt cửa sổ S1, S2Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu21,6m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu21,61m2
24Phá dỡ lớp gạch ốp bệ bếpChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4,781m2
25Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu2,4m2
26Ốp tường, trụ, bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4,912m2
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loạiChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4,256m3
28Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,043100m3
29Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3.2km còn lạiChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,043100m3
C Hạng mục: SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC S1
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - bóc lớp vữa chống thấm sê nôChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu100m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng sê nôChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu100m2
3Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika memberane kết hợp lớp vữa Sika Latex THChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu100m2
4Vệ sinh, đánh bóng bề mặt tam cấp mài GranitoChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu24,87m2
5Vệ sinh chân tường ốp đá chẻChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu40,86m2
6Sơn PU màu cánh gián cửa đi, sửa sổ mặt ngoài công trìnhChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu92,57m2
7Cạo rỉ các kết cấu thép - cạo lan can hành langChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu12,24m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu12,241m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu7,125m3
10Xây tường gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, bít cửa DW, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,167m3
11Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh W3Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu22,74m2
12Tháo dỡ trầnChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu5,25m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu25,21m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu2,82m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4bộ
18Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 màu ghi sáng, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu24,17m2
19Ốp chân tường, viền tường bằng gạch Granit kích thước 120x600, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu2,358m2
20Ốp tường vệ sinh bằng gạch Granit 300x600, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu11,84m2
21Lát nền vệ sinh WC3 bằng gạch Granit 300x300, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1,6m2
22Lắp đặt gương soiChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu6cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu6bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu6bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu2bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4cái
28Lắp đặt hộp giấyChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu4cái
29Lắp đặt ga thu nước inox 304 100x100Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1cái
30Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn màu cà phê, kính an toàn dày 6.38mm, màu trắng sữa + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1,3m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - láng sàn sê nôChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1,6m2
32Quét dung dịch chống thấm sàn bằng Sika memberane kết hợp lớp vữa Sika Latex THChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1,6m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1.224,626m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu640,119m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu72,175m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu231,639m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1.146,034m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu721,751m2
39Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 - tôn nền sân khấuChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu2,214m3
40Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 màu ghi sáng, vữa XM M75Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu19,062m2
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loạiChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu7,125m3
42Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,071100m3
43Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3.2km còn lạiChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu0,071100m3
D Hạng mục: SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1,12m3
2Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu1,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.63847312E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72769462E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.128.746 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥806.257.492 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.1
2 Máy hàn 23 kW Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.1
4 Máy trộn vữa 150 lít Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.1
5 Ô tô tự đổ Theo thông số NSX đáp ứng yêu cầu sử dung và đảm bảo vận hành trên hiện trường.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->