Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị (trừ hệ thống khí y tế) của công trình: Trung tâm Y tế huyện Phù Cát; hạng mục: Khoa Truyền nhiễm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805875-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị (trừ hệ thống khí y tế) của công trình: Trung tâm Y tế huyện Phù Cát; hạng mục: Khoa Truyền nhiễm
Số hiệu KHLCNT 20220735990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 14:44:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,825,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.574E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trường hợp là nhà thầu độc lập, chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000 đồng (gọi tắt là công trình tương tự); có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 chỉ huy trưởng công trình, có điều kiện năng lực như đối với nhà thầu độc lập (riêng chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC); đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trường hợp là nhà thầu độc lập, kỹ thuật thi công xây dựng phải là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có kỹ thuật thi công xây dựng có điều kiện năng lực như nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trường hợp là nhà thầu độc lập, phải có kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị tối thiểu bằng 1.037.583.000đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần hạ tầng kỹ thuật, phải có kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật có điều kiện năng lực như nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị tối thiểu bằng 1.037.583.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc hạ tầng kỹ thuật đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trường hợp là nhà thầu độc lập, kỹ thuật thi công điện là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện và PCCC, phải có 01 kỹ sư điện, có điều kiện năng lực như đối với nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trường hợp là nhà thầu độc lập, kỹ thuật thi công nước là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước và PCCC, phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có điều kiện năng lực như đối với nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trường hợp là nhà thầu độc lập, nhân sự phụ trách an toàn và vệ sinh lao động phải tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có trình độ năng lực như nhà thầu độc lập; đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trường hợp là nhà thầu độc lập, nhân sự phụ trách PCCC phải tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình tương tự (đã được Cảnh sát PCCC nghiệm thu PCCC).- Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ năng lực như nhà thầu độc lập; đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách theo dõi khối lượng công trình (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trường hợp là nhà thầu độc lập, nhân sự phụ trách theo dõi khối lượng phải tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình; đã có kinh nghiệm phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có ít nhất 01 nhân sự phụ trách theo dõi khối lượng phải có trình độ năng lực như nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn bê tông thương phẩm (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bơm bê tông tự hành (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Xe còn trong hạn đăng kiểm (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Xe còn trong hạn đăng kiểm (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải (áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông thủ công (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng (áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường. Nếu máy cắt thép đã tích hợp tính năng uốn thép thì không yêu cầu máy này (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy vận thăng hoặc tời nâng (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Giàn giáo (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
22-Ván khuôn (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 450

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Y tế Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị (trừ hệ thống khí y tế) của công trình: Trung tâm Y tế huyện Phù Cát; hạng mục: Khoa Truyền nhiễm
Trung tâm Y tế huyện Phù Cát; hạng mục: Khoa Truyền nhiễm
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định , địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 đường Thanh Niên, phường Quang Trung, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến (Địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định , địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Danh mục, mã hiệu, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (bảng tính Excel); - Báo giá của tất cả các loại vật tư, vật liệu (trong đó phải ghi rõ mã hiệu, quy cách chủng loại, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ) sử dụng cho công trình chưa có trong Thông báo giá vật liệu xây dựng hàng tháng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng Bình Định của các cơ sở sản xuất kinh doanh có tư cách pháp nhân hợp lệ; - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định (Địa chỉ: Số 756 Trần Hưng Đạo, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Định, số 756 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3793120 - 3791222 - 3794686, fax: 0256.3792276. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,383100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,007m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,763100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51,271m3
5Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,395100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,644tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,686m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,408m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,91100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,528tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,893tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,513m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,374100m3
16Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,009100m3
17Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,217100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,289m3
19Bê tông Ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,912m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,47m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,643100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,923tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,849tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,02m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,599100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,985tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,495tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,064tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,763m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,081m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,076100 m2
33Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,008100 m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,932tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,335m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,546100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,775tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,754m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,351100m2
41Ván khuôn gỗ giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,061tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,892tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,676m3
45Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,132m3
46Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,336m3
47Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,781m3
48Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm, dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,934m3
49Xây tường vệ sinh bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm, dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,683m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,717m3
51Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,801m3
52Gia công xà gồ thép C150x45x5x2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6tấn
54Lắp bật sắt 50x3, L=300 chẻ chân đuôi cá trong giằng BTCT liên kết với xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198cái
55Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,203100m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật610,647m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.177,998m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật306,556m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật580,691m2
60Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,6m2
61Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật472,022m2
62Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật235,1m2
63Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật571,947m2
64Bả bằng bột bả nội thất vào tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.177,998m2
65Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86m2
66Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.593,769m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật657,947m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.771,767m2
69Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật286,8m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật229m
71Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,682m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật267,73m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật181,13m2
74Ốp chân móng đá bóc 100x200 màu xámTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,452m2
75Lát ram dốc đá granit nhám 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,302m2
76Ốp đá granit tự nhiên bậc cấpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,097m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,771m2
78Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật755,706m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, ceramic men mờ 300x300Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100,09m2
80Ốp chân tường, viền tường, gạch Granite 600x120Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,416m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,955m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,645m2
83Ốp tường trụ, cột cao 2.1m- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.323,736m2
84Đóng trần nổi bằng tấm xi măng (600x600)mm, màu trắng, dày 3,5mm, hệ khung xương nhômTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật231,856m2
85Đóng trần nổi bằng tấm xi măng (600x600)mm, màu trắng, dày 3,5mm, hệ khung xương nhômTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,922m2
86SXLD tay vịn inox 304 SUS D32 dày 1.2mm, phòng WC cho người khuyết tậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,19m
87Gia công lan can ram dốc inox 304Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,09m2
88SXLD tay vịn cầu thang gắn tường, Inox sus 304Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,1m
89SXLD thang thép lên máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
90SXLD nắp tôn đậy lỗ lên máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
91SXLD cửa sắt ra mái KT 800x1200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Sản xuất lắp dựng cửa đi, vách kính nhôm xingfa hệ 55, thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinlongTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,72m2
93Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinlongTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,625m2
94Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, thanh nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinlongTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật124,7m2
95Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, thời gian chống cháy 120 phút, khuôn kim loại dày 1.2mm- mặt trơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,12m2
96Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,818tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,2m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,8m2
99SXLD lưới thép chắn côn trùngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
B HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM (PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THOÁT HIỂM - SỰ CỐ, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC)
1Lắp đặt đèn LED TUBE đôi liền máng 1.2m (2x18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14bộ
2Lắp đặt đèn LED TUBE đơn tường 1.2m (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81bộ
3Lắp đặt đèn LED TUBE chống cháy nổ, bóng đơn 1.2m (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300 (24W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D180 (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt đèn LED panel âm trần D150 (9W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29bộ
7Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.5m + DIMER (66W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
8Lắp đặt quạt treo tường (45W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt quạt hút thông gió 200x200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
10Lắp đặt quạt hút thông gió 300x300Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật116cái
12Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 1.0Hp (không bao gồm chi phí thiết bị)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27máy
13Lắp cầu chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật124cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật147cái
16Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật94hộp
17Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30hộp
18Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
21Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
22Lắp đặt MCB 1P 10A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt cáp nhôm LV-ABC-4x25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
24Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8m
25Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.444m
26Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.430m
27Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.726m
28Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13m
29Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8m
30Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
31Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật722m
32Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.578m
33Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật178hộp
34Hộp nối dây âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32hộp
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10,0mm/6,0mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật135m
38Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS250, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
39Lắp đặt tủ điện KT C500xR250xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
40Tủ điên âm tường mặt nhựa, đến nhựa, 2-4 modulesTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28hộp
41Ampe kế 100ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Vol kếTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Biến dòng điện 100/5ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Cầu chì sứ 2A + đế (gắn tủ điện)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Đèn báo phaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Bộ chuyển mạch điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
48Giếng tiếp địa sâu 10mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1giếng
49Bộ sứ đón điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Thiết bị Switch 16 port 10/100/1000MbpsTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
51Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 phiến
52Bộ phát sóng wifi băng tầng 2.4 GHzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
53Nhân ổ cắm điện thoại CAT3 chuẩn rack RJ11Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Nhân ổ cắm mạng máy tính CAT6 chuẩn rack RJ45Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
55Mặt nạ mạng 1 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
56Mặt nạ mạng 2 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
57Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
58Lắp đặt đế nhựa đôi âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7hộp
59Lắp đặt cáp quang 8FOTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,031 km cáp
60Cáp tín hiệu điện thoại 10 đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
61Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP CAT3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,210 m
62Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,610 m
63Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 (cấp nguồn thiết bị wifi)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8m
64Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật286m
65Lắp đặt vỏ tủ thông tin liên lạc 4U (KT: C230xR550xS400 mm) + phụ kiệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
66Lắp đặt camera DOME IP hồng ngoại, 4 Megapixel, tầm xa hồng ngoại 30mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
67Lắp đặt Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1010 m
68Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
69Lắp đặt đầu ghi hình 4 kênhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
70Ổ cứng 2TBTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Nhân ổ cắm truyền hìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Mặt nạ mạng 1 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
74Lắp đặt cáp đồng trục RG6Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,510 m
75Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
76Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Bộ chia tín hiệu truyền hình 2 ngõ raTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt màn hình hiển thị chuông gọi y táTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt nút nhấn gọi y táTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19nút
80Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
81Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 hướng 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
82Lắp đặt đèn thoát hiểm cầu thang hướng xuống 2 mặtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
83Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
84Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
86Trung tâm báo cháy 4 zoneTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
87Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
88Lắp đặt Đầu báo khói quang họcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,210 đầu
89Lắp đặt đèn chỉ thị đầu báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,65 đèn
90Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
91Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
92Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10 đôi 10x2x0.75mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
93Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVmo-2x0.75mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật260m
94Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
95Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật510m
96Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
97Ắc quy 7.5Ah - 12VDCTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38hộp
99Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cọc
100Giếng tiếp địa sâu 10mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1giếng
101Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp3=54mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm 3MxD42x3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
103Cáp neoTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28m
104Tăng đơ giằng giữ cột thu sét ф12Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
105Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
106Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
107Kéo rải cáp đồng C70Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70m
108Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46m
109Óc xiết cáp nối dây đồng U/2.0Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
110Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
112Kiểm tra điện trở đấtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1lần
113Giếng tiếp địa sâu 10mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3giếng
114Thiết bị đếm sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
C HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống cấp nước trục đứng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (Ống cấp nước các tầng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
8Giảm PVC D80/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
9Giảm D50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
10Giảm D50/40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Giảm D50/32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Giảm D40/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
13Giảm D25/20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
14Y PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140cái
15Y PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
16Y PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
17Lơi PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70cái
18Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật220cái
19Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
20Co PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
21Co PVC D40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Tê PVC D40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
23Co PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
24Tê PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
25Co PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
26Tê PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
27Lơi PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
28Co PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật220cái
29Tê PVC D20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
30Co răng trong D20/16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
31Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
34Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29cái
35Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt lavabo treo tường + chânTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49bộ
37Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49bộ
38Lắp đặt bộ xảTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49bộ
39Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49cái
41Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
42Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa sànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27bộ
43Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy cạnh xí bệtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
46Thông tắc D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
47Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
48Xi phông PVC D80 (lắp phễu thu sàn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
49Dây mềm 4 tấcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60dây
50Phao cơ ngắt nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bể
52Bình lọc nước công nghệ RO, 9 lõi lọc, công suất 10L/HTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Cùm, ti treo ống PVC D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40bộ
54Cùm, ti treo ống PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40bộ
55Cùm, ti treo ống PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (Thoát nước mái)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (Ống thông dầm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
59Lắp đặt Cầu chắn rác D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
60Co PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21cái
61Y PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lơi PVC D80Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
63Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,618100 m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,462m3
65Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,098m3
66Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,839100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,447m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
69Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 1)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,36m2
72Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,36m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 1)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,56m2
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng lần 2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,56m2
D HẠNG MỤC: KHOA TRUYỀN NHIỄM (PHẦN CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG)
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
2Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Lắp đặt trụ chữa cháy D65Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x220, cửa kính, sơn đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
7Lắp đặt lăng phun D65/15Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Ống vải mềm D65, dài 20m, 16 barTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cặp bích
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
13Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Sơn đường ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6521m2
17Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x220, cửa kính, sơn đỏTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 tủ
18Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt lăng phun D50/13Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Ống vải mềm D50, dài 20m, 16 barTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cuộn
22Lắp bích thép - Đường kính 65mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
23Lắp đặt van khóa 1 chiều D65Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Giá đỡ bìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Giá treo ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
29Cùm, ti treo ốngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
E HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,25m
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,848m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,748m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,775m3
5Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,977m3
6Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,625m3
7Xúc xà bần lên xe vận chuyển đi đổTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,973m3
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,69710m³/1km
9Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,69710m³/1km
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,959100 m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,202m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,275m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,271100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,323tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,837m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,454m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,281100 m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,373tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,826100 m3
22Đắp đất nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,043100 m3
23Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,421m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,95m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,312100 m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,44tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,629m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,621100 m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,637tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,992m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,399100 m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,662tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày 13cm, cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,16m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,928m2
38Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật89,951m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,9m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,16m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156,779m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật190,939m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4m
44Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,3m
45Trám khe và ốp tole chống thấm các điểm tiếp giáp các khoa hiện trạngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,88m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,693m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,381m2
48Ốp chân móng tường đá bóc tự nhiên 100x200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
49Cắt tạo rãnh thu nước sâu 300mm, rộng 60mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4m
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Granite 600x600Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,62m2
51Ốp chân tường, viền tường, gạch Granite 600x120Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,168m2
52Gia công, lắp dựng lan can ram dốc inox sus 304 D60, thanh chống D40 cao 200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,4m2
53Lắp đặt chỉ đồng chống trơn trượtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45,6m
54SXLD nẹp nhôm che khe hở giữa hành lang cũ và mớiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,1m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (Thoát nước mái)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
57Cầu chắn rác D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
58Cùm kẹp D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
59Co PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (PHẦN XÂY LẮP, PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MÁI, LĐ MÁY BƠM )
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
2Kẻ ron tạo độ bámTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3m2
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,106100 m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,106100 m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,434m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,078100 m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,524m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,077100 m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,202m3
19Xây tường hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,898m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,52m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,01m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
23Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,48m2
24Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
25Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3m2
26Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,801m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,901m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,81m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,66m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,84m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
33Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,5m
34Lợp mái che tường bằng tole lạnh mạ màu dày 4.5 zemTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,157100 m2
35Gia công xà gồ thép C125x50x5x2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
37Lắp bật sắt 50x3, L=300 chẻ chân đuôi cá trong giằng BTCT liên kết với xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
38SXLD cửa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,05m2
39SXLD lam thông gió khung nhôm, nẹp lá sáchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
40SXLD lưới thép chắn côn trùngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
41Lắp đặt cáp nhôm LV-ABC-4x16Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
42Bộ sứ đón điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt MCB 1P 10A-6kATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
46Lắp đặt đèn LED TUBE đơn tường 1.2m (18W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Lắp cầu chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
50Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
51Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
52Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25 đèn
53Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (Thoát nước mái)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (Ống xả tràn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
57Cầu chắn rác D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Cùm kẹp D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
59Co PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lơi PVC D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
63Lắp đặt máy bơm Diezen H=65m, Q=90m3/h (không bao gồm chi phí thiết bị)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 máy
64Lắp đặt máy bơm điện H=65m, Q=90m3/h (không bao gồm chi phí thiết bị)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 máy
65Lắp đặt máy bơm bù áp H=65m, Q=20m3/h (không bao gồm chi phí thiết bị)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 máy
66Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt Tê giảm DN200/100Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt giảm rung, ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt giảm rung, ĐK 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
74Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
76Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
77Lắp đặt van đáy, ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt van đáy, ĐK 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Giá đỡ ống máy bơmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
80Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
81Lắp đặt công tắc áp suấtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt van bướm, ĐK 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
87Lắp đặt van cổng ĐK 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt van cổng ĐK 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Lắp đặt thiết bị theo dõi mực nước chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
92Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
93Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Giá đỡ bìnhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,317100 m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,344m3
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,125m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,682m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,99100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,105m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,083100 m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,795tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,947tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100 m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01100 m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,043100 m3
19Đất đắp bể còn thừa san xung quanhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,274100 m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,274100 m3
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật287,52m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,308m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,88m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật107,88m2
25Quét dung dịch chống thấm bểTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật395,4m2
26Ngâm clo súc rửa bểTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật307,458m3
27Thang inox xuống bểTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Gia công, lắp dựng băng cản nước Waterstop tại mạch ngừng thi côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44m
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,475100 m3
2Rải bạt nhựaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,495100m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật189,9m3
4Xoa nền làm phẳng và tạo nhám bề mặt bằng máy xoa nềnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật949,5m2
5Cắt ron sân bê tông 5x200mm bằng máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6010m
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,112100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048100 m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,064100 m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
7Co PVC D32Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Co PVC D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Phao ngắt nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt luppe D50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Cung cấp bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=30mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=40mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 máy
13Khoan giếng sâu 30 mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1giếng
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100 m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100 m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,143m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063m3
18Ván khuôn gỗ hộc bơmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,005100 m2
19Xây hộc bơm bằng gạch không nung 5,5x9x20cm ,vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,63m2
22Gia công, lắp dựng nắp hộc bơmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,911100 m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,288100 m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,331m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,792m3
27Ván khuôn gỗ hố gaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,741100 m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,891m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
30Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật111cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,38100m
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 lớp)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,52m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng 2 lần tạo độ dốc)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,507100m3
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng mới, chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng cây Hồng Lộc, h=1,2m, Ø bầu 40cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cây
2Trồng, chăm sóc cây Chuỗi ngọcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,4m2
3Trồng, chăm sóc thảm cỏ Lá GừngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật114m2
K PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa không khí INVERTER 1.0HP (không bao gồm chi phí lắp đặt)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27bộ
2Bơm diezen H=65m; Q=90m3/h (không bao gồm chi phí lắp đặt)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bơm điện H=65m; Q=90m3/h (không bao gồm chi phí lắp đặt)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Bơm bù áp H=65m; Q=20m3/h (không bao gồm chi phí lắp đặt)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngQuy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 567.179.000 đồng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.574E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trường hợp là nhà thầu độc lập, chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000 đồng (gọi tắt là công trình tương tự); có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt (hoặc có tài liệu chứng minh) đã đăng ký với Sở Xây dựng/Bộ Xây dựng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 chỉ huy trưởng công trình, có điều kiện năng lực như đối với nhà thầu độc lập (riêng chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC); đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trường hợp là nhà thầu độc lập, kỹ thuật thi công xây dựng phải là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải có kỹ thuật thi công xây dựng có điều kiện năng lực như nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Trường hợp là nhà thầu độc lập, phải có kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị tối thiểu bằng 1.037.583.000đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần hạ tầng kỹ thuật, phải có kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật có điều kiện năng lực như nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật của 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có giá trị tối thiểu bằng 1.037.583.000 đồng x tỷ lệ giá trị phần việc hạ tầng kỹ thuật đảm nhận trong liên danh.53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trường hợp là nhà thầu độc lập, kỹ thuật thi công điện là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện và PCCC, phải có 01 kỹ sư điện, có điều kiện năng lực như đối với nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
5 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Trường hợp là nhà thầu độc lập, kỹ thuật thi công nước là kỹ sư cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước và PCCC, phải có 01 kỹ sư cấp thoát nước, có điều kiện năng lực như đối với nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.53
6 Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Trường hợp là nhà thầu độc lập, nhân sự phụ trách an toàn và vệ sinh lao động phải tốt nghiệp đại học, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động, đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 nhân sự phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường có trình độ năng lực như nhà thầu độc lập; đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
7 Phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Trường hợp là nhà thầu độc lập, nhân sự phụ trách PCCC phải tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy; đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình tương tự (đã được Cảnh sát PCCC nghiệm thu PCCC).- Trường hợp là nhà thầu liên danh, từng nhà thầu trong liên danh (nếu có đảm nhận thi công PCCC), phải có 01 nhân sự phụ trách thi công PCCC, có trình độ năng lực như nhà thầu độc lập; đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên (được Cảnh sát PCCC nghiệm thu), có giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.32
8 Phụ trách theo dõi khối lượng công trình (có thể do nhân sự khác kiêm nhiệm) 1 - Trường hợp là nhà thầu độc lập, nhân sự phụ trách theo dõi khối lượng phải tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình; đã có kinh nghiệm phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình tương tự.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải có ít nhất 01 nhân sự phụ trách theo dõi khối lượng phải có trình độ năng lực như nhà thầu độc lập; đã có kinh nghiệm phụ trách theo dõi khối lượng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (là công trình dân dụng, cấp III trở lên, với giá trị tối thiểu bằng 8.338.000.000đồng x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào(được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
2 Máy ủi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
3 Trạm trộn bê tông thương phẩm (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
4 Xe bơm bê tông tự hành (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Xe còn trong hạn đăng kiểm (ĐVT: cái)2
5 Xe ô tô trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Xe còn trong hạn đăng kiểm (ĐVT: cái)3
6 Máy lu bánh thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
7 Ô tô tải (áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh) Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc)2
8 Máy đầm bê tông (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
9 Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
10 Máy trộn vữa (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
11 Máy trộn bê tông thủ công (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
12 Máy phát điện dự phòng (áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
13 Máy cắt thép (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
14 Máy uốn thép (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường. Nếu máy cắt thép đã tích hợp tính năng uốn thép thì không yêu cầu máy này (ĐVT: cái)2
15 Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
16 Máy hàn điện (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
17 Máy mài (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
18 Máy khoan (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
19 Máy vận thăng hoặc tời nâng (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)2
20 Máy cắt bê tông (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái)1
21 Giàn giáo (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang sử dụng bình thường (ĐVT: Bộ)200
22 Ván khuôn (được áp dụng cho từng nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Đang sử dụng bình thường (ĐVT: m2)450
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->