Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-081 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2022-XL-081 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 14:02:00 đến ngày 2022-08-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,030,355,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và nâng (hạ) điện áp và xây dựng TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.263.750.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộkỹ thuật) phụ trách thicông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trìnhtrong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (cóbảng kê danh sách,tên tuổi, bậc thợ côngnhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ lắp dung cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị, dụng cụ lắp dung cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2022-XL-081 Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân La, quận Tây Hồ - năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Công ty Điện lực Tây Hồ, Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân -Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội, ĐT 024.22100338; hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338/Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA Xuân La 25 | |||
| B | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| D | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| E | Phần hạ thé | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| G | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| H | VẬT LIỆU | |||
| I | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đan 0,8 x 0,65 x 0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | viên |
| J | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đổ dưới móng tủ (chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (127,2 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn, Cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 10 | Khóa cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót cho dây 120-150mm2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn (9,76kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột kép (26,82kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 6 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674 | viên |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Xà nánh dây hạ thế cho cột ly tâm đơn (25,92kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xà nánh dây hạ thế cho cột ly tâm kép dọc tuyến (32,12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà nánh dây hạ thế cho cột ly tâm kép ngang tuyến (32,75kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ 3 hòm công tơ, cột ly tâm đơn (15,39kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đai thép+khóa đai (Móc treo CVX + Chống tổn thất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| L | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| M | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| N | THIẾT BỊ | |||
| O | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ Thép đỡ máy biến áp -TBA Hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại (Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | VẬT LIỆU | |||
| Q | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 1000viên |
| 6 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| R | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| S | Phần hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Làm Đầu cáp khô có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Ép nối dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 1000viên |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Km |
| 12 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 14 | Ép nối dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 22 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 23 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 25 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | km |
| 26 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Lắp lại các Giá đỡ hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Lắp lại Hộp phân dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 29 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Thay công tơ 1 pha (Lắp lại các công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 31 | Thay công tơ 3 pha (Lắp lại các công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 33 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| T | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| U | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | md |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2777 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2639 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 8 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | 100m3 |
| V | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3775 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ (220x50x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| W | Phần hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 100mm (HDPE D130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | md |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2253 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4569 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| Y | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| Z | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AA | Phần trạm biến áp | |||
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AD | Phần hạ thế | |||
| AE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 4 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 5 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| AF | TBA Xuân La 29 | |||
| AG | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| AH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| AI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| AJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9 | m2 |
| AK | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| AL | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| AM | VẬT LIỆU | |||
| AN | Phàn cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đan 0,8 x 0,65 x 0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.322 | viên |
| AO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đổ dưới móng tủ (chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (127,2 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn, Cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 10 | Khóa cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót cho dây 120-150mm2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar (19,4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn (9,76kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn (11,66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Biển tên tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Sơ đồ 1 sợi tại tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 9 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.682 | viên |
| 10 | Giá đỡ 3 hòm công tơ, cột ly tâm đơn (15,39kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ 2 hòm công tơ, cột ly tâm đơn (11,14kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đai thép+khóa đai (Móc treo CVX + Chống tổn thất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 16 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Vít nở nhựa 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 20 | Vít nở sắt 80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 21 | Đề can khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 22 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cuộn |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| 24 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.149 | viên |
| AQ | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| AR | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| AS | THIẾT BỊ | |||
| AT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ Thép đỡ máy biến áp -TBA Hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại (Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| AV | VẬT LIỆU | |||
| AW | Phàn cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | 1000viên |
| 6 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| AX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| AY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Làm Đầu cáp khô có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 4 | Làm Đầu cáp khô có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Ép nối dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 1000viên |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cọc |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | 100m |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1000viên |
| 20 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m |
| 21 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Lắp lại Hộp phân dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 24 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Thay công tơ 1 pha (Lắp lại các công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 26 | Thay công tơ 3 pha (Lắp lại các công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 1km / 1dây |
| 28 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 29 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi các loại xà nánh dây, giá đỡ hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 30 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 hộp |
| 31 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 hộp |
| 32 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 hộp |
| 33 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1m |
| AZ | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| BA | Phần trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | md |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7562 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4315 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 8 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4667 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | 100m3 |
| BB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3775 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ (220x50x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| BC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 100mm (HDPE D130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5201 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | md |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5639 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1105 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1599 | m3 |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,297 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 23 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | 100m |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | md |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3482 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,605 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4745 | 100m3 |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,981 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8341 | 100m3 |
| BD | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| BE | Phần thiết bị | |||
| BF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BH | Phần vật liệu | |||
| BI | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| BL | TBA Xuân La 36 | |||
| BM | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| BN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| BO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| BP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| BQ | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| BR | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| BS | VẬT LIỆU | |||
| BT | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đan 0,8 x 0,65 x 0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | viên |
| BU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đổ dưới móng tủ (chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (127,2 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn, Cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 10 | Khóa cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót cho dây 120-150mm2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn (9,76kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn (11,66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 6 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | viên |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 8 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Xà nánh dây hạ thế cho cột ly tâm đơn (25,92kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đai thép+khóa đai (Móc treo CVX + Chống tổn thất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 18 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| BW | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| BX | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| BY | THIẾT BỊ | |||
| BZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ Thép đỡ máy biến áp -TBA Hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại (Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CA | VẬT LIỆU | |||
| CB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 1000viên |
| CC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| CD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Làm Đầu cáp khô có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Ép nối dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 1000viên |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | Km |
| 11 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 13 | Ép nối dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cọc |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 19 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | km |
| 21 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (Lắp lại Hộp phân dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Thay công tơ 1 pha (Lắp lại các công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | km |
| 25 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp <= 15 kg/m (Kéo lại Cáp ngầm 22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| CE | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| CF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m3 |
| CG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3775 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ (220x50x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| CH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 100mm (HDPE D130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | md |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | 100m3 |
| 14 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m3 |
| CI | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| CJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CL | Phần trạm biến áp | |||
| CM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| CN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| CO | Phần hạ thế | |||
| CP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| CR | TBA XUÂN LA 37 | |||
| CS | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| CT | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| CU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| CV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| CW | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| CX | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| CY | VẬT LIỆU | |||
| CZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đan 0,8 x 0,65 x 0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | viên |
| DA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đổ dưới móng tủ (chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (127,2 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn, Cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 10 | Khóa cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| DB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót cho dây 120-150mm2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đơn (9,76kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột kép (16,46kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 6 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | viên |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Xà nánh dây hạ thế cho cột ly tâm kép dọc tuyến (32,12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà nánh dây hạ thế cho cột ly tâm kép ngang tuyến (32,75kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 13 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 17 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| DC | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| DD | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| DE | THIẾT BỊ | |||
| DF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ Thép đỡ máy biến áp -TBA Hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại (Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DG | VẬT LIỆU | |||
| DH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 1000viên |
| 6 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| DI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| DJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Làm Đầu cáp khô có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 4 | Ép nối dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1000viên |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | Km |
| 11 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 13 | Ép nối dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 18 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 19 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 1km / 1dây |
| 20 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 21 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m |
| DK | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| DL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m3 |
| DM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3775 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ (220x50x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| DN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 100mm (HDPE D130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | md |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 15 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m3 |
| DO | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| DP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| DR | Phần trạm biến áp | |||
| DS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| DT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| DU | Phần hạ thế | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| DX | TBA NHÀ Ở XUÂN LA 2 | |||
| DY | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| DZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| EA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| EB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| EC | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| ED | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| EE | VẬT LIỆU | |||
| EF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Đan 0,8 x 0,65 x 0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 4 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728 | viên |
| EG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đổ dưới móng tủ (chống chuột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ (127,2 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn, Cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển tên lộ cáp sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 10 | Khóa cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| EH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót cho dây 120-150mm2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn (11,66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột đơn (12,32kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 6 | Gạch không nung 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | viên |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Xà nánh dây hạ thế cho cột ly tâm đơn (25,92kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xà nánh dây hạ thế cho cột ly tâm kép dọc tuyến (32,12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà nánh dây hạ thế cho cột ly tâm kép ngang tuyến (32,75kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đai thép+khóa đai (Móc treo CVX + Chống tổn thất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 14 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 15 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (21,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| EI | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| EJ | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| EK | THIẾT BỊ | |||
| EL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ Thép đỡ máy biến áp -TBA Hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại (Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EM | VẬT LIỆU | |||
| EN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 1000viên |
| 7 | Thay cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| EO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 35kV 1 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| EP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Làm Đầu cáp khô có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Ép nối dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 1000viên |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | Km |
| 11 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 13 | Ép nối dây tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10cọc |
| 19 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 20 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 1km / 1dây |
| EQ | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| ER | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| ES | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3775 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ (220x50x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| ET | Phần hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m, đường kính ống 100mm (HDPE D130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | md |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 cấp đất III chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 14 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| EU | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| EV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| EW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| EX | Phần trạm biến áp | |||
| EY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| EZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| FA | Phần hạ thế | |||
| FB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| FC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và nâng (hạ) điện áp và xây dựng TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.421.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.263.750.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộkỹ thuật) phụ trách thicông | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trìnhtrong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (cóbảng kê danh sách,tên tuổi, bậc thợ côngnhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | máy | 5 |
| 2 | Máy cắt đường | cái | 2 |
| 3 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ lắp dung cột | bộ | 1 |
| 6 | Cần cẩu >= 5 tấn | xe | 1 |
| 7 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 12 | Máy phát điện >=10kVA | máy | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | cái | 5 |
| 14 | Máy cắt đường | cái | 2 |
| 15 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 3 |
| 17 | Thiết bị, dụng cụ lắp dung cột | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi