Gói thầu: Mua sắm thiết bị âm thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị âm thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777838 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:29:00 đến ngày 2022-08-31 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,811,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2071725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2414345E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.668.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 869.004.150 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại Thành Phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung – Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện lạnh, điện, điện tử, viễn thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực. Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo của hãng sản xuất đối với thiết bị âm thanh chào thầu chính (trung tâm điều khiển hội thảo, micro chủ tịch và micro đại biểu) (Đính kèm bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận được sao y chứng thực). Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu, các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công lắp đặt thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện-điện tử; - 01 nhân sự về tin học, điện; (Đính kèm chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động được sao y chứng thực). Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu, các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị âm thanh Mua sắm thiết bị âm thanh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao y chứng thực: Các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý (kèm hóa đơn tài chính bản sao). - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính như sau: +Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2020-2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; - Các tài liệu khác của E-HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, thiết bị cung cấp mới 100% sản xuất và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. 2. Nhà thầu có cam kết chấp thuận, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể thuê một đơn vị có chức năng kiểm định độc lập do chủ đầu tư chỉ định để thực hiện công tác kiểm định chất lượng thiết bị, nguồn gốc, xuất xứ, năm sản xuất của thiết bị. Mọi thiết bị, vật tư được đơn vị kiểm định đánh giá không đáp ứng tiêu chuẩn sẽ không được nghiệm thu và thanh toán. 3. Bản cam kết Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT này |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với hàng hóa là thiết bị: 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | – Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: + Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện ủy quyền có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 04 giờ (có phương án thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 63 Vũ Tông Phan, phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM.
- Điện thoại: 028 3770 2288 Fax: 028 3743 7733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 63 Vũ Tông Phan, phường An Phú, TP Thủ Đức, TP.HCM. + Điện thoại: 028 3770 2288 Fax: 028 3743 7733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 63 Vũ Tông Phan, phường An Phú, TP Thủ Đức, TP.HCM. + Điện thoại: 028 3770 2288 Fax: 028 3743 7733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 63 Vũ Tông Phan, phường An Phú, TP Thủ Đức, TP.HCM. + Điện thoại: 028 3770 2288 Fax: 028 3743 7733 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mixer 12 kênh | MSK-12.4/ Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 2 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | EQ-31/ Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 3 | Crossover | SX-2310/ Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 4 | Bộ tạo hiệu ứng âm thanh | FX-2000/ Behringer/ Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 5 | Bộ khuyếch đại âm tần | XT-3600/ Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 6 | Loa full đôi | SX-2215F/ Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 7 | Loa sub đơn | SX-118S/ Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 8 | Loa có công suất | SX-15P/ Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 9 | Micro không dây | TR-9100/ TEV/ Đài Loan hoặc tương đương | 2 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 10 | Tủ máy 80cm | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 11 | Dây tín hiệu âm thanh | Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 100 | mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 12 | Dây loa 2x1.5 | Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 100 | mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 13 | Ống PVC D20 ( bảo vệ cáp tín hiệu, dây loa) | Sino/ Việt Nam hoặc tương đương | 100 | mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 14 | Nẹp nhựa bảo vệ 4P | Tiến Phát/ Việt Nam hoặc tương đương | 50 | mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 15 | Vật tư phụ và nhân công thi công hệ thống | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh hội trường tại Chi cục Thuế Quận 3 |
| 16 | Âm ly khuyếch đại công suất 120W | A-2120 H/ TOA/ Indonesia hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh phòng họp tại Chi cục Thuế Quận 10 |
| 17 | Tăng âm trung tâm điều khiển hội thảo | TS-999-MU Q5/ TOA/ Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh phòng họp tại Chi cục Thuế Quận 10 |
| 18 | Máy chủ tịch | TS-999-CU Q5/ TOA/ Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh phòng họp tại Chi cục Thuế Quận 10 |
| 19 | Máy đại biểu | TS-999-DU Q5/ TOA/ Việt Nam hoặc tương đương | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh phòng họp tại Chi cục Thuế Quận 10 |
| 20 | Loa gắn tường 30W | BS-1030B/ TOA/ Indonesia hoặc tương đương | 4 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh phòng họp tại Chi cục Thuế Quận 10 |
| 21 | Cáp nối dài micro chuyên dụng 10m | YR-780-10M/ TOA/ Việt Nam hoặc tương đương | 1 | sợi | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh phòng họp tại Chi cục Thuế Quận 10 |
| 22 | Tủ chứa thiết bị âm thanh tích hợp PDU, 4 bánh xe | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh phòng họp tại Chi cục Thuế Quận 10 |
| 23 | Dây loa | Soundking/ Trung Quốc hoặc tương đương | 40 | mét | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống âm thanh phòng họp tại Chi cục Thuế Quận 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2071725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2414345E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.668.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 869.004.150 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại Thành Phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung – Giám sát | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện lạnh, điện, điện tử, viễn thông tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực. Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo của hãng sản xuất đối với thiết bị âm thanh chào thầu chính (trung tâm điều khiển hội thảo, micro chủ tịch và micro đại biểu) (Đính kèm bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận được sao y chứng thực). Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu, các tài liệu liên quan | 5 | 2 |
| 2 | Nhân công lắp đặt thi công | 3 | Có chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện-điện tử; - 01 nhân sự về tin học, điện; (Đính kèm chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn, chứng nhận an toàn lao động được sao y chứng thực). Tổng số năm kinh nghiệm tính theo ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu, các tài liệu liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi