Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:53:00 đến ngày 2022-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,842,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.255764335E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất Dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 05 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2022 của Xưởng X260 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản lề 100 x60 | 180 | bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành | ||
| 2 | Bản lề B20, chốt lò xo D4 | 120 | bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành | ||
| 3 | Bản lề hòm loại nhỏ | 68 | bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành | ||
| 4 | Bản lề lá L=30 | 26 | bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành | ||
| 5 | Bản lề lá L20 | 116 | bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành | ||
| 6 | Bánh xe D100 | 36 | cái | Bánh xe tự lựa lõi gang bọc cao su chịu dầu tải | ||
| 7 | Bánh xe tự lựa D125 | 8 | cái | Bánh xe tự lựa lõi gang bọc cao su chịu dầu tải | ||
| 8 | Bát tăng chỉnh D100 | 90 | cái | Chân đỡ tủ bảo quản điểu chỉnh được chiều cao | ||
| 9 | Băng dính trắng B50 | 185 | cuộn | Băng dính nền vải polyester, bản rộng 50mm | ||
| 10 | Bầu cặp mũi khoan 0-12mm | 1 | cái | Bầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng | ||
| 11 | Bép hàn MIG | 77 | cái | Lắp cho máy hàn MIG | ||
| 12 | Bịt đầu dây 20 | 2.922 | cái | Sản phẩm dùng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 13 | Bịt đầu dây 30 | 10.000 | cái | Sản phẩm dùng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 14 | Bịt trong (Nhựa PP) đầu hộp 20x20 | 52 | cái | Nút bịt nhựa theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 15 | Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS | 10 | cuộn | Dây dẫn khí chịu áp lực sửa dụng cho máy hàn MIX | ||
| 16 | Bộ dây dẫn khí D12;10bar | 2 | bộ | Bộ dây dẫn khí chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 17 | Bộ dây súng phun sơn tĩnh điện | 1 | bộ | Bộ dây súng thay thế cho máy phun sơn tĩnh điện của bên mời thầu | ||
| 18 | Bộ kéo dây hàn tự động máy hàn MIG | 1 | bộ | Bộ kéo dây hàn tự động sử dụng cho máy hàn MIG 500A | ||
| 19 | Bộ tô vít đóng | 3 | bộ | Bộ tô vít đóng chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Bu long M4x8 | 252 | cái | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 21 | Bu lông + tai hồng M6 x60 | 72 | bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 22 | Bu lông lục giác chìm M8x20 + Vòng đệm | 1.020 | bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 23 | Bu lông lục giác chìm M8x40 + Vòng đệm | 4.440 | bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 24 | Bu lông M6 x25+đệm | 60 | bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 25 | Bu lông M6x 15 + đệm | 108 | bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 26 | Bu lông M6x20 + đệm | 25.436 | bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 27 | Bu lông M8x 20 + đệm | 4.100 | bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 28 | Bu lông M8x 40 + đệm | 200 | bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 29 | Bu lông M8x30 | 704 | bộ | Bu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm | ||
| 30 | Búa đồng L=300 | 13 | cái | Dụng cụ sử dụng chuyên dụng | ||
| 31 | Búa nguội | 12 | cái | Dụng cụ sử dụng cho nghề nguội | ||
| 32 | Cần bẩy đinh L=460 | 13 | cái | Dụng cụ để nhổ đinh theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Cần giật chỉ máy may công nghiệp 1 kim | 44 | cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 34 | Clê cỡ 14 | 280 | cái | Clê 1 đầu tròng tự động 2 chiều | ||
| 35 | Clê tuýp khẩu 8-32 | 3 | bộ | Bộ tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy | ||
| 36 | Cụm đồng tiền máy may công nghiệp 1 kim | 45 | bộ | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 37 | Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 1 kim | 43 | bộ | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 38 | Cuốc, cán gỗ L=1200 | 13 | cái | Cuốc theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Cữ may viền 20 | 18 | cái | Cữ may dây viền sử dụng trong may mặc | ||
| 40 | Cữ nam châm may thẳng kt: 40x20 | 18 | cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 41 | Chân đế cao su D30x50 | 52 | cái | Chân đế cao su theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 42 | Chân tăng chỉnh (Thép, cao su) D30 | 39 | cái | Chân tăng chỉnh lắp cho thiết bị | ||
| 43 | Chân vịt đôi | 86 | cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim JUKY | ||
| 44 | Chìa vặn chữ T cỡ 10 | 280 | cái | Chìa vặn cầm tay | ||
| 45 | Chìa vặn chữ T cỡ 14 | 280 | cái | Chìa vặn cầm tay | ||
| 46 | Chổi chít, cán gỗ L=800 | 13 | cái | Chổi chít, cán gỗ dùng trong vệ sinh công nghiệp | ||
| 47 | Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch | 31 | bộ | Chổi than lắp cho máy mài cầm tay Bosch | ||
| 48 | Chổi tre, cán gỗ L=1200 | 13 | cái | Chổi tre, cán gỗ dùng trong vệ sinh công nghiệp | ||
| 49 | Chốt chẻ D3 | 2.960 | cái | Lắp chống tháo cho đai ốc | ||
| 50 | Chốt D5x60 | 52 | cái | Chi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 51 | Chốt dọc inox D8 | 600 | bộ | Lắp chống tháo cho đai ốc | ||
| 52 | Chốt ngang inox D8 | 72 | cái | Chốt cửa INOX D8 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Dao cắt vải 10" | 45 | cái | Lắp cho máy cắt vải KM đứng | ||
| 54 | Dao máy dán hút chân không | 1 | bộ | Cụm thanh trở gia nhiệt lắp cho máy dán hút chân không | ||
| 55 | Dao quắm L=450 | 13 | cái | Dao sử dụng trong chuyên ngành | ||
| 56 | Dao tiện lỗ HKC | 28 | cái | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 57 | Dao tiện lỗ HKC | 5 | bộ | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 58 | Dao tiện ngoài HKC | 28 | cái | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 59 | Dao tiện ngoài HKC | 10 | bộ | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 60 | Dao tiện rãnh HKC | 7 | bộ | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 61 | Dao tông L=400 | 13 | cái | Dao sử dụng trong chuyên ngành | ||
| 62 | Dây chun vải, kt: 20x2 | 2.439 | m | Dây dệt từ sợi polyester và sợi cao su | ||
| 63 | Dây đai nhựa 20 | 135 | kg | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 64 | Dây hàn MIG HK D0,8 | 890 | kg | Dây hợp kim dùng cho máy hàn MIG | ||
| 65 | Dây hàn TIG D0,8 | 8 | kg | Dây INOX dùng cho máy hàn MIG | ||
| 66 | Dây khí máy nén khí 5HP | 4 | bộ | Sử dụng để cấp khí nén áp lực cao cho thiết bị | ||
| 67 | Dây nilon D8 | 500 | m | Dây dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 68 | Dây nilon PP | 34 | cuộn | Dây buộc sản phẩm | ||
| 69 | Dây polyamid 20x1,5 | 68 | m | Dây dệt từ sợi polyamid kích thước 20x1,5mm | ||
| 70 | Đá cắt D100 x3 | 983 | viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 71 | Đá cắt D350 x3 | 156 | viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 72 | Đá mài 200x40x20 | 13 | viên | Lắp cho máy mài 2 đá, mài thô sản phẩm | ||
| 73 | Đá mài D100 x6 | 1.153 | viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 74 | Đá mài từ D250 | 4 | viên | Lắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm | ||
| 75 | Đá ráp xếp D100 x3 | 753 | viên | Dùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 76 | Đai giữ dây 20 | 16.950 | cái | Đai giữ dây đeo theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 77 | Đai ốc M8 | 288 | cái | Đai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 78 | Đầu bắn vít | 3 | cái | Đầu bắn vít lắp cho máy vặn vít cầm tay | ||
| 79 | Đệm vênh D8x1 | 144 | cái | Đệm chống tháo đai ốc | ||
| 80 | Đinh 5cm | 65 | kg | Đinh thép INOX, kích thước, yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 81 | Đinh rút nhôm D3 | 4.226 | cái | Đinh rút rive theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 82 | Đinh tán đồng d4 | 33.998 | bộ | Đinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng | ||
| 83 | Êcu M16 | 234 | cái | Dùng để lắp ghép sản phẩm | ||
| 84 | Êcu M6 | 62 | cái | Dùng để lắp ghép sản phẩm | ||
| 85 | Êcu M8 | 39 | cái | Dùng để lắp ghép sản phẩm | ||
| 86 | Găng tay Amiăng | 750 | đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có nhiệt độ cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 87 | Găng tay cao su chống dầu, chống axit | 14 | đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có dầu, axit | ||
| 88 | Găng tay cao su L=350 | 11 | đôi | Dùng để làm việc ở môi trường nước theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 89 | Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 407 | 21 | đôi | Găng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 90 | Găng tay sợi tráng nhựa | 32 | đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 91 | Găng tay vải bạt | 226 | đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 92 | Ghế tựa màu trắng xuân hòa | 26 | cái | Ghế tựa inox theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 93 | Giầy bảo hộ | 96 | đôi | Giày bảo hộ kiểu cao cổ | ||
| 94 | Giầy bảo hộ chống cháy | 10 | đôi | Giày bảo hộ chống cháy | ||
| 95 | Giẻ lau | 222 | kg | Giẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 96 | Hót rác nhựa | 13 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 97 | Ke góc 4 lỗ | 136 | cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 98 | Ke góc có nam châm | 1 | cái | Ke góc nam châm hàn 3 góc | ||
| 99 | Kéo cắt chỉ 100mm | 20 | cái | Cắt các đầu chỉ thừa trong may mặc | ||
| 100 | Kéo cắt dây đai L=250 | 13 | cái | Kéo bằng thép hợp kim, cắt dây đai thép theo yêu cầu | ||
| 101 | Kéo cắt vải 300 mm | 11 | cái | Cắt vải trong nghành may mặc | ||
| 102 | Keo X66 | 47 | kg | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 103 | Kẹp đai nhựa 20 | 6.663 | cái | Kẹp giữ dây đai nhựa | ||
| 104 | Kẹp vải inox kt: 250x40 | 11 | cái | Dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 105 | Kìm điện | 16 | cái | Kìm điện đa năng theo yêu cầu cña bên mời thầu | ||
| 106 | Kim hàn MIG, D2 | 182 | cái | Dùng cho hàn Mig | ||
| 107 | Kim may #22 | 1.727 | cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 108 | Kính bảo hộ | 79 | cái | Kính bảo hộ lao động phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 109 | Kính trong suốt 1.173x333x5 | 20 | tấm | Kính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 110 | Khay đựng sản phẩm, kt: 500x300x200 | 6 | cái | Khay đựng vật tư, sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 111 | Khẩu trang hoạt tính | 656 | cái | Dùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại | ||
| 112 | Khí Argong 40 lít/chai | 88 | chai | Khí Argong sử dụng cho hàn TIG | ||
| 113 | Khí CO2 | 96 | chai | Khí CO2 sử dụng cho hàn MIG | ||
| 114 | Khóa đồng cầu ngang 30 | 510 | cái | Khóa cầu ngang lắp cho khóa cửa | ||
| 115 | Khóa đồng cầu ngang 50 | 1.020 | cái | Khóa cầu ngang lắp cho khóa cửa | ||
| 116 | Khoá hòm loại nhỏ | 68 | bộ | Chi tiết dùng cho sản xuất hòm gỗ đựng các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 117 | Khóa ngăn kéo liên động | 9 | bộ | Khóa dùng cho sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 118 | Khóa từ nam châm 40x20 | 13 | bộ | Khóa cửa nam châm dùng cho các loại cửa kính, cửa thép, cửa gỗ | ||
| 119 | Lưỡi cưa đĩa hợp kim D350 | 1 | cái | Lắp cho máy cưa gỗ D350 có tại bên mời thầu | ||
| 120 | Lưỡi cưa thép L800 | 2 | cái | Dùng cho máy cưa cần | ||
| 121 | Mặt nạ hàn | 7 | cái | Mặt nạ sử dụng trong hàn điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 122 | Mặt nạ phòng độc | 11 | bộ | Mặt nạ sử dụng trong môi trường độc hại theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 123 | Mặt nguyệt B28 | 491 | cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 124 | Mỏ lết 450 | 3 | bộ | Dụng cụ phục vụ tháo lắp, sửa chữa | ||
| 125 | Mũi khoan D11 | 1 | cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép | ||
| 126 | Mũi khoan D3,5 | 38 | cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép | ||
| 127 | Mũi khoan D5 | 18 | cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép | ||
| 128 | Mũi khoan D8 | 9 | cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép | ||
| 129 | Mũi khoan D9 | 1 | cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép | ||
| 130 | Mũi khoan HK D20 | 7 | cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 131 | Mũi khoan HK D46 | 7 | cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 132 | Mũi khoan HK D60 | 7 | cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 133 | Mũi phay cao tốc HKC | 23 | cái | Dao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng | ||
| 134 | Mũi vạch | 4 | cái | Dùng để lấy dấu sản phẩm | ||
| 135 | Núm cầm (inox) D20x30 | 13 | cái | Vật tư sử dụng để lắp ráp sản phẩm | ||
| 136 | Núm chân bàn cao su 40 x40 | 52 | cái | Đệm cao su chân bàn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 137 | Núm inox D20 | 30 | cái | Vật tư sử dụng để lắp ráp sản phẩm | ||
| 138 | Ổ thoi máy may công nghiệp 1 kim loại to | 44 | cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 139 | Ổ thoi máy may công nghiệp 2 kim loại to | 44 | cái | Lắp trên máy may công nghiệp 2 kim | ||
| 140 | Ôrê đồng lỗ D15 | 1.900 | bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm | ||
| 141 | Ôrê đồng lỗ d5 | 53.344 | bộ | Sản phẩm dùng trong lắp ráp sản phẩm chuyên dụng | ||
| 142 | Panme 0 ÷ 25 | 2 | cái | Pan me điện tử đo ngoài dải đo 0 ÷ 25mm | ||
| 143 | Quả dọi đồng D32x60 | 13 | cái | Quả dọi đồng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 144 | Quả đào máy may công nghiệp 1 kim | 44 | cái | Dùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi | ||
| 145 | Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện | 9 | bộ | Loại quần áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 146 | Que hàn thép CT3 D2,5 N46 VT | 436 | kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 147 | Ray ngăn kéo L=450 | 26 | bộ | Sử dụng trong lắp ráp ngăn kéo | ||
| 148 | Ray ngăn kéo L= 425 | 252 | bộ | Sử dụng trong lắp ráp ngăn kéo | ||
| 149 | Suốt đánh chỉ D21xd6 | 45 | cái | Suốt đánh chỉ máy may công nghiệp | ||
| 150 | Tay kéo inox 120x40x20 | 13 | cái | Tay kéo INOX lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 151 | Tay kéo Inox 180x40x20 | 156 | bộ | Tay kéo INOX lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 152 | Tay súng phun sơn tĩnh điện L=330 | 2 | cái | Súng phun sơn tĩnh điện đồng bộ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 153 | Tô vít 2 cạnh | 22 | cái | Tô vít mũi dẹt dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 154 | Tô vít 4 cạnh | 35 | cái | Tô vít mũi 4 cạnh dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ | ||
| 155 | Than hoạt tính | 22 | kg | Sử dụng lọc hóa chất độc hại | ||
| 156 | Thanh gài ngăn tủ L= 685 | 90 | cái | Chi tiết thanh gài vào thành tủ | ||
| 157 | Thanh gài ngăn tủ L=1335 | 50 | cái | Chi tiết thanh gài vào thành tủ | ||
| 158 | Thanh ren M16 | 90 | cái | Chi tiết thanh ren theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 159 | Thỏi keo Silicol D10x200 | 280 | thỏi | Keo silicol dạng thỏi theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 160 | Thuốc ngâm tẩm gỗ LN5 | 14 | kg | Dùng để ngâm tẩm gỗ chống mối, mọt, mốc | ||
| 161 | Thước cặp 1/20 | 1 | cái | Dùng trong đo lường | ||
| 162 | Thước cặp 1/50 | 2 | cái | Dùng trong đo lường | ||
| 163 | Thước dây 5m | 19 | cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 164 | Thước lá 1m | 7 | cái | Thước lá đo chiều dài 1m | ||
| 165 | Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit | 14 | đôi | Ủng bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi có dầu mỡ, axít theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 166 | Da bò δ2mm | 4 | m² | Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 167 | Vải ráp A200, K100 | 14 | m | Vải ráp sử dụng làm nhẵn bề mặt gia công | ||
| 168 | Vải ráp A80, K100 | 17 | tờ | Vải ráp sử dụng gia công bề mặt sản phẩm | ||
| 169 | Vải ráp AA100 K100 | 260 | m | Vải ráp sử dụng làm nhẵn bề mặt gia công | ||
| 170 | Viên chì niêm phong | 41 | viên | Viên chì kẹp niêm phong theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 171 | Vít bắn gỗ D5x20 | 78 | cái | Vít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 172 | Vít bắn thép D4x15 | 1.170 | cái | Vít thép tự khoan đầu chỏm cầu | ||
| 173 | Vít bắn thép D5x10 | 78 | cái | Vít thép tự khoan đầu chỏm cầu | ||
| 174 | Vít bắn thép đầu chỏm cầu D4x20 | 104 | cái | Vít thép tự khoan đầu chỏm cầu | ||
| 175 | Vít chỏm cầu D4x 15 | 13.550 | cái | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 176 | Vít chỏm cầu M4x 20 | 690 | cái | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 177 | Vít chỏm cầu M5x 25 | 200 | bộ | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 178 | Vít chỏm cầu M6x 25 | 3.680 | bộ | Vít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 179 | Vít D4x20 | 1.360 | cái | Vít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 180 | Vít D4x30 | 680 | cái | Vít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 181 | Vít D4x50 | 680 | cái | Vít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 182 | Vít đầu chìm D4x40 | 1.680 | cái | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 183 | Vít đầu chìm M4x 15 | 690 | cái | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 184 | Vít đầu chìm M4x 20 | 150 | cái | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 185 | Vít đầu chìm M5x 10 | 4.080 | cái | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 186 | Vít đầu chìm M8x 40 | 920 | bộ | Vít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 187 | Vít gỗ (inox) D4x 10 | 156 | cái | Vít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 188 | Vít gỗ (inox) D4x 30 | 520 | cái | Vít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 189 | Vít gỗ D4x10 | 864 | cái | Vít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 190 | Vít thép đầu chìm D4x10 | 600 | cái | Vít thép tự khoan đầu chìm | ||
| 191 | Vòng bi 6200 SKF | 14 | cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 192 | Vòng bi 6204 SKF | 1 | cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 193 | Vòng bi 699 SKF | 504 | cái | Sử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất | ||
| 194 | Xà phòng bột | 86 | kg | Dùng để tẩy rửa các sản phẩm | ||
| 195 | Xẻng, cán gỗ L=1200 | 13 | cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.255764335E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi