Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868895-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220858013
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 08:53:00 đến ngày 2022-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,503,842,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.255764335E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất
Dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 05 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2022 của Xưởng X260
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu.
E-CDNT 14.3 06 tháng
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản lề 100 x60180bộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành
2Bản lề B20, chốt lò xo D4120bộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành
3Bản lề hòm loại nhỏ68bộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành
4Bản lề lá L=3026bộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành
5Bản lề lá L20116bộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành
6Bánh xe D10036cáiBánh xe tự lựa lõi gang bọc cao su chịu dầu tải
7Bánh xe tự lựa D1258cáiBánh xe tự lựa lõi gang bọc cao su chịu dầu tải
8Bát tăng chỉnh D10090cáiChân đỡ tủ bảo quản điểu chỉnh được chiều cao
9Băng dính trắng B50185cuộnBăng dính nền vải polyester, bản rộng 50mm
10Bầu cặp mũi khoan 0-12mm1cáiBầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng
11Bép hàn MIG77cáiLắp cho máy hàn MIG
12Bịt đầu dây 202.922cáiSản phẩm dùng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
13Bịt đầu dây 3010.000cáiSản phẩm dùng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
14Bịt trong (Nhựa PP) đầu hộp 20x2052cáiNút bịt nhựa theo yêu cầu của bên mời thầu
15Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS10cuộnDây dẫn khí chịu áp lực sửa dụng cho máy hàn MIX
16Bộ dây dẫn khí D12;10bar2bộBộ dây dẫn khí chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu
17Bộ dây súng phun sơn tĩnh điện1bộBộ dây súng thay thế cho máy phun sơn tĩnh điện của bên mời thầu
18Bộ kéo dây hàn tự động máy hàn MIG1bộBộ kéo dây hàn tự động sử dụng cho máy hàn MIG 500A
19Bộ tô vít đóng3bộBộ tô vít đóng chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
20Bu long M4x8252cáiBu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm
21Bu lông + tai hồng M6 x6072bộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
22Bu lông lục giác chìm M8x20 + Vòng đệm1.020bộBu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm
23Bu lông lục giác chìm M8x40 + Vòng đệm4.440bộBu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm
24Bu lông M6 x25+đệm60bộBu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm
25Bu lông M6x 15 + đệm108bộBu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm
26Bu lông M6x20 + đệm25.436bộBu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm
27Bu lông M8x 20 + đệm4.100bộBu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm
28Bu lông M8x 40 + đệm200bộBu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm
29Bu lông M8x30704bộBu lông INOX sử dụng lắp ráp sản phẩm
30Búa đồng L=30013cáiDụng cụ sử dụng chuyên dụng
31Búa nguội12cáiDụng cụ sử dụng cho nghề nguội
32Cần bẩy đinh L=46013cáiDụng cụ để nhổ đinh theo yêu cầu của bên mời thầu
33Cần giật chỉ máy may công nghiệp 1 kim44cáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
34Clê cỡ 14280cáiClê 1 đầu tròng tự động 2 chiều
35Clê tuýp khẩu 8-323bộBộ tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết máy
36Cụm đồng tiền máy may công nghiệp 1 kim45bộDùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim
37Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 1 kim43bộDùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim
38Cuốc, cán gỗ L=120013cáiCuốc theo yêu cầu của bên mời thầu
39Cữ may viền 2018cáiCữ may dây viền sử dụng trong may mặc
40Cữ nam châm may thẳng kt: 40x2018cáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
41Chân đế cao su D30x5052cáiChân đế cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
42Chân tăng chỉnh (Thép, cao su) D3039cáiChân tăng chỉnh lắp cho thiết bị
43Chân vịt đôi86cáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim JUKY
44Chìa vặn chữ T cỡ 10280cáiChìa vặn cầm tay
45Chìa vặn chữ T cỡ 14280cáiChìa vặn cầm tay
46Chổi chít, cán gỗ L=80013cáiChổi chít, cán gỗ dùng trong vệ sinh công nghiệp
47Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch31bộChổi than lắp cho máy mài cầm tay Bosch
48Chổi tre, cán gỗ L=120013cáiChổi tre, cán gỗ dùng trong vệ sinh công nghiệp
49Chốt chẻ D32.960cáiLắp chống tháo cho đai ốc
50Chốt D5x6052cáiChi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng
51Chốt dọc inox D8600bộLắp chống tháo cho đai ốc
52Chốt ngang inox D872cáiChốt cửa INOX D8 theo yêu cầu của bên mời thầu
53Dao cắt vải 10"45cáiLắp cho máy cắt vải KM đứng
54Dao máy dán hút chân không1bộCụm thanh trở gia nhiệt lắp cho máy dán hút chân không
55Dao quắm L=45013cáiDao sử dụng trong chuyên ngành
56Dao tiện lỗ HKC28cáiTiện các sản phẩm có độ cứng cao
57Dao tiện lỗ HKC5bộTiện các sản phẩm có độ cứng cao
58Dao tiện ngoài HKC28cáiTiện các sản phẩm có độ cứng cao
59Dao tiện ngoài HKC10bộTiện các sản phẩm có độ cứng cao
60Dao tiện rãnh HKC7bộTiện các sản phẩm có độ cứng cao
61Dao tông L=40013cáiDao sử dụng trong chuyên ngành
62Dây chun vải, kt: 20x22.439mDây dệt từ sợi polyester và sợi cao su
63Dây đai nhựa 20135kgTheo yêu cầu của bên mời thầu
64Dây hàn MIG HK D0,8890kgDây hợp kim dùng cho máy hàn MIG
65Dây hàn TIG D0,88kgDây INOX dùng cho máy hàn MIG
66Dây khí máy nén khí 5HP4bộSử dụng để cấp khí nén áp lực cao cho thiết bị
67Dây nilon D8500mDây dùng trong sản phẩm chuyên ngành
68Dây nilon PP34cuộnDây buộc sản phẩm
69Dây polyamid 20x1,568mDây dệt từ sợi polyamid kích thước 20x1,5mm
70Đá cắt D100 x3983viênDùng để cắt các sản phẩm thép
71Đá cắt D350 x3156viênDùng để cắt các sản phẩm thép
72Đá mài 200x40x2013viênLắp cho máy mài 2 đá, mài thô sản phẩm
73Đá mài D100 x61.153viênLắp cho máy mài cầm tay
74Đá mài từ D2504viênLắp cho máy mài từ, mài mặt phẳng các sản phẩm
75Đá ráp xếp D100 x3753viênDùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp
76Đai giữ dây 2016.950cáiĐai giữ dây đeo theo yêu cầu của bên mời thầu
77Đai ốc M8288cáiĐai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
78Đầu bắn vít3cáiĐầu bắn vít lắp cho máy vặn vít cầm tay
79Đệm vênh D8x1144cáiĐệm chống tháo đai ốc
80Đinh 5cm65kgĐinh thép INOX, kích thước, yêu cầu do bên mời thầu cung cấp
81Đinh rút nhôm D34.226cáiĐinh rút rive theo yêu cầu của bên mời thầu
82Đinh tán đồng d433.998bộĐinh tán sử dụng trong sản phẩm chuyên dụng
83Êcu M16234cáiDùng để lắp ghép sản phẩm
84Êcu M662cáiDùng để lắp ghép sản phẩm
85Êcu M839cáiDùng để lắp ghép sản phẩm
86Găng tay Amiăng750đôiDùng để làm việc ở môi trường có nhiệt độ cao theo yêu cầu của bên mời thầu
87Găng tay cao su chống dầu, chống axit14đôiDùng để làm việc ở môi trường có dầu, axit
88Găng tay cao su L=35011đôiDùng để làm việc ở môi trường nước theo yêu cầu của bên mời thầu
89Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 40721đôiGăng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
90Găng tay sợi tráng nhựa32đôiGăng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu
91Găng tay vải bạt226đôiGăng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu
92Ghế tựa màu trắng xuân hòa26cáiGhế tựa inox theo yêu cầu của bên mời thầu
93Giầy bảo hộ96đôiGiày bảo hộ kiểu cao cổ
94Giầy bảo hộ chống cháy10đôiGiày bảo hộ chống cháy
95Giẻ lau222kgGiẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu
96Hót rác nhựa13cáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
97Ke góc 4 lỗ136cáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
98Ke góc có nam châm1cáiKe góc nam châm hàn 3 góc
99Kéo cắt chỉ 100mm20cáiCắt các đầu chỉ thừa trong may mặc
100Kéo cắt dây đai L=25013cáiKéo bằng thép hợp kim, cắt dây đai thép theo yêu cầu
101Kéo cắt vải 300 mm11cáiCắt vải trong nghành may mặc
102Keo X6647kgTheo yêu cầu của bên mời thầu
103Kẹp đai nhựa 206.663cáiKẹp giữ dây đai nhựa
104Kẹp vải inox kt: 250x4011cáiDùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên ngành theo yêu cầu của bên mời thầu
105Kìm điện16cáiKìm điện đa năng theo yêu cầu cña bên mời thầu
106Kim hàn MIG, D2182cáiDùng cho hàn Mig
107Kim may #221.727cáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
108Kính bảo hộ79cáiKính bảo hộ lao động phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
109Kính trong suốt 1.173x333x520tấmKính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu
110Khay đựng sản phẩm, kt: 500x300x2006cáiKhay đựng vật tư, sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
111Khẩu trang hoạt tính656cáiDùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại
112Khí Argong 40 lít/chai88chaiKhí Argong sử dụng cho hàn TIG
113Khí CO296chaiKhí CO2 sử dụng cho hàn MIG
114Khóa đồng cầu ngang 30510cáiKhóa cầu ngang lắp cho khóa cửa
115Khóa đồng cầu ngang 501.020cáiKhóa cầu ngang lắp cho khóa cửa
116Khoá hòm loại nhỏ68bộChi tiết dùng cho sản xuất hòm gỗ đựng các sản phẩm chuyên dụng
117Khóa ngăn kéo liên động9bộKhóa dùng cho sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
118Khóa từ nam châm 40x2013bộKhóa cửa nam châm dùng cho các loại cửa kính, cửa thép, cửa gỗ
119Lưỡi cưa đĩa hợp kim D3501cáiLắp cho máy cưa gỗ D350 có tại bên mời thầu
120Lưỡi cưa thép L8002cáiDùng cho máy cưa cần
121Mặt nạ hàn7cáiMặt nạ sử dụng trong hàn điện theo yêu cầu của bên mời thầu
122Mặt nạ phòng độc11bộMặt nạ sử dụng trong môi trường độc hại theo yêu cầu của bên mời thầu
123Mặt nguyệt B28491cáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
124Mỏ lết 4503bộDụng cụ phục vụ tháo lắp, sửa chữa
125Mũi khoan D111cáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép
126Mũi khoan D3,538cáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép
127Mũi khoan D518cáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép
128Mũi khoan D89cáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép
129Mũi khoan D91cáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép
130Mũi khoan HK D207cáiMũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
131Mũi khoan HK D467cáiMũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
132Mũi khoan HK D607cáiMũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
133Mũi phay cao tốc HKC23cáiDao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng
134Mũi vạch4cáiDùng để lấy dấu sản phẩm
135Núm cầm (inox) D20x3013cáiVật tư sử dụng để lắp ráp sản phẩm
136Núm chân bàn cao su 40 x4052cáiĐệm cao su chân bàn theo yêu cầu của bên mời thầu
137Núm inox D2030cáiVật tư sử dụng để lắp ráp sản phẩm
138Ổ thoi máy may công nghiệp 1 kim loại to44cáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
139Ổ thoi máy may công nghiệp 2 kim loại to44cáiLắp trên máy may công nghiệp 2 kim
140Ôrê đồng lỗ D151.900bộDùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm
141Ôrê đồng lỗ d553.344bộSản phẩm dùng trong lắp ráp sản phẩm chuyên dụng
142Panme 0 ÷ 252cáiPan me điện tử đo ngoài dải đo 0 ÷ 25mm
143Quả dọi đồng D32x6013cáiQuả dọi đồng theo yêu cầu của bên mời thầu
144Quả đào máy may công nghiệp 1 kim44cáiDùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi
145Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện9bộLoại quần áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu
146Que hàn thép CT3 D2,5 N46 VT436kgSử dụng cho máy hàn điện hồ quang
147Ray ngăn kéo L=45026bộSử dụng trong lắp ráp ngăn kéo
148Ray ngăn kéo L= 425252bộSử dụng trong lắp ráp ngăn kéo
149Suốt đánh chỉ D21xd645cáiSuốt đánh chỉ máy may công nghiệp
150Tay kéo inox 120x40x2013cáiTay kéo INOX lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng
151Tay kéo Inox 180x40x20156bộTay kéo INOX lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng
152Tay súng phun sơn tĩnh điện L=3302cáiSúng phun sơn tĩnh điện đồng bộ theo yêu cầu của bên mời thầu
153Tô vít 2 cạnh22cáiTô vít mũi dẹt dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ
154Tô vít 4 cạnh35cáiTô vít mũi 4 cạnh dùng để tháo các loại vít bị kẹt gỉ
155Than hoạt tính22kgSử dụng lọc hóa chất độc hại
156Thanh gài ngăn tủ L= 68590cáiChi tiết thanh gài vào thành tủ
157Thanh gài ngăn tủ L=133550cáiChi tiết thanh gài vào thành tủ
158Thanh ren M1690cáiChi tiết thanh ren theo yêu cầu của bên mời thầu
159Thỏi keo Silicol D10x200280thỏiKeo silicol dạng thỏi theo yêu cầu của bên mời thầu
160Thuốc ngâm tẩm gỗ LN514kgDùng để ngâm tẩm gỗ chống mối, mọt, mốc
161Thước cặp 1/201cáiDùng trong đo lường
162Thước cặp 1/502cáiDùng trong đo lường
163Thước dây 5m19cáiThước cuộn đo chiều dài max 5m
164Thước lá 1m7cáiThước lá đo chiều dài 1m
165Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit14đôiỦng bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi có dầu mỡ, axít theo yêu cầu của bên mời thầu
166Da bò δ2mm4Da bò tấm sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
167Vải ráp A200, K10014mVải ráp sử dụng làm nhẵn bề mặt gia công
168Vải ráp A80, K10017tờVải ráp sử dụng gia công bề mặt sản phẩm
169Vải ráp AA100 K100260mVải ráp sử dụng làm nhẵn bề mặt gia công
170Viên chì niêm phong41viênViên chì kẹp niêm phong theo yêu cầu của bên mời thầu
171Vít bắn gỗ D5x2078cáiVít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu
172Vít bắn thép D4x151.170cáiVít thép tự khoan đầu chỏm cầu
173Vít bắn thép D5x1078cáiVít thép tự khoan đầu chỏm cầu
174Vít bắn thép đầu chỏm cầu D4x20104cáiVít thép tự khoan đầu chỏm cầu
175Vít chỏm cầu D4x 1513.550cáiVít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu
176Vít chỏm cầu M4x 20690cáiVít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu
177Vít chỏm cầu M5x 25200bộVít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu
178Vít chỏm cầu M6x 253.680bộVít chỏm cầu theo yêu cầu của bên mời thầu
179Vít D4x201.360cáiVít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu
180Vít D4x30680cáiVít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu
181Vít D4x50680cáiVít đầu chìm theo yêu cầu của bên mời thầu
182Vít đầu chìm D4x401.680cáiVít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu
183Vít đầu chìm M4x 15690cáiVít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu
184Vít đầu chìm M4x 20150cáiVít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu
185Vít đầu chìm M5x 104.080cáiVít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu
186Vít đầu chìm M8x 40920bộVít chìm đầu bằng theo yêu cầu của bên mời thầu
187Vít gỗ (inox) D4x 10156cáiVít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu
188Vít gỗ (inox) D4x 30520cáiVít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu
189Vít gỗ D4x10864cáiVít bắn gỗ theo yêu cầu của bên mời thầu
190Vít thép đầu chìm D4x10600cáiVít thép tự khoan đầu chìm
191Vòng bi 6200 SKF14cáiSử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất
192Vòng bi 6204 SKF1cáiSử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất
193Vòng bi 699 SKF504cáiSử dụng cho thiết bị trong môi trường có hóa chất
194Xà phòng bột86kgDùng để tẩy rửa các sản phẩm
195Xẻng, cán gỗ L=120013cáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.255764335E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->