Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp chi tiết máy, thiết bị, dụng cụ cầm tay phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp chi tiết máy, thiết bị, dụng cụ cầm tay phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858013 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:51:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229965E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Cung cấp chi tiết máy, thiết bị, dụng cụ cầm tay phục vụ sản xuất Dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu 05 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2022 của Xưởng X260 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc trục cơ máy đột dập 70 tấn | 1 | bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 2 | Bạc, trục cơ máy đột dập 1 tấn | 1 | bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 1 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 3 | Bạc, trục dao máy cắt vải cầm tay D15 | 2 | bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy cắt vải cầm tay có tại bên mời thầu | ||
| 4 | Bạc, trục kim máy may công nghiệp 1 kim | 43 | bộ | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim, đồng bộ bạc trên, bạc dưới, trục kim | ||
| 5 | Dao cắt máy pha băng USN-3200 | 1 | bộ | Bộ dao lắp cho máy pha băng tôn USN-3200 có tại bên mời thầu | ||
| 6 | Bàn để chi tiết sản phẩm 2400x600x720 | 2 | cái | Bàn để các chi tiết sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm kt: 1.650 x800 x920 | 2 | cái | Xe dùng vận chuyển vật tư chuyên dụng | ||
| 8 | Bàn xe dao máy tiện T616 | 1 | cái | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy tiện T616 có tại bên mời thầu | ||
| 9 | Bộ chuyền đai máy đột dập 1 tấn | 1 | bộ | Bộ truyền động bằng dây đai của máy đột dập 1 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 10 | Bộ điều khiển nhiệt độ buồng sấy | 1 | bộ | Sử dụng để điều khiển nhiệt độ cho buồng sấy | ||
| 11 | Bộ điều khiển súng phun sơn tĩnh điện | 1 | bộ | Bộ điều khiển súng phun sơn tĩnh điện đồng bộ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 12 | Bộ đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí máy hàn | 3 | bộ | Đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 13 | Thiết bị phun sơn tĩnh điện | 1 | bộ | Thiết bị phun sơn tĩnh điện đồng bộ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 14 | Thiết bị sàng lọc bột sơn tĩnh điện | 2 | cái | Thiết bị sàng lọc sơn tĩnh điện lắp đặt cho dây chuyền sơn tĩnh điện của bên mời thầu | ||
| 15 | Bộ lọc không khí máy nén khí 5HP | 6 | bộ | Bộ lọc không khí sử dungjcho máy nén khí 5HP theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 16 | Bộ ly hợp động cơ máy may công nghiệp 1 kim | 27 | bộ | Bộ ly hợp lắp cho động cơ máy may công nghiệp 1 kim JUKY | ||
| 17 | Trục cơ máy đột dập 70 tấn | 1 | bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 18 | Trục vít me truyền động bàn xe dao máy tiện T616 | 1 | bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy tiện T616 có tại bên mời thầu | ||
| 19 | Van khí nén máy nén khí 5HP | 2 | cái | Van lắp cho máy nén khí PUMA 5HP có tại bên mời thầu | ||
| 20 | Van khí nén rũ bụi sơn tĩnh điện 220V, 8kgf/cm² | 1 | cái | Van sử dụng trong dây chuyền sơn tĩnh điện | ||
| 21 | Bàn máy may công nghiệp 1 kim: 1.100x640 | 17 | bộ | Sử dụng để lắp cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 22 | Dây đai B17 | 11 | cái | Dây đai thang lắp cho thiết bị | ||
| 23 | Dây đai B60 | 7 | cái | Dây đai thang lắp cho thiết bị | ||
| 24 | Dây đai động cơ A38 | 46 | cái | Dây đai thang lắp cho thiết bị | ||
| 25 | Dây đai máy đột dập 70 tấn B100 | 6 | cái | Dây đai thang lắp cho thiết bị | ||
| 26 | Dây đai máy nén khí 5HP B50 | 6 | cái | Dây đai thang lắp cho thiết bị | ||
| 27 | Dây đai quạt thông gió B55 | 6 | cái | Dây đai thang lắp cho thiết bị | ||
| 28 | Đầu nén khí máy nén khí 5HP | 1 | cái | Thay thế phần nén khí của máy nén khí 5 HP có tại bên mời thầu | ||
| 29 | Gối đỡ máy đột dập 1 tấn | 1 | bộ | Sửa chữa, thay thế gối đỡ máy đột dập 1 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 30 | Mâm cặp 3 chấu máy tiện T616 | 1 | cái | Mâm cặp 3 chấu tự định tâm lắp cho máy tiện | ||
| 31 | Quả lô máy cắt dây D60x300 | 9 | bộ | Lắp cho máy cắt dây CUTEX – TBC có tại bên mời thầu | ||
| 32 | Súng hàn máy hàn MIG | 3 | bộ | Bộ cấp dây hàn tự động sử dụng cho máy hàn MIG 500A | ||
| 33 | Súng lấy dấu 0,7 Mpa | 10 | cái | Sử dụng để láy dấu các sản phẩm may | ||
| 34 | Bơm cao áp 4HP | 1 | cái | Bơm nước cao áp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 35 | Bơm máy hút chân không | 1 | cái | Đồng bộ bơm hút chân không, động cơ điện 1 pha 1,5HP | ||
| 36 | Đầu đo nhiệt độ 0÷300°C | 2 | cái | Đầu đo nhiệt độ dùng trong thiết bị theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Động cơ máy đột dập 1 tấn | 1 | cái | Động cơ sử dụng cho máy đột dập có tại bên mời thầu | ||
| 38 | Động cơ máy may công nghiệp 250W | 17 | cái | Động cơ điện lắp trên máy may CN | ||
| 39 | Đồng hồ áp suất máy hút chân không 10bar | 1 | cái | Đồng hồ áp suất máy hút chân không theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 40 | Đồng hồ đo áp suất máy nén khí 5HP 0-15 kg/cm² | 2 | cái | Đồng hồ đo áp suất khí nén của thiết bị có tại bên mời thầu | ||
| 41 | Đồng hồ đo áp suất súng phun sơn tĩnh điện | 2 | cái | Đồng hồ đo áp suất khí nén của thiết bị có tại bên mời thầu | ||
| 42 | Quạt công nghiệp 220V-250W | 7 | cái | Quạt cây sử dụng quạt mát trong sản xuất công nghiệp | ||
| 43 | Quạt inox tuần hoàn không khí buồng sấy 5HP | 1 | cái | Quạt gió tuần hoàn không khí sử dụng cho buồng sấy | ||
| 44 | Tấm làm mát cooling pad 1800x600x150 | 1 | cái | Tấm làm mát sử dụng cho nhà xưởng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 45 | Máy cắt vải Km | 1 | cái | Máy cắt vải cầm tay sử dụng trong công nghiệp | ||
| 46 | Máy khoan cầm tay 220V-250W | 2 | cái | Máy khoan cầm tay sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Máy mài cầm tay 220V-250W | 7 | cái | Máy mài cầm tay sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 48 | Máy nén khí 1HP | 1 | cái | Kiểu piston 3 đầu nén, công suất 1Hp, bình chứa 200 lít | ||
| 49 | Máy sục không khí 1,25KW | 1 | cái | Máy sục khí sử dụng trong dây chuyền sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.229965E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi