Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 08:45:00 đến ngày 2022-09-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn các đợt thanh toán của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 454.156.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất, lắp ráp, nhà máy) hợp pháp tại Đà Nẵng có khả năng săn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Công viên vườn dạo tổ 33 Khu tái định cư Bá Tùng (giai đoạn 1) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue (hình ảnh) của sản phẩm dự thầu; - Danh mục chi tiết các bộ phận kèm theo; - Bảng thiết minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các bộ phận chi tiết kèm theo. Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài thì nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng, chi phí bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí hợp pháp khác tại nơi trực tiếp tiếp nhận, sử dụng tài sản theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Ngũ Hành Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đi bộ trên không đôi | DV-0102 | 1 | Bộ | Mã SP: DV-0102 Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương Kích thước SP: 1915 x 560 x 1120mm Các chức năng chính: Giúp các bài tập liên hoàn tay, chân, đùi và hông. Hỗ trợ đốt cháy calo, giảm cân hiệu quả và xây dựng một body cực chất. Kích thước cột trụ chính: Ø114 x 3.0mm Kích thước thanh chuyển động: 80 x 40 x 3.0mm Kích thước thanh dao động: 60mm x 3.0mm | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương |
| 2 | Máy xoay eo 3 vị trí | DV-006 | 1 | Bộ | Mã SP: DV 006 Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương Kích thước sản phẩm: 1500 x 1500 x 1800mm Chức năng chính: Tập thể dục eo, hông, tăng cường tính linh hoạt của vòng eo. Chất liệu của hàng hóa: thép Kích thước cột trụ chính: Ø114 x 3.0mm Kích thước dầm mang chính: Ø76 x 3.0mm Độ dày tấm xoay: 4mm | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương |
| 3 | Máy luyện tập chèo thuyền | DV-008 | 1 | Bộ | Mã sp: DV 008 Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương. Kích thước SP: 1330 x 1000 x 1180mm. Ống chính: Ø100 x 50 x 3.0mm Chất liệu hàng hóa: Thép Chức năng chính: Tập các bài tập tay, tác động tới toàn các nhóm cơ từ tay, chân, vai, bụng... giúp làm săn chắc cơ thể và đánh bay mỡ thừa hiệu quả. | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương |
| 4 | Máy luyện tập ngồi đạp | DV-012 | 1 | Bộ | Mã sp: DV 012 Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương Kích thước SP: 2135 x 434 x 1860mm. Các chức năng chính: tập thể dục bắp thịt đùi, và tăng cường sức mạnh thắt lưng. Vật liệu hàng hóa: thép. Kích thước cột trụ chính: Ø114 x 3.0mm Kích thước dầm mang chính: Ø76 x 3.0mm Kích thước thanh dao động: 60mm x 3.0mm | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương |
| 5 | Thiết bị tập tay vai loại nhỏ | DV-026A | 1 | Bộ | Mã sp: DV 026A Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hơặc tương đương. Kích thước sản phẩm: 1175 x 1175 x 1400mm Chức năng chính: Tăng cường hoạt động của vai và đầu gối khuỷu tay, nó phù hợp cho người cao tuổi. Trụ chính Ø 114x3.0mm Vật liệu hàng hóa: Thép. | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hơặc tương đương |
| 6 | Máy nghiêng lắc phải trái (Máy tập lưng eo ) | DV-051 | 1 | Bộ | Mã sp: DV-051 Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hơặc tương đương. Kích thước sản phẩm: 1144 x 806 x 1200mm Chức năng chính: cải thiện tim và phổi chức năng phối hợp, cải thiện lưu thông máu. Chất liệu của hàng hóa: thép. Kích thước cột trụ chính: Ø114 x 3.0mm Kích thước dầm mang chính: 80 x 40 x 3.0 mm Kích thước thanh dao động: Ø60 x 3.0 mm | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hơặc tương đương |
| 7 | Máy tập luyện cơ bụng 2 vị trí | DV-056A | 1 | Bộ | Mã SP: DV-056A Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương. Kích thước sản phẩm: 1529 x 1473 x 591mm Vật liệu hàng hóa: thép. Chức năng chính: hỗ trợ tập thể dục ngoài trời cho vùng lưng, bụng có tác dụng tăng cường sức khỏe, làm săn chắc và thon gọn cơ thể, nhất là vòng eo. | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương |
| 8 | Xe đạp rèn luyện sức khỏe | DV-060 | 1 | Bộ | Mã SP: DV-060 Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hặc tương đương. Kích thước sản phẩm: 1085 x 500 x 1180mm Chức năng chính: tập thể dục thắt lưng, chân cơ bắp và cơ thể cân bằng. Vật liệu hàng hóa: thép. Kích thước cột trụ chính: Ø50 x 3.0mm Kích thước dầm mang chính: Ø50 x 3.0mm Kích thước trục chính: Ø30mm | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hặc tương đương |
| 9 | Nhà chòi 2 khối cầu trượt kèm xích đu | DV-191-5 | 1 | Bộ | Mã SP: DV-191-5 Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương. Kích thước SP: 470 x 280 x 310cm. Vật liệu hàng hóa: thép, nhựa. | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương |
| 10 | Thú nhún 1 tấm | Thú nhún V6,V8,V13 | 6 | Bộ | Mã SP: Thú nhún V6,V8,V13 Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương. Kích thước sản phẩm: 70 x 30 x 70cm Chất liệu của hàng hóa: thép, nhựa. | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương |
| 11 | Bập bênh 2 lò xo, 4 chỗ dài (HDPE) | NIK731425-4 | 1 | Cái | Mã SP: Bập bênh NIK731425-4 Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương. - Kích thước (DxRxC) 308 x 37 x 85 cm +3% - Vật liệu chính: Lò xo nhập khẩu. Khung thép vuông 80, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Gắn cố định xuống nền. - TCCS 01:2016/VIFA, ISO 9001:2015 | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương |
| 12 | Xích đu liên hoàn 3 ghế | NIK734447 – N | 2 | Bộ | Mã SP: Xích đu 3 ghế NIK734447 – Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương. - DxRxC: 314 x 117 x 194 cm +3% - Khung thép, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Vật liệu chính: Ống D90, D76, D60,... TCCS 01:2016/VIFA, ISO 9001:2015 | Nhãn hiệu: Đại Việt Sport hoặc tương đương |
| 13 | Ghế đá granit:1 mặt ghế và 2 gối chân đỡ | 36 | Cái | Kích thước (DxRxC):Mặt đứng: (1.600 x 200 x 400)mm.Mặt bên: (600 x 400)mm.Chất liệu: Đá granit.Màu sắc: Đen ánh kim. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn các đợt thanh toán của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 454.156.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất, lắp ráp, nhà máy) hợp pháp tại Đà Nẵng có khả năng săn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi