Gói thầu: Sửa chữa khu vệ sinh, nhà lớp học khu A, nhà đa năng trường Tiểu học Chu Văn An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849109-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
Tên gói thầu Sửa chữa khu vệ sinh, nhà lớp học khu A, nhà đa năng trường Tiểu học Chu Văn An
Số hiệu KHLCNT 20220831734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 16:13:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,442,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Chu Văn An
E-CDNT 1.2 Sửa chữa khu vệ sinh, nhà lớp học khu A, nhà đa năng trường Tiểu học Chu Văn An
Sửa chữa khu vệ sinh, nhà lớp học khu A, nhà đa năng trường Tiểu học Chu Văn An
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Chu Văn An , địa chỉ: Số 69 Chu Văn An - Phường Lê Lợi - Quận Ngô Quyền - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Chu Văn An; Địa chỉ: Số 69 Chu Văn An - Lê Lợi - Quận Ngô Quyền - TP Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3855.350
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng số 18; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng phòng quản lý đô thị quận Ngô Quyền; - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489 - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 132/143 Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Chu Văn An , địa chỉ: Số 69 Chu Văn An - Phường Lê Lợi - Quận Ngô Quyền - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Chu Văn An; Địa chỉ: Số 69 Chu Văn An - Lê Lợi - Quận Ngô Quyền - TP Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3855.350


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Chu Văn An; Địa chỉ: Số 69 Chu Văn An - Lê Lợi - Quận Ngô Quyền - TP Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3855.350
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Chu Văn An; Địa chỉ: Số 69 Chu Văn An - Lê Lợi - Quận Ngô Quyền - TP Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3855.350
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC KHU A
B 1/ PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT36,48m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT17,481100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,927100m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT48bộ
6Tháo dỡ trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT112,01m2
7Tháo dỡ hệ thống điện, nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1gói
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,762m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay tầng 2,3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,523m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,545m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 2, 3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,087m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT36,532m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 2,3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT73,064m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,725m3
15Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT62,146m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2,3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT124,292m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT99,756m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2,3Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT188,424m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT205,766m2
20Phá dỡ lớp láng vữa xi măng máiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT212,125m2
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT30,227m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT45,997m3
C 2/ PHẦN SỬA CHỮA:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3,725m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,856m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT96,936m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT76,245m2
5Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT212,1251m2
6Láng mái tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT135,88m2
7Chống thấm khò nóng màng bi tumĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT92,994m2
8Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT112,011m2
9Ốp trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT374,9161m2
10Nẹp nhôm góc dươngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18m
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT411,5321m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT173,1811m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT96,936m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT487,777m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT112,01m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18,15m2
17Chỉ cắt nước bàn chậu rửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT25,5m
18Gia công sản xuất khung hộp inox 304 đỡ bệ chậu rửa tayĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT136,77kg
19Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiện đồng bộ)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT126,60.0
20Khoá cửa điĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6bộ
21Cầu chắn rác inox DN80Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15cái
22Hút bể phốt (SL:02 bể)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1gói
D PHẦN ĐIỆN - KHU VỆ SINH
1Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220VĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường kt: 200x200Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
3Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250VĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
4Lắp đặt đế âm bắt công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4hộp
5Lắp đặt hộp nối dâyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4hộp
6Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT240m
7Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT120m
E PHẦN NƯỚC - KHU VỆ SINH
F 1- THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24cái
4Lắp đặt lavabo (Viglacera VI5 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6bộ
5Lắp đặt lavabo âm (Vigacera CD6 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21bộ
6Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT27bộ
7Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
8Lắp đặt gương soi đôi KT:1.4x0.75mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
9Lắp đặt gương soi ba KT:1.9*0.75mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
10Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT27bộ
11Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT27bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TV5 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh (Viglacera TT1 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT15bộ
14Lắp đặt van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18bộ
15Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6bộ
16Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12cái
G 2- CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,18100m
2Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,29100m
3Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,48100m
4Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,78100m
5Lắp đặt van khóa PPR d=40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
6Lắp đặt van khóa PPR d=32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
7Lắp đặt rắc co PPR d=40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
8Lắp đặt rắc co PPR d=32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12cái
9Lắp đặt cút PPR d=40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút PPR d=32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9cái
11Lắp đặt cút PPR d=25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT23cái
12Lắp đặt cút PPR d=20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT43cái
13Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT60cái
14Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d20-1/2"Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9cái
15Lắp đặt tê ren trong PPR d20-1/2"Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT23cái
17Lắp đặt tê PPR d40/32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
18Lắp đặt tê PPR d32/25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
19Lắp đặt tê PPR d32/20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14cái
20Lắp đặt tê PPR d25/20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT37cái
21Lắp đặt côn thu PPR d40/32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
22Lắp đặt côn thu PPR d32/25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
23Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10cái
H 3- THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,29100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,11100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,85100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,67100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,68100m
6Lắp đặt cút uPVC d=140mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút uPVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút uPVC d=48mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT42cái
9Lắp đặt cút uPVC d=42mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT60cái
10Lắp đặt chếch uPVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT57cái
11Lắp đặt chếch uPVC d=75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT47cái
12Lắp đặt y d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT27cái
13Lắp đặt y d=75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT37cái
14Lắp đặt y d140/110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
15Lắp đặt y d110/75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
16Lắp đặt T D75/42mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
17Lắp đặt T cong D110/48mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18cái
18Lắp đặt côn uPVC D75/42mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT23cái
19Lắp nút bịt D110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
20Lắp nút bịt D75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
21Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=140mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
22Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
23Si phông D75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12cái
24Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT120cái
I SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
J 1/ PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT307,858m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT58,686m2
K 2/ PHẦN SỬA CHỮA:
1Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT307,8581m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 500x860mm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT58,6861m2
3Gia công, lắp đặt nẹp nhôm góc dươngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT10,32m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn ≥1 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn điện tử Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa ≥150 lít Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->