Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây lắp+ chi phí thiết bị+ Chi phí phòng cháy chữa cháy)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828925-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây lắp+ chi phí thiết bị+ Chi phí phòng cháy chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20227014452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 17:20:00 đến ngày 2022-08-23 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,188,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97832225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9566445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.232.170.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. hoặc trình độ chuyên môn phù hợp - Có chứnh chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy..* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệpCung cấp tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,4kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông ≥1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình), kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình), kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình), kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây lắp+ chi phí thiết bị+ Chi phí phòng cháy chữa cháy)
Xây dựng nhà bán trú và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Đông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0916.260.693. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh Địa chỉ: Thôn Lác Nội, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0916.260.693. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT : Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt. Địa chỉ: Xóm 1, X. Phù Vân, TP. Phủ Lý, T. Hà Nam. Số điện thoại: 0962.598.343


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Đông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng có lĩnh vực thi công công trình dận dụng cấp III trở lên (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh phải có các tài liệu này); + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê tại thời điểm mời thầu, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hoàng Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch thị xã Duy Tiên Địa chỉ: Phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN TRÚ
B ( PHẦN CỌC)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,6906m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4331100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3032tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4492tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4725tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4319tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4319tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5671 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V446,726610 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5671 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,8425100m
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,323100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3781 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,64941m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2084100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4777100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8322m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,1152100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9476m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5931tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5041tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9302tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6739100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2171m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4365m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7905100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1786tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0315m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7625100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8025100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3779100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5825m3
D Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7086m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,22m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,584m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,584m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,999m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
16Ống PVC ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
E *PHẦN THÔ:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,708100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4493tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6002tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4665tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4063tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2236m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4472m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,967100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6378tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3007tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2796tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6401tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4748m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,0822100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,2489tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2358m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8839100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3138tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0507tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5484m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3757m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,8299m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8304m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8273m3
28Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,751m3
29Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5106m3
F PHẦN MÁI, HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2184m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V292,7544m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3216100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5269tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5376m3
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1858tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,9671m2
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1858tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8459100m2
11Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,371md
12Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Gia công thang lên mái bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
14Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V31,4kg
15Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,3416m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3416m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,62m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V216,6m
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.123,5188m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V229,7456m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V399,655m2
24Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5508m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.747,9888m2
26Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V216,63m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V385,443m2
28Lát nền, sàn - gạch lát Granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000,9322m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.276,1046m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.738,7074m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V913,5588m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.101,2532m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1275100m2
34Đắp đấu đâu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V224,73m
36Ốp gạch thẻ chân tường, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1248m2
37Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V175,77m2
38Phụ kiện cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
39Phụ kiện cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
40Cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
41Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V283,77m2
43Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,734m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,734m2
45Thép gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,76kg
46Gia công sen hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,6386tấn
47Sen hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V638,64kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
49Chụp chân Inox 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
50Gia công giường ngủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2025tấn
51Lắp dựng giường ngủMô tả kỹ thuật theo chương V3,2025tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280,51m2
53Chân đế cao suMô tả kỹ thuật theo chương V600cái
54Gỗ ghép cao suMô tả kỹ thuật theo chương V267,375m2
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0372m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2299m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,2299m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,2299m2
59Gia công lan can, sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,885tấn
60Lan can, sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.885,01kg
61Chụp chân Inox 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V330cái
62Chụp chân Inox 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
63Chụp chân Inox 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
64Lắp dựng lan can, sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V231,693m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3638m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
67Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0378100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0511tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7734tấn
73Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8838m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4452m3
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6998m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0848m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V103,7848m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,7848m2
79Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V99,816m2
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,12m
81Gia công lan can cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3736tấn
82Lan can cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V373,56kg
83Long đen cho ống hộp đứng 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
84Long đen D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Long đen D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V39,292m2
87Trụ chân thang bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4959m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m2
90Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4904m3
91Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V56,3868m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V144,4m
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,633m2
94Lát gạch lá dừa 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,633m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6746m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,6747m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,6747m2
G Ống khói
1Gia công ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
2Mua inox để gia công ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V61,4kg
H Nhà vệ sinh
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,2772m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9438m2
3Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9438m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,609m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,609m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,609m2
7Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V265,086m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
9Gía đỡ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V126kg
10Gia công giá đỡ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
11Vách ngăn cố định compact dày 12mm đầy đủ phụ kiện ( chân, bản lề, chốt khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,372m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V51,3728m2
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6294100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7074m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2152m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1246m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3488m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,72m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4177tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1611m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1961 cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,98m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
27Mua đế cống bê tông đúc sẵn D400 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V30CK
I Phần điện nước
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.700m
9Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
10Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
11Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
12Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.825m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V745m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
22Tủ điện tổng 300x450x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tủ điện nhánh 250x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
29Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
32Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Lắp đặt vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
43Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt cút nhựa ren đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
52Lắp đặt côn thu D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
53Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
56Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
57Lắp đặt chữ Y D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
58Lắp đặt tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
59Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
60Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
61Lắp đặt cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
62Lắp đặt côn thu D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
63Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
64Lắp đặt ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
65Lắp đặt cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
66Lắp đặt tê PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4166100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6427tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5786m3
8Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8009m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0956m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,684m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1072m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,9m2
20Quét nước xi măng 2 nước (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,368m2
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Nắp bể InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Khóa bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L Mái che
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,236m3
5Bộ bu lông neo D20x750mm (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7962tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7962tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6001tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6001tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6733tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6733tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn lạnh cán xốp giấy bạcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2726100m2
M Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,56761m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0378m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2553m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0056m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1866m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3126m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,811m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,54m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1911m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,0824m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7217m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8323m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5497m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2846100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2654tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8463m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4157m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4628m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4628m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,442m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,208m2
41Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,688m2
42Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4302m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,352m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,3528m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,3528m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,352m2
47Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
48Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Cửa sổ PVC lõi thép kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
50Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Vách ngăn cố định compact dày 12mm đầy đủ phụ kiện ( chân, bản lề, chốt khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
N Phần điện nước
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
18Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
33Lắp đặt ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
34Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
35Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
36Lắp đặt cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt cút PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt tê PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt tê PVC D76x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt tê PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
44Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
45Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
46Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
O Phần sân
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205100m3
2Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.205m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,5m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.205m2
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Q I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V130,91m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,2667m3
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
12Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,88741m2
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
17Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
18Lăng phun nước chữa cháy D65/19 (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Khớp nối 2 đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
22Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT500*600*200Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
23Vòi chữa cháy D50-13bar dài 20m (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cuộn
24Lăng phun nước chữa cháy D50/13 (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Khớp nối 2 đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
27Bình chữa cháy khí Co2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V35bình
28Bình chữa cháy ABC - MFZ4 - 4kg (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bình
29Kệ đựng 3 bình chữa cháy (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
30Nội quy tiêu lệnh (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
R II. PHÒNG BƠM
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
5Máy bơm chữa cháy động cơ điện (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Máy bơm bù áp(có kiểm định lô) Q=1/S,H=60MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
9Bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,70261m2
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V28chiếc
36Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
37Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cặp bích
38Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
39Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
40Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S III. BÁO CHÁY:
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,410 đầu
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
11Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
13Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
T IV. ĐÈN SỰ CỐ - ĐÈN EXIT:
1Lắp đặt đèn báo cháy (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm (có kiểm lô)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
U MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bếp nấu Bếp á công nghiệp 3 họng kiềng:
Kích thước D: 1800mm; R:750mm; C: 1000mm
Chất liệu: Inox 304 dày 1mm
Sử dụng bếp 6A, đánh lửa bằng Magneto
Bếp inox bao gồm 3 bếp và 3 kiềng thấp áp, 2 vòi lấy nước inox.
Chân Ø50mm, thanh giăng Ø25mm, có điều chỉnh
Bảo hành: 12 tháng
Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chậu rửa công nghiệp 2 hố chậu:– Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 1200 x 750 x 800 mm.Kích thước hố chậu: (Dài x Rộng x Sâu): 500 x 500 x 300 mm– Đặc điểm: + Mặt chậu và hố chậu dùng inox tấm dày 1 mm, được cắt bằng máy CNC, tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.+ Chân hộp 40×40 mm, thanh giằng hộp 20×40 mm. Chân có tăng chỉnh chiều cao+ Có 2 hố chậu, 2 bộ xi phông thoát nướcBảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ nấu cơm điện:Chất liệu inox 201Công suất nấu: 36-48kg gạoLượng điện tiêu thụ: 12Kw – 220v / 380vSố khay: 12 khayKích thước: 700 x 600 x 1520(mm)Thời gian nấu: 45 – 60 phútBảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Nồi nấu canh kép 30l vào 60l:Điện áp: 220V/50HZCông suất: Nồi 30l: 2,7KW; Nồi 60l: 4.7 KWKích cỡ máy: 95cm x 90cm x 52cmXuất xứ: Việt Nam.Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Kệ inox 3 tầng:- Chất liệu: inox 304 dày 1mm- Kệ inox chân bằng inox vuông 40, chịu lực cao.- Lan can 3 mặt bằng hộp 10×20- Kích thước: D1500 x R500 x C1200 mm- Bốn chân tăng đưa điều chỉnh độ cao- Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Tủ đụng bát Tủ đựng bát công nghiệp:- Kích thước D: 1500mm; R: 600mm; C: 1800mm - Chất liệu: inox 201- Cửa: cửa lùa, bưng lưới thép kín xung quang- Chân giá có thể điều chỉnh cao, thấp- Tủ inox được hàn bằng mối hàn khí argon, được vệ sinh đánh bóng dễ dàng vệ sinh lau chùi.- Chân bằng hộp 30x30x1.0. khung bằng hộp 20x40x0.8mm- Nan bằng hộp 10x40x0.7, khoảng cách nan 25 mmBảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Khay ăn cơm inox kích thước 240x310x25 mm dày 0,7mm có nắp nhựasô ngăn 5 ngănvật liệu inox 304 Bảo hành khay inox: 36 thángMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
8Xe đẩy khay cơm Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1180x560x1600 mm+ Đặc điểm: Xe để 150 khay cơm+ Khung xe bằng inox hộp 25x25x1+ Các nan đỡ khay cơm bằng inox tấm dày 1mm+ Xe 4 bánh phi 100mm+ Có tay cầm đẩy xe+ Bảo hành: 12 ThángMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Thìa ăn cơm Chất liệu inox 304- B15Kích thước 15cm x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
10Đũa nhựa ăn cơm Chất liệu sợi thuỷ tinh hợp kim:Kích thước: 27cm viền bọc kim loại 2cmSố lương: 10 đôi/ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
11Ghế ăn phòng ăn trường tiểu học Kích thước: 275 x 340mmGhế đôn không tựa inox mặt inox chân ống phi 22 dày 0.6mm. Có núm cao su chống trượt. Mặt ghế tròn đường kính 275mmToàn bộ sử dụng chất liệu inox SUS 201Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
12Bàn ăn trường tiểu học Kích thước: 1120 x 600 x 620mmChân bàn gập đứng ống 25x0.8mm giằng chân ống 16x0.7mm.Mặt bàn hình chữ nhậtToàn bộ sử dụng chất liệu inox SUS 201Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Đệm Nguyên liệu: Xốp PE siêu nhẹ, vỏ gấm ValizeKích thước: 1500x1900 dày 70mmXuất xứ: Việt Nam.Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
14Chiếu cói kích thước 1500mm x 1900mm Xuất xứ: Việt Nam.Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
15Nồi nhôm 70l Chất liệu: Nhôm nguyên chất- Thể tích: 70 lítBảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Nồi nhôm 150l Chất liệu: Nhôm nguyên chất- Thể tích: 150 lítBảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Nồi nhôm 16l Chất liệu: Nhôm nguyên chất- Thể tích: 16 lítBảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Nồi nhôm 12l Chất liệu: Nhôm nguyên chất- Thể tích: 12 lítBảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Bộ dao làm bếp '- Bộ dao 7 món:+ Dao chặt xương: tổng chiều dài 37cm (lưỡi dao dài 26cm, chuôi dao dài 12 cm), Bản rộng 8cm, trọng lượng 1,2 kg, dày 5mm+ Dao chặt nhỏ: Trọng lượng vừa phải 800gr. Chiều dài tổng thể :32cm (lưỡi dao dài 20, Chuôi dao dài 12cm).Chiều rộng: 9 cm.Trọng lượng: 700gr+ Dao thái bản to: Chiều dài tổng thể :32cm (lưỡi dao dài 20, Chuôi dao dài 12cm) Chiều rộng: 10cm.Trọng lượng: 350g+ Dao bầu thái dọc: Chiều dài tổng thể :33cm (lưỡi dao dài 21cm, Chuôi dao dài 12cm). Chiều rộng: 7cm. Trọng lượng: 250g.+ Dao thái vừa: Chiều dài tổng thể : 32cm (lưỡi dao dài 20cm, Chuôi dao dài 12cm). Chiều rộng: 5.5cm.Trọng lượng: 200g+ Dao thái cỡ nhỏ (dao chuối) Chiều dài tổng thể : 30cm (lưỡi dao dài 18cm, Chuôi dao dài 12cm). Chiều rộng: 3.5cm. Trọng lượng: 150g.+ Kéo cắt đa năng: Chiều dài tổng thể : 28cm (lưỡi kéo 18cm. Còng 10cm). Trọng lượng: 380gr- Bảo hành 12 tháng bằng hóa đơn mua hàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Muôi xào Chất liệu inoxKích thước: dài 50cm miệng rộng 15,5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Thớt gỗ:Đường kính 39-40cmDày: 6cm.Độ dày: 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Chảo xào Nhôm nguyên chấtKích thước: 60x15cmLoại chảo: 2 quai cầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Máy xay công nghiệp - Máy xay thịt CN - Điện áp: 220 V/ 50Hz- Công suất: 2.2KW- Trọng lượng: 26,5 Kg- Kích thước: 540x 230x 340mm- Tốc độ quay: 180 vòng/phút- Mắt sàng: 6mm và 8mm- Năng suất: 80-100kg/h- Chất liệu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Máy thái rau củ quả công nghiệp - Máy thái rau củ - Điện áp: 220 V/ 50Hz- Công suất: 750W ∼ 1 HP- Trọng lượng: 26Kg- Kích thước: 500x 250x 470mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tủ đông Số ngăn: 1 ngăn đôngSố cánh: 2 cánhChất liệu dàn lạnh: đồngNhiệt độ ngăn đông: 0-18°CDung tính tổng thể: 250ldung tích sử dụng: 208 litCông suất: 122.5WChức năng: bảo quản đông lạnh.Kích thước bao bì (DxRxC mm) 985 x 620 x 845(mm)Trọng lượng tịnh 40 KgGas R600aBảo hành 24 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Máy tính xách tay 'LaptopPU AMD Ryzen 5 5500U (2.1 Ghz, 6C12T, 11MB)RAM 8GB (2x4GB) DDR4 3200GHzSSD 256GB PCIe NVMeVGA Radeon Vega GraphicsDisplay 14Inch HD (1366 x 768)Wifi AC + BTPIN 3cell 41WhrsMàu : Natural Silver ( Bạc )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ti vi Tivi 4K 55 inch'- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Công nghệ hình ảnh: - Bộ xử lý Crystal 4K+ Chuyển động mượt Motion Xcelerator;+ Dynamic Crystal Color;+ HDR10+;+ Kiểm soát đèn nền UHD Dimming;+ PurColor;- Công nghệ âm thanh:+ Adaptive Sound;- Kết nối Internet:+ Wifi;- Kết nối không dây:+Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)- USB: 1 cổng USB A- HDMI: 3 cổng HDMICổng xuất âm thanh:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Máy lọc nước CN '- Màng lọc Màng RO- Công suất lọc: 80L/H- Điện áp: 220V – 50 Hz- Điện năng tiêu thụ: 36 w/h- Kích thước (DxRxC) 600 x 1000 x 800 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V Nhà máy bơm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,83431m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9901m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6038m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0454m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,802m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5346m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
23BU lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,76521m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2329100m2
W Hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2225m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,668m2
3Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
X SƠN
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,408m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,223m2
Y Tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2853m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7556m3
3Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2312m2
Z Hệ thống cửa đi, cửa sổ:
1Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,641m2
2Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
3Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,21521m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
AA Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8202100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,6625100m
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8202100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,586m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,696tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292tấn
7Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,432m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4514100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8392m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1328m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4561100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8003tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4004m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4722tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8592m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8407m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V298,38m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,51m2
26Nắp tôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,16m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V603,25m2
29Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97832225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9566445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.232.170.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/201855
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. hoặc trình độ chuyên môn phù hợp - Có chứnh chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy..* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệpCung cấp tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)22
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.(đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,4kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy mài ≥2,7kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện≥14kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy khoan bê tông ≥1.5kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn vữa ≥150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình), kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình) , kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình), kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..1
13 Máy ép cọc ≥150T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê (hợp đồng ký kết ghi cụ thể địa điểm, tên công trình, thời gian thuê để chứng minh tính sẵn sàng huy động thiết bị cho công trình), kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)..1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->