Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế của huyện năm 2022 (Nâng cấp - chỉnh trang đô thị loại V) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 16:02:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,669,803,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư)Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Chỉnh trang đô thị loại V Mỹ Thạnh năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế của huyện năm 2022 (Nâng cấp - chỉnh trang đô thị loại V) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861.039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, Cách mạng Tháng Tám, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.822.115. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861.020. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 06 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.822.149. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả chặt gốc cây) | 49,375 | 100m2 | |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng nền đường | 0,721 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương ngập đất | 61,55 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương không ngập đất | 26,38 | 100m | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 329,73 | md | |
| 6 | Thép neo cừ | 0,016 | tấn | |
| 7 | Đắp đất dính đầu cừ K=0,85 (đất tận dụng) | 1,044 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất dính tấn lề K=0,90 (tận dụng đất đào đường chính + đất đào cống + đào hố ga) | 11,154 | 100m3 | |
| 9 | Lấp mương bằng cát sông K>=0.85 | 20,7 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng cát sông K=0,95 | 4,1825 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Cày tạo nhám mặt đường cũ láng nhựa | 2,429 | 100m2 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm | 3,359 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | 2,892 | 100m2 | |
| 4 | Trải mũ nilon | 42,534 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 chiều dày mặt đường 18cm | 771,85 | m3 | |
| 6 | Cắt khe bê tông | 131,17 | 10m | |
| C | MẶT ĐƯỜNG TẺ | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | 0,023 | 100m2 | |
| 2 | Trải mũ nilon | 0,236 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 chiều dày mặt đường 14cm | 3,31 | m3 | |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | 0,76 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 | 0,74 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 8 | cái | |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | 24 | md | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | 7 | biển | |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn | 1 | biển | |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 50x70 | 1 | biển | |
| 8 | Cung cấp bulon D16x150 | 18 | cái | |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa | 3,1326 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa | 1,0964 | 100m2 | |
| 3 | Trải mũ nilon | 9,711 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 B12.5 đs 2-4 | 38,37 | m3 | |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 đs 6-8 | 79,88 | m3 | |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất để xây hố ga đất cấp II | 3,723 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | 50,141 | 100m | |
| 3 | Đệm cát lót móng | 10,446 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,272 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 B12.5 | 10,446 | m3 | |
| 6 | Cốt thép hố ga ĐK=6mm | 0,04 | tấn | |
| 7 | Cốt thép hố ga ĐK=8mm | 2,288 | tấn | |
| 8 | Cốt thép hố ga ĐK=10mm | 0,429 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng ĐK=12mm | 7,276 | tấn | |
| 10 | Gia công thép hình mạ kẽm thân hố ga | 0,578 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm thân hố ga | 0,578 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thành hố ga | 9,083 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2 B20 đs 6-8 | 103,433 | m3 | |
| 14 | Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnh K=0,90 (tận dụng đất đào) | 1,166 | 100m3 | |
| 15 | Gia công thép hình mạ kẽm nắp hố ga | 0,348 | tấn | |
| 16 | Gia công thép tấm mạ kẽm nắp hố ga | 1,352 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng thép hình, thép tấm nắp hố ga | 1,7 | tấn | |
| 18 | Cốt thép nắp hố ga ĐK=12mm | 0,279 | tấn | |
| 19 | Cốt thép nắp hố ga ĐK=14mm | 0,017 | tấn | |
| 20 | Gia công thép tấm mạ kẽm thân hố ga | 0,296 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm thân hố ga | 0,296 | tấn | |
| 22 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 B15 đs 6-8 | 1,552 | m3 | |
| 23 | Lắp nắp hố ga (176.4kg/cái) | 22 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót hố thu | 0,075 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót hố thu đá 1x2 B12.5 đs 2-4 | 1,45 | m3 | |
| 26 | Cốt thép hố thu ĐK=8mm | 0,073 | tấn | |
| 27 | Cốt thép hố ga ĐK=10mm | 0,152 | tấn | |
| 28 | Gia công thép hình mạ kẽm hố thu | 0,216 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm thân hố ga | 0,216 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn hố thu | 0,4 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông hố thu đá 1x2 B15 đs 6-8 | 2,55 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | 0,352 | 100m | |
| 33 | Gia công thép hình mạ kẽm nắp hố thu | 0,769 | tấn | |
| 34 | Gia công thép tấm mạ kẽm nắp hố thu | 2,545 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng thép hình, thép tấm nắp hố thu | 3,314 | tấn | |
| 36 | Cốt thép nắp hố ga ĐK=8mm | 0,013 | tấn | |
| 37 | Đào đất để thi công cống | 34,435 | 100m3 | |
| 38 | Đóng cừ tràm gia cố móng | 317,639 | 100m | |
| 39 | Đệm cát lót móng | 66,17 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót móng | 4,196 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 66,17 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | 109,25 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt gối cống D=400mm (50kg) | 77 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Lắp đặt gối cống D=100mm (135kg) | 550 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Lắp đặt ống cống L=3m D=400mm H30 | 23 | đoạn ống | |
| 46 | Lắp đặt ống cống L=3m D=1000mm H30 | 76 | đoạn ống | |
| 47 | Lắp đặt ống cống L=2.5m D=400mm H30 | 5 | đoạn ống | |
| 48 | Lắp đặt ống cống L=2.5m D=1000mm H30 | 21 | đoạn ống | |
| 49 | Lắp đặt ống cống L=1.5m D=400mm H30 | 21 | đoạn ống | |
| 50 | Lắp đặt ống cống L=1.5m D=1000mm H30 | 2 | đoạn ống | |
| 51 | Lắp đặt ống cống L=3m D=1000mm VH | 138 | đoạn ống | |
| 52 | Lắp đặt ống cống L=2.5m D=1000mm VH | 39 | đoạn ống | |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 21 | mối nối | |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 239 | mối nối | |
| 55 | Trát mối nối cống dày 5cm | 160,47 | m2 | |
| 56 | Lắp đất cống sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào) | 22,967 | 100m3 | |
| G | CỬA XẢ TẠI CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay ngập đất | 14,688 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay không ngập đất | 9,792 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 122,4 | md | |
| 4 | Thép neo cừ | 0,006 | tấn | |
| 5 | Đắp đất đê quay ngăn nước | 1,416 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm | 5,376 | 100m | |
| 7 | Đệm cát vàng | 1,12 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,038 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 1,12 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sân cống | 0,19 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sân cống đầu đá 1x2 B15 | 4,704 | m3 | |
| 12 | Đào bỏ đê quay | 1,416 | 100m3 | |
| H | CỬA XẢ TẠI CỐNG D400 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay ngập đất | 12,768 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay không ngập đất | 5,472 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | 91,2 | md | |
| 4 | Thép neo cừ | 0,005 | tấn | |
| 5 | Đắp đất đê quay ngăn nước (tận dụng đất đào) | 0,563 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm | 2,688 | 100m | |
| 7 | Đệm cát vàng | 0,56 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,025 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 0,56 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sân cống | 0,12 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sân cống đầu đá 1x2 B15 | 2,352 | m3 | |
| 12 | Đào bỏ đê quay | 0,563 | 100m3 | |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất để xây hố ga đất cấp II | 1,19 | m3 | |
| 2 | Cát vàng lót móng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,003 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 0,06 | m3 | |
| 5 | Cốt thép hố ga ĐK=8mm | 0,005 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng ĐK=12mm | 0,028 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thành hố ga | 0,043 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông hố ga đá 1x2 B15 đs 6-8 | 0,26 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnh K=0,90 (tận dụng đất đào) | 0,004 | 100m3 | |
| 10 | Cốt thép nắp hố ga ĐK=12mm | 0,009 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn nắp hố ga | 0,005 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 B15 đs 6-8 | 0,064 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt nắp hố ga (80kg) | 2 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | 31,18 | m3 | |
| 15 | Cát vàng lót móng | 3,05 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót rãnh đá 1x2 B12.5 | 3,05 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép bê tông lót rãnh | 0,102 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép rãnh dọc ĐK=8mm | 0,24 | tấn | |
| 19 | Cốt thép rãnh dọc ĐK=12mm | 0,528 | tấn | |
| 20 | Bê tông rãnh đá 1x2 B15 đs 6-8 | 9,144 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép rãnh | 1,321 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép nắp rãnh D=12mm | 0,426 | tấn | |
| 23 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2 B15 đs 6-8 | 3,06 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn nắp rãnh | 0,224 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt nắp rãnh (75kg) | 102 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất rãnh khi hoàn chỉnh K=0.90 (tận dụng đất đào) | 0,007 | 100m3 | |
| J | NỀN ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả chặt gốc cây) | 3,92 | 100m2 | |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng nền đường | 0,023 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất dính đầu cừ K=0,85 | 0,014 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất dính tấn đầu cừ | 1,452 | m3 | |
| 5 | Đắp đất dính tấn lề K=0,90 | 0,49 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất dính | 54,38 | m3 | |
| 7 | Lấp mương bằng cát sông K>=0.85 | 1,048 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng cát sông K=0,95 | 0,5599 | 100m3 | |
| K | MẶT ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm | 0,306 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 0,29 | 100m2 | |
| 3 | Trải mũ nilon | 3,334 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 B15 chiều dày mặt đường 14cm | 42,837 | m3 | |
| 5 | Cắt khe bê tông | 9,5 | 10m | |
| L | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | 0,283 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 | 0,276 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 3 | cái | |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | 9 | md | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | 2 | biển | |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn | 1 | biển | |
| 7 | Cung cấp bulon D16x150 | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư)Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | . | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | . | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | . | 1 |
| 4 | Máy trộn ≥250l | . | 1 |
| 5 | Đầm bàn | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi