Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856169-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220810329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế của huyện năm 2022 (Nâng cấp - chỉnh trang đô thị loại V)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 16:02:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,669,803,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư)Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Chỉnh trang đô thị loại V Mỹ Thạnh năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế của huyện năm 2022 (Nâng cấp - chỉnh trang đô thị loại V)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861.039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn cầu đường Bến Tre, địa chỉ: Số 99/9B, ấp Mỹ An B, xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phúc, địa chỉ: Số 646A, ấp Nhơn Nghĩa, xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. 3. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo, địa chỉ: Số C10 khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, phường Phước Long B, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. 4. Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861.039


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861.039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, Cách mạng Tháng Tám, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.822.115.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.861.020.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 06 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.822.149.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG CHÍNH
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả chặt gốc cây)49,375100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đường0,721100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ao mương ngập đất61,55100m
4Đóng cừ tràm gia cố ao mương không ngập đất26,38100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổ329,73md
6Thép neo cừ0,016tấn
7Đắp đất dính đầu cừ K=0,85 (đất tận dụng)1,044100m3
8Đắp đất dính tấn lề K=0,90 (tận dụng đất đào đường chính + đất đào cống + đào hố ga)11,154100m3
9Lấp mương bằng cát sông K>=0.8520,7100m3
10Đắp nền đường bằng cát sông K=0,954,1825100m3
B MẶT ĐƯỜNG CHÍNH
1Cày tạo nhám mặt đường cũ láng nhựa2,429100m2
2Cấp phối đá dăm3,359100m3
3Ván khuôn mặt đường2,892100m2
4Trải mũ nilon42,534100m2
5Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 chiều dày mặt đường 18cm771,85m3
6Cắt khe bê tông131,1710m
C MẶT ĐƯỜNG TẺ
1Ván khuôn mặt đường0,023100m2
2Trải mũ nilon0,236100m2
3Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 chiều dày mặt đường 14cm3,31m3
D BIỂN BÁO
1Đào đất trồng biển báo0,76m3
2Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.50,74m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang8cái
4Cung cấp trụ biển báo24md
5Cung cấp biển báo tam giác7biển
6Cung cấp biển báo tròn1biển
7Cung cấp biển báo chữ nhật 50x701biển
8Cung cấp bulon D16x15018cái
E BÓ VỈA
1Ván khuôn thép bê tông bó vỉa3,1326100m2
2Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa1,0964100m2
3Trải mũ nilon9,711100m2
4Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 B12.5 đs 2-438,37m3
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 đs 6-879,88m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất để xây hố ga đất cấp II3,723100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng50,141100m
3Đệm cát lót móng10,446m3
4Ván khuôn bê tông lót móng0,272100m2
5Bê tông móng đá 1x2 B12.510,446m3
6Cốt thép hố ga ĐK=6mm0,04tấn
7Cốt thép hố ga ĐK=8mm2,288tấn
8Cốt thép hố ga ĐK=10mm0,429tấn
9Cốt thép móng ĐK=12mm7,276tấn
10Gia công thép hình mạ kẽm thân hố ga0,578tấn
11Lắp đặt thép hình mạ kẽm thân hố ga0,578tấn
12Ván khuôn thành hố ga9,083100m2
13Bê tông hố ga đá 1x2 B20 đs 6-8103,433m3
14Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnh K=0,90 (tận dụng đất đào)1,166100m3
15Gia công thép hình mạ kẽm nắp hố ga0,348tấn
16Gia công thép tấm mạ kẽm nắp hố ga1,352tấn
17Lắp dựng thép hình, thép tấm nắp hố ga1,7tấn
18Cốt thép nắp hố ga ĐK=12mm0,279tấn
19Cốt thép nắp hố ga ĐK=14mm0,017tấn
20Gia công thép tấm mạ kẽm thân hố ga0,296tấn
21Lắp đặt thép tấm mạ kẽm thân hố ga0,296tấn
22Bê tông nắp hố ga đá 1x2 B15 đs 6-81,552m3
23Lắp nắp hố ga (176.4kg/cái)221 cấu kiện
24Ván khuôn bê tông lót hố thu0,075100m2
25Bê tông lót hố thu đá 1x2 B12.5 đs 2-41,45m3
26Cốt thép hố thu ĐK=8mm0,073tấn
27Cốt thép hố ga ĐK=10mm0,152tấn
28Gia công thép hình mạ kẽm hố thu0,216tấn
29Lắp đặt thép tấm mạ kẽm thân hố ga0,216tấn
30Ván khuôn hố thu0,4100m2
31Bê tông hố thu đá 1x2 B15 đs 6-82,55m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm0,352100m
33Gia công thép hình mạ kẽm nắp hố thu0,769tấn
34Gia công thép tấm mạ kẽm nắp hố thu2,545tấn
35Lắp dựng thép hình, thép tấm nắp hố thu3,314tấn
36Cốt thép nắp hố ga ĐK=8mm0,013tấn
37Đào đất để thi công cống34,435100m3
38Đóng cừ tràm gia cố móng317,639100m
39Đệm cát lót móng66,17m3
40Ván khuôn bê tông lót móng4,196100m2
41Bê tông lót móng đá 1x2 B12.566,17m3
42Bê tông móng đá 1x2 B15109,25m3
43Lắp đặt gối cống D=400mm (50kg)771 cấu kiện
44Lắp đặt gối cống D=100mm (135kg)5501 cấu kiện
45Lắp đặt ống cống L=3m D=400mm H3023đoạn ống
46Lắp đặt ống cống L=3m D=1000mm H3076đoạn ống
47Lắp đặt ống cống L=2.5m D=400mm H305đoạn ống
48Lắp đặt ống cống L=2.5m D=1000mm H3021đoạn ống
49Lắp đặt ống cống L=1.5m D=400mm H3021đoạn ống
50Lắp đặt ống cống L=1.5m D=1000mm H302đoạn ống
51Lắp đặt ống cống L=3m D=1000mm VH138đoạn ống
52Lắp đặt ống cống L=2.5m D=1000mm VH39đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm21mối nối
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm239mối nối
55Trát mối nối cống dày 5cm160,47m2
56Lắp đất cống sau khi hoàn chỉnh (tận dụng đất đào)22,967100m3
G CỬA XẢ TẠI CỐNG D1000
1Đóng cừ tràm gia cố đê quay ngập đất14,688100m
2Đóng cừ tràm gia cố đê quay không ngập đất9,792100m
3Cung cấp cừ tràm cặp cổ122,4md
4Thép neo cừ0,006tấn
5Đắp đất đê quay ngăn nước1,416100m3
6Đóng cừ tràm5,376100m
7Đệm cát vàng1,12m3
8Ván khuôn bê tông lót móng0,038100m2
9Bê tông lót móng đá 1x2 B12.51,12m3
10Ván khuôn sân cống0,19100m2
11Bê tông sân cống đầu đá 1x2 B154,704m3
12Đào bỏ đê quay1,416100m3
H CỬA XẢ TẠI CỐNG D400
1Đóng cừ tràm gia cố đê quay ngập đất12,768100m
2Đóng cừ tràm gia cố đê quay không ngập đất5,472100m
3Cung cấp cừ tràm cặp cổ91,2md
4Thép neo cừ0,005tấn
5Đắp đất đê quay ngăn nước (tận dụng đất đào)0,563100m3
6Đóng cừ tràm2,688100m
7Đệm cát vàng0,56m3
8Ván khuôn bê tông lót móng0,025100m2
9Bê tông lót móng đá 1x2 B12.50,56m3
10Ván khuôn sân cống0,12100m2
11Bê tông sân cống đầu đá 1x2 B152,352m3
12Đào bỏ đê quay0,563100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất để xây hố ga đất cấp II1,19m3
2Cát vàng lót móng0,06m3
3Ván khuôn bê tông lót móng0,003100m2
4Bê tông lót móng đá 1x2 B12.50,06m3
5Cốt thép hố ga ĐK=8mm0,005tấn
6Cốt thép móng ĐK=12mm0,028tấn
7Ván khuôn thành hố ga0,043100m2
8Bê tông hố ga đá 1x2 B15 đs 6-80,26m3
9Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnh K=0,90 (tận dụng đất đào)0,004100m3
10Cốt thép nắp hố ga ĐK=12mm0,009tấn
11Ván khuôn nắp hố ga0,005100m2
12Bê tông nắp hố ga đá 1x2 B15 đs 6-80,064m3
13Lắp đặt nắp hố ga (80kg)21 cấu kiện
14Đào rãnh thoát nước đất cấp II31,18m3
15Cát vàng lót móng3,05m3
16Bê tông lót rãnh đá 1x2 B12.53,05m3
17Ván khuôn thép bê tông lót rãnh0,102100m2
18Cốt thép rãnh dọc ĐK=8mm0,24tấn
19Cốt thép rãnh dọc ĐK=12mm0,528tấn
20Bê tông rãnh đá 1x2 B15 đs 6-89,144m3
21Ván khuôn thép rãnh1,321100m2
22Cốt thép nắp rãnh D=12mm0,426tấn
23Bê tông nắp rãnh đá 1x2 B15 đs 6-83,06m3
24Ván khuôn nắp rãnh0,224100m2
25Lắp đặt nắp rãnh (75kg)1021 cấu kiện
26Đắp đất rãnh khi hoàn chỉnh K=0.90 (tận dụng đất đào)0,007100m3
J NỀN ĐƯỜNG NHÁNH
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả chặt gốc cây)3,92100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đường0,023100m3
3Đắp đất dính đầu cừ K=0,850,014100m3
4Cung cấp đất dính tấn đầu cừ1,452m3
5Đắp đất dính tấn lề K=0,900,49100m3
6Cung cấp đất dính54,38m3
7Lấp mương bằng cát sông K>=0.851,048100m3
8Đắp nền đường bằng cát sông K=0,950,5599100m3
K MẶT ĐƯỜNG NHÁNH
1Cấp phối đá dăm0,306100m3
2Ván khuôn mặt đường0,29100m2
3Trải mũ nilon3,334100m2
4Bê tông mặt đường, đá 1x2 B15 chiều dày mặt đường 14cm42,837m3
5Cắt khe bê tông9,510m
L BIỂN BÁO
1Đào đất trồng biển báo0,283m3
2Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.50,276m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang3cái
4Cung cấp trụ biển báo9md
5Cung cấp biển báo tam giác2biển
6Cung cấp biển báo tròn1biển
7Cung cấp bulon D16x1506cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư)Nhân sự phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào .1
2 Máy lu bánh thép .1
3 Máy bơm nước .1
4 Máy trộn ≥250l .1
5 Đầm bàn .1
6 Máy đầm dùi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->