Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856476-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220798251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:55:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,911,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, thuỷ lợi hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, thuỷ lợi;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp thực hiện công việc này ít nhất 01 công trình tương tự và cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông.- Đã trực tiếp thực hiện công việc này ít nhất 01 công trình tương tự và cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, thuỷ lợi- Đã trực tiếp thực hiện công việc này ít nhất 01 công trình tương tự và cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo mương tưới chống hạn xóm 8, xã Bắc Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Thành huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Thành huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Nhà thầu thực hiện các nội dung tại phần ghi chú của Mẫu 03 Chương IV và những nội dung ghi chú khác được yêu cầu trong E-HSMT được đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Thành huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thùy – Chủ tịch UBND xã Bắc Thành huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Yên Thành; + Đ/C: ĐT538, TT. Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7329100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7329100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7329100m3/1km
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,539100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,1001m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0469100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,7569100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,7569100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,2115m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,312100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt50,975m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,7384m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,4619100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,8994tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,36m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênhTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4212100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8982tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6848m3
19Mua đất cấp III để đắp (Tại mỏ đất Đồi Thông xã Tăng thành cách công trình 8km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt593,2747m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt59,327510m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt59,327510m3/1km
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,643100m3
23Đắp bờ kênh bằng thủ công, dung trọng Theo chương V và BVTK được phê duyệt51,5891m3
24Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,165100m
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,76m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,925m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,925m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,951m3
29Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1756100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1951100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1951100m3/1km
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,07100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,8m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4944100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,4m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1592100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1233tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1404tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,596m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1872100m3
41Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,08m3
42mua cống tròn D40 chiều dài L=1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,104m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1008m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,144m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0284100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,012tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,216m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,384m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,576m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,048100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3816m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0154tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,022tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0229100m2
B TUYẾN SỐ II
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6629100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6629100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6629100m3/1km
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,4921100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt38,8012m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2997100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,1798100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,1798100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt53,1864m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt66,483m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,2211100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt106,3728m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,3156100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,2537tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt26,52m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênhTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5436100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,3501tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1744m3
19Mua đất cấp III để đắp (Tại mỏ đất Đồi Thông xã Tăng thành cách công trình 8km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt829,7825m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt82,978310m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt82,978310m3/1km
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,494100m3
23Đắp bờ kênh bằng thủ công, dung trọng Theo chương V và BVTK được phê duyệt72,155m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,89m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0818tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1147tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,091100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,432m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,768m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,152m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1008100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8352m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0308tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,044tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,047100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, thuỷ lợi hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.33
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, thuỷ lợi;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động;- Đã trực tiếp thực hiện công việc này ít nhất 01 công trình tương tự và cùng loại.33
3 Cán bộ thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông.- Đã trực tiếp thực hiện công việc này ít nhất 01 công trình tương tự và cùng loại.33
4 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông, thuỷ lợi- Đã trực tiếp thực hiện công việc này ít nhất 01 công trình tương tự và cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3-1.25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
2 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
5 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
7 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
9 Máy khoan bê tông 1,5 KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
11 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->