Gói thầu: Nhà trực trạm tuần hoàn nước nhiễm axit, sân phơi bùn thuộc nhà máy CTN; Bể chứa đá vôi, nền tầng 3 lò đốt và cầu thang vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856149-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần DAP Vinachem
Tên gói thầu Nhà trực trạm tuần hoàn nước nhiễm axit, sân phơi bùn thuộc nhà máy CTN; Bể chứa đá vôi, nền tầng 3 lò đốt và cầu thang vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH
Số hiệu KHLCNT 20220855016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:48:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,079,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông; hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành- trọng lượng tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần DAP Vinachem
E-CDNT 1.2 Nhà trực trạm tuần hoàn nước nhiễm axit, sân phơi bùn thuộc nhà máy CTN; Bể chứa đá vôi, nền tầng 3 lò đốt và cầu thang vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH
Nhà trực trạm tuần hoàn nước nhiễm axit, sân phơi bùn thuộc nhà máy CTN; Bể chứa đá vôi, nền tầng 3 lò đốt và cầu thang vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH
100 Ngày
E-CDNT 3 sửa chữa thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần DAP Vinachem , địa chỉ: Lô GI-7, khu kinh tế Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng, Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Bùi Đăng Duẩn – Phó Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Di động: 0904.177.277
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trực trạm tuần hoàn nhiễm nước a xít thuộc nhà máy CTN
1Bóc lớp hữu cơ dọn dẹp mặt bằng, đào hạ cốt nền hè bị đẩy trồi máy xúcYêu cầu kỹ thuật chương V2ca
2Nhân công phát cây dọn dẹp mặt bằngnt6công
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt4,962m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (80% bằng máy)nt0,198100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100nt1,373m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75nt4,526m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,172100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,29tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,066tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,888m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt10,906m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,072100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,123tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,036tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,791m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,316100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,46tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt2,936m3
19Phụ gia đông cứng nhanhnt10,276lít
20Xây bờ bao mái bằng gạch chỉ vữa mác 75nt1,025m3
21Xử lý chống thấm mái nhà bằng giấy dầu khò nóngnt29,171m2
22Láng vữa mặt mái mái bảo vệ lớp chống thấm M100nt29,171m2
23Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống PVC D48nt0,008100m
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,165100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100nt1,18m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt16,85m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch nt16,85m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt15,66m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt152,94m2
30Xây trụ đỡ téc nước, vữa XM mác 75nt0,097m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt1,76m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt152,94m2
33Lắp đặt chậu xí bệt+van chữ T+dây cấp+vòi xịt rửa+móc treo giấynt1bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
35Lắp đặt gương soi+kệ gương + kệ xà phòng+thanh treo khănnt1cái
36Lắp đặt vòi tắm + xả nóng lạnhnt1bộ
37Lắp đặt vòi xả nhanhnt1cái
38Lắp đặt bàn đá (bàn để đồ 500x500) + giá treo inox để lắp chậu rửa âm bànnt1bộ
39Lắp đặt thoát sàn 100x100 inox 304nt1cái
40Lắp đặt cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Đông Á dày 1mm kính dày 5mm, kèm phụ kiệnnt7,44m2
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (tec đứng)nt1bể
42Lắp đặt van phao inoxnt1bộ
43Rải nilong lót nềnnt4,6m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt0,69m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt0,546100m2
46Vận chuyển đất thừa ra bãi thải (gồm xúc lên xe, vận chuyển)nt2chuyến
47Rải nilong lót nền đổ bê tông hènt25,5m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt1,785m3
49Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu nt60m
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổint3bộ
51Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít kèm phụ kiệnnt1cái
52Lắp đặt quạt thông giónt1cái
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt8hộp
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt3cái
55Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
58Lắp đặt mặt công tác, mặt aptomatnt3cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt60m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt20m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt20m
63Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu nt19m
64Lắp đặt ống cấp nước đến téc bằng ống HDPE D34nt0,25100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch HDPE D34nt4cái
66Lắp đặt ống cấp nước từ téc xuống nhà vệ sinh bằng ống PPR (phi 48)nt0,06100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch PPR D48 mmnt2cái
68Lắp đặt van D48nt2cái
69Lắp đặt đường ống cấp nước đường trục các tầng D34 PPRnt0,05100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch PPR D34nt6cái
71Lắp đặt côn thu PPR D34-21nt6cái
72Lắp đặt van cấp nước D34 PPRnt1cái
73Lắp đặt đường ống cấp nước thiết bị PPR D21nt0,14100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch PPR D21nt8cái
75Lắp đặt đường ống thoát sàn D90 UPVCnt0,06100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch 90 mmnt2cái
77Lắp đặt đường ống thoát nặng D100 UPVCnt0,06100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch 100 mmnt2cái
79Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,106100m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,018100m2
81Đổ bê tông lót bể phốt mác 100nt0,505m3
82Gia công lắp đặt cốt thép đáy bể phốt thép D10nt0,06tấn
83Đổ bê tông đáy bể phốt mác 200nt0,505m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75nt2,518m3
85Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75nt14,593m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,048tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,013100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,419m3
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt2cái
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,038100m3
91Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 10 tấn phạm vi 3km (xúc lên xe, vận chuyển)nt1chuyến
B Sân phơi bùn nhà máy CTN
1Đục gờ thành mương làm đường vào sân phơi bùnnt3công
2Chặt hạ cây trên mặt bằngnt4công
3Đào bóc lớp hữu cơ bề mặt bằng máy xúc thể tích gầu nt3,073100m3
4Đào bóc lớp bùn vôi phía dưới bằng máy xúc thể tích gầu nt3,073100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,339100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi nt6,146100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp Int6,146100m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,688100m2
9Rải nilong lót nềnnt367m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt2,032tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt6,746tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,176tấn
14Gia công lắp đặt thép chống phi 12nt0,304tấn
15Gia công lắp đặt con kê thépnt734cái
16Lắp đặt ống PVC D34 để ngấm nướcnt0,22100m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt73,4m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt17,273m3
C Thi công bể chứa đá vôi, sửa chữa nền tầng 3 lò đốt và cầu thang nhà vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH
1Đục nền hè bê tông vị trí làm bể chứa đá vôi kho than bằng máynt0,882m3
2Chặt hạ cây trên mặt bằngnt6công
3Đào bóc lớp hữu cơ bề mặt đào móng bể chứa bằng máy xúcnt0,942100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt0,951100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi nt0,951100m3/1km
6Đào gốc cây trên mặt bằng thi công bằng máy xúcnt1ca
7Lu lèn mặt nềnnt1,234100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,741100m2
9Phủ nilông lót nềnnt1,321100m2
10Khoan cấy râu thép vào tường kho thannt1công
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt1,21tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép nt2,287tấn
13Gia công lắp đặt cốt thép đai phi 8 dầm bể chứant0,059tấn
14Gia công lắp đặt thép chống phi 8 sànnt0,009tấn
15Gia công lắp đặt con kê thépnt66,06cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt24,68m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt11,772m3
18Dọn vệ sinh mặt bằng, phá cửa sổ để bơm bê tôngnt6công
19Đục nhám nền bên tông cũnt238,08m2
20Tưới nước xi măng liên kết bề mặtnt238,08m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluynt0,368100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250nt23,8m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nềnnt23,8m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - bê tông nềnnt23,8m3
25Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4 (1 lít/100kg xi măng)nt98,77lít
26Xe bơm bê tôngnt1ca
27Dọn vệ sinh mặt bằngnt3công
28Đục nhám nền cầu thangnt73,458m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75nt73,458m2
30Ốp cầu thang bằng gạch granitnt73,458m2
D Sân phơi bùn lót màng HDPE thuộc nhà máy CTN
1Đào xúc hạ cos, dọn mặt bằng bãi, thể tích gầu nt43,05100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi nt43,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int43,05100m3/1km
4Đào bể xử lý bằng máy xúc, đất cấp I (90% bằng máy)nt6,935100m3
5Đào bể xử lý bằng thủ công, rộng > 3m, sâu nt77,05m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt4,59100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi nt3,115100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int3,115100m3/1km
9Bơm nước thi công diezel, công suất 40cvnt21ca
10Rải màng HDPE dày 2mm lót lòng bể có hàn liên kếtnt16,861100m2
11Khoan lỗ đường ống PVC D200 và D100nt15công
12Bọc vải địa kỹ thuật 2 lớp quanh đường ống, dây buộc bằng dây inox (vải tận dụng nhà máy PA)nt5,124100m2
13Dây buộc inox 304nt5kg
14Lắp đặt ống PVC D200 làm ống thoát nướcnt2,568100m
15Lắp đặt ống PVC D100 làm ống thoát nướcnt2,856100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmnt204cái
17Lắp đặt van và mặt bích ống PVC D200nt6cái
18Phủ cát đáy bểnt1,543100m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmnt3,475100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt2,799tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt0,401tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250nt41,58m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt99cái
24Đào hố ga bằng máy 80%, đất cấp Int0,128100m3
25Đào xúc đất bằng thủ công 20%, đất cấp Int3,195m3
26Lắp đặt ván khuôn đế hố gant0,106100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,314tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt2,208m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt3cái
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75nt2,851m3
31Trát mặt trong thành và lòng hố ga vữa mác 75nt20,64m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,037100m3
33Xúc đất thừa, vôi thầu gạch vỡ lên xe ô tônt12m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi nt0,12100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int0,12100m3/1km
36Bơm nước thi côngnt6ca
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 90%, đất cấp Int2,03100m3
38Đào xúc đất bằng thủ công 10%, đất cấp Int22,557m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,198100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 100nt13,881m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,297100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200nt17,847m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75nt45,807m3
44Trát mặt trong thành và mặt trên thành rãnh vữa mác 75nt261,756m2
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,436100m3
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Int1,82100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi nt1,82100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp Int1,82100m3/1km
49Bơm nước thi công diezel, công suất 40cvnt20ca
50Đục đấu nối rãnh mới rãnh cũnt2công
51Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt29,1100m2
52Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1, san gạt đầm chặt K98nt5,82100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông; hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
3 Kỹ sư thanh quyết toán khối lượng 1 Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu ≥ 0,8m31
2 Máy lu rung tự hành- trọng lượng tĩnh ≥ 12 tấn1
3 Máy ủi ≥ 110 CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy bơm ≥ 2,5 KW2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->