Gói thầu: Nhà trực trạm tuần hoàn nước nhiễm axit, sân phơi bùn thuộc nhà máy CTN; Bể chứa đá vôi, nền tầng 3 lò đốt và cầu thang vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| Tên gói thầu | Nhà trực trạm tuần hoàn nước nhiễm axit, sân phơi bùn thuộc nhà máy CTN; Bể chứa đá vôi, nền tầng 3 lò đốt và cầu thang vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:48:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,079,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông; hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành- trọng lượng tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà trực trạm tuần hoàn nước nhiễm axit, sân phơi bùn thuộc nhà máy CTN; Bể chứa đá vôi, nền tầng 3 lò đốt và cầu thang vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH Nhà trực trạm tuần hoàn nước nhiễm axit, sân phơi bùn thuộc nhà máy CTN; Bể chứa đá vôi, nền tầng 3 lò đốt và cầu thang vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng, Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Đăng Duẩn – Phó Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Di động: 0904.177.277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trực trạm tuần hoàn nhiễm nước a xít thuộc nhà máy CTN | |||
| 1 | Bóc lớp hữu cơ dọn dẹp mặt bằng, đào hạ cốt nền hè bị đẩy trồi máy xúc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 2 | Nhân công phát cây dọn dẹp mặt bằng | nt | 6 | công |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 4,962 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (80% bằng máy) | nt | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 1,373 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,526 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,29 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,066 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,888 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 10,906 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,123 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,036 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,791 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,316 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,46 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,936 | m3 |
| 19 | Phụ gia đông cứng nhanh | nt | 10,276 | lít |
| 20 | Xây bờ bao mái bằng gạch chỉ vữa mác 75 | nt | 1,025 | m3 |
| 21 | Xử lý chống thấm mái nhà bằng giấy dầu khò nóng | nt | 29,171 | m2 |
| 22 | Láng vữa mặt mái mái bảo vệ lớp chống thấm M100 | nt | 29,171 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống PVC D48 | nt | 0,008 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,165 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | nt | 1,18 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,85 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 16,85 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 15,66 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 152,94 | m2 |
| 30 | Xây trụ đỡ téc nước, vữa XM mác 75 | nt | 0,097 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,76 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 152,94 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt+van chữ T+dây cấp+vòi xịt rửa+móc treo giấy | nt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi+kệ gương + kệ xà phòng+thanh treo khăn | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm + xả nóng lạnh | nt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xả nhanh | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bàn đá (bàn để đồ 500x500) + giá treo inox để lắp chậu rửa âm bàn | nt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thoát sàn 100x100 inox 304 | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính Đông Á dày 1mm kính dày 5mm, kèm phụ kiện | nt | 7,44 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (tec đứng) | nt | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt van phao inox | nt | 1 | bộ |
| 43 | Rải nilong lót nền | nt | 4,6 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,69 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,546 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải (gồm xúc lên xe, vận chuyển) | nt | 2 | chuyến |
| 47 | Rải nilong lót nền đổ bê tông hè | nt | 25,5 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,785 | m3 |
| 49 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | nt | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | nt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít kèm phụ kiện | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt thông gió | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 8 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt công tác, mặt aptomat | nt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 20 | m |
| 63 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | nt | 19 | m |
| 64 | Lắp đặt ống cấp nước đến téc bằng ống HDPE D34 | nt | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch HDPE D34 | nt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống cấp nước từ téc xuống nhà vệ sinh bằng ống PPR (phi 48) | nt | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch PPR D48 mm | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van D48 | nt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đường ống cấp nước đường trục các tầng D34 PPR | nt | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch PPR D34 | nt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PPR D34-21 | nt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt van cấp nước D34 PPR | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đường ống cấp nước thiết bị PPR D21 | nt | 0,14 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch PPR D21 | nt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt đường ống thoát sàn D90 UPVC | nt | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch 90 mm | nt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đường ống thoát nặng D100 UPVC | nt | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa , T, trếch 100 mm | nt | 2 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,106 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,018 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông lót bể phốt mác 100 | nt | 0,505 | m3 |
| 82 | Gia công lắp đặt cốt thép đáy bể phốt thép D10 | nt | 0,06 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đáy bể phốt mác 200 | nt | 0,505 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 2,518 | m3 |
| 85 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,593 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,048 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,013 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,419 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 2 | cái |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,038 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 10 tấn phạm vi 3km (xúc lên xe, vận chuyển) | nt | 1 | chuyến |
| B | Sân phơi bùn nhà máy CTN | |||
| 1 | Đục gờ thành mương làm đường vào sân phơi bùn | nt | 3 | công |
| 2 | Chặt hạ cây trên mặt bằng | nt | 4 | công |
| 3 | Đào bóc lớp hữu cơ bề mặt bằng máy xúc thể tích gầu | nt | 3,073 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc lớp bùn vôi phía dưới bằng máy xúc thể tích gầu | nt | 3,073 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,339 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 6,146 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I | nt | 6,146 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,688 | 100m2 |
| 9 | Rải nilong lót nền | nt | 367 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 2,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 6,746 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,176 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt thép chống phi 12 | nt | 0,304 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt con kê thép | nt | 734 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D34 để ngấm nước | nt | 0,22 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 73,4 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 17,273 | m3 |
| C | Thi công bể chứa đá vôi, sửa chữa nền tầng 3 lò đốt và cầu thang nhà vận hành thuộc nhà máy Điện - ĐLTĐH | |||
| 1 | Đục nền hè bê tông vị trí làm bể chứa đá vôi kho than bằng máy | nt | 0,882 | m3 |
| 2 | Chặt hạ cây trên mặt bằng | nt | 6 | công |
| 3 | Đào bóc lớp hữu cơ bề mặt đào móng bể chứa bằng máy xúc | nt | 0,942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 0,951 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,951 | 100m3/1km |
| 6 | Đào gốc cây trên mặt bằng thi công bằng máy xúc | nt | 1 | ca |
| 7 | Lu lèn mặt nền | nt | 1,234 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,741 | 100m2 |
| 9 | Phủ nilông lót nền | nt | 1,321 | 100m2 |
| 10 | Khoan cấy râu thép vào tường kho than | nt | 1 | công |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 1,21 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | nt | 2,287 | tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép đai phi 8 dầm bể chứa | nt | 0,059 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt thép chống phi 8 sàn | nt | 0,009 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt con kê thép | nt | 66,06 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 24,68 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 11,772 | m3 |
| 18 | Dọn vệ sinh mặt bằng, phá cửa sổ để bơm bê tông | nt | 6 | công |
| 19 | Đục nhám nền bên tông cũ | nt | 238,08 | m2 |
| 20 | Tưới nước xi măng liên kết bề mặt | nt | 238,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | nt | 0,368 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 23,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nền | nt | 23,8 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - bê tông nền | nt | 23,8 | m3 |
| 25 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4 (1 lít/100kg xi măng) | nt | 98,77 | lít |
| 26 | Xe bơm bê tông | nt | 1 | ca |
| 27 | Dọn vệ sinh mặt bằng | nt | 3 | công |
| 28 | Đục nhám nền cầu thang | nt | 73,458 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 73,458 | m2 |
| 30 | Ốp cầu thang bằng gạch granit | nt | 73,458 | m2 |
| D | Sân phơi bùn lót màng HDPE thuộc nhà máy CTN | |||
| 1 | Đào xúc hạ cos, dọn mặt bằng bãi, thể tích gầu | nt | 43,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | nt | 43,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 43,05 | 100m3/1km |
| 4 | Đào bể xử lý bằng máy xúc, đất cấp I (90% bằng máy) | nt | 6,935 | 100m3 |
| 5 | Đào bể xử lý bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | nt | 77,05 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,59 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | nt | 3,115 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 3,115 | 100m3/1km |
| 9 | Bơm nước thi công diezel, công suất 40cv | nt | 21 | ca |
| 10 | Rải màng HDPE dày 2mm lót lòng bể có hàn liên kết | nt | 16,861 | 100m2 |
| 11 | Khoan lỗ đường ống PVC D200 và D100 | nt | 15 | công |
| 12 | Bọc vải địa kỹ thuật 2 lớp quanh đường ống, dây buộc bằng dây inox (vải tận dụng nhà máy PA) | nt | 5,124 | 100m2 |
| 13 | Dây buộc inox 304 | nt | 5 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D200 làm ống thoát nước | nt | 2,568 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D100 làm ống thoát nước | nt | 2,856 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | nt | 204 | cái |
| 17 | Lắp đặt van và mặt bích ống PVC D200 | nt | 6 | cái |
| 18 | Phủ cát đáy bể | nt | 1,543 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | nt | 3,475 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 2,799 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,401 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | nt | 41,58 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 99 | cái |
| 24 | Đào hố ga bằng máy 80%, đất cấp I | nt | 0,128 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng thủ công 20%, đất cấp I | nt | 3,195 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ván khuôn đế hố ga | nt | 0,106 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,314 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,208 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 3 | cái |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 2,851 | m3 |
| 31 | Trát mặt trong thành và lòng hố ga vữa mác 75 | nt | 20,64 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,037 | 100m3 |
| 33 | Xúc đất thừa, vôi thầu gạch vỡ lên xe ô tô | nt | 12 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | nt | 0,12 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 0,12 | 100m3/1km |
| 36 | Bơm nước thi công | nt | 6 | ca |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 90%, đất cấp I | nt | 2,03 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công 10%, đất cấp I | nt | 22,557 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,198 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 100 | nt | 13,881 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,297 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | nt | 17,847 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 45,807 | m3 |
| 44 | Trát mặt trong thành và mặt trên thành rãnh vữa mác 75 | nt | 261,756 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,436 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | nt | 1,82 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | nt | 1,82 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | nt | 1,82 | 100m3/1km |
| 49 | Bơm nước thi công diezel, công suất 40cv | nt | 20 | ca |
| 50 | Đục đấu nối rãnh mới rãnh cũ | nt | 2 | công |
| 51 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 29,1 | 100m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1, san gạt đầm chặt K98 | nt | 5,82 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông; hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thanh quyết toán khối lượng | 1 | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành- trọng lượng tĩnh | ≥ 12 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy bơm | ≥ 2,5 KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi