Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856097-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220807732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:46:00 đến ngày 2022-08-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấpIV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Thi công tuyến kênh có kế cấu đáy kênh và tường kênh, giằng ngang và giằng dọc bằng bê tông cốt thép.- Cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.800.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợplệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợpđồnglaođộng.Ghichú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí01chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôncấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0,4 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Các tuyến kênh mương xã Điền Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN HÒA , địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Hòa. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3553318 Số fax: 0234.3553318 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nhân Qúy. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN HÒA , địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Hòa. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3553318 Số fax: 0234.3553318 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Điền Hòa. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234.3553318 Số fax: 0234.3553318 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Các tuyến kênh mương xã Điền Hòa, địa chỉ: Xã Điền Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3553318 ; Fax: 0234.3553318
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh mương khu dân cư dịch vụ
B + Tuyến kênh 1A
1Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,48m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,07m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,37m3
7Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,23m2
8Ván khuôn kim loại giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92m2
9Ván khuôn kim loại tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V631,6m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,218tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524tấn
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
C + Tuyến kênh 1B
1Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V32,59m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,79m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,97m3
7Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,33m2
8Ván khuôn kim loại giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
9Ván khuôn kim loại tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V226,3m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
D Tuyến kênh mương Thuỷ Diện
1Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V61,99m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,44m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,13m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,87m3
7Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,94m2
8Ván khuôn kim loại giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m2
9Ván khuôn kim loại tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V251,61m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
E Tuyến kênh mương Họ Lý thôn
F + Tuyến kênh
1Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,057m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,297m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,145m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,13m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,26m3
7Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,448m2
8Ván khuôn kim loại giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,928m2
9Ván khuôn kim loại tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V408,856m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,762tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365tấn
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
G + Cửa lấy nước ( 2 phía)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456m3
4Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
5Ván khuôn kim loại tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
9Gia công thép hình các loại (không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
10Gia công thép tấm các loại (không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
12Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m
13Bulong d10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Bulong d12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Khoan lỗ sắt thép dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4010 lỗ
16Lắp ráp CK thép bằng liên kết hàn, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39310m
17Trục vít me và máy đóng cửa V0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
H + Bậc nước ( 2 cái)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,867m3
4Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,654m2
5Ván khuôn kim loại tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,896m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
I Tuyến kênh mương sân vận động thôn 6 (tuyến 2)
J + Mương BTCT
1Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V180,136m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,732m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,525m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,975m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,788tấn
7Ván khuôn kim loại móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V138m2
8Ván khuôn kim loại thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.114,59m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,528m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3451cấu kiện
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V110,4m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95tấn
K + Cống băng đường đoạn mương thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,919m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,04m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,94m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
8Ván khuôn kim loại móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,16m2
9Ván khuôn kim loại thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V191cấu kiện
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
L + Nối cống vuông V(0.6mx0.6m)
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116m3
3Bê tông móng cống, chân khay móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
4Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
5Thi công lớp đá đệm 4x6 móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116m3
6Bê tông bản mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
9Lắp đặt bản cống ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Làm mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
11Quét nhựa bitum chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
M Tuyến kênh mương Bưu Điện nhà văn hóa thôn 5
N + Mương BTCT
1Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V258,693m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,502m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,334m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,891m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,744m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,77tấn
7Ván khuôn kim loại móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,304m2
8Ván khuôn kim loại thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.468,682m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,29m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3411cấu kiện
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V109,12m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
O + Cống băng đường đoạn mương thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V4,493m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,816m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,867tấn
8Ván khuôn kim loại móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,38m2
9Ván khuôn kim loại thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,8m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V301cấu kiện
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
P Tuyến kênh mương đường Hương Thôn
Q + Mương BTCT
1Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V404,363m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,186m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,27m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,387m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,452m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53tấn
7Ván khuôn kim loại móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V117,956m2
8Ván khuôn kim loại thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V825,692m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,553m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2951cấu kiện
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V94,4m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67tấn
R + Cống băng đường đoạn mương thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,416m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,463tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,393tấn
6Ván khuôn kim loại móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,18m2
7Ván khuôn kim loại thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V384,8m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấpIV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Thi công tuyến kênh có kế cấu đáy kênh và tường kênh, giằng ngang và giằng dọc bằng bê tông cốt thép.- Cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.800.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợplệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợpđồnglaođộng.Ghichú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí01chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôncấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 0,4 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
4 Ô tô tự đỗ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
5 Ô tô có gắn cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
7 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW3
8 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
9 Máy cắt thép Công suất ≥ 1 KW1
10 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->