Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Lục Ba, Trạm Y tế xã La Bằng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Lục Ba, Trạm Y tế xã La Bằng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 16:30:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,779,793,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Lục Ba, Trạm Y tế xã La Bằng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Lục Ba, Trạm Y tế xã La Bằng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3606 108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ LA BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch hàng rào hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,702 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ biển tên công trình, cánh cổng sắt hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền sân - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,955 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,2038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,475 | 100kg |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤200cm, vữa BT M200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0599 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,9239 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 56,5917 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,05 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45,26 | m2 |
| 20 | Sản xuất cánh cổng bằng inox hộp 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 159,0543 | kg |
| 21 | Bản lề cối xoay cánh cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Chốt + khóa cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa, cổng khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 292,3386 | kg |
| 25 | Sơn tĩnh điện sen hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 292,3386 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,826 | m2 |
| 27 | SXLD bộ chữ nổi inox trên biển tên | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 121,7663 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,168 | m |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép - lan can hành lang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 34 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa Granito bậc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,1985 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70,4604 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3664 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,7705 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 313,5734 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,6595 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 320,4946 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 325,0344 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 786,7741 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,5103 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,5103 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,5637 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 61,0732 | m2 |
| 48 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 41,2045 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,6359 | m2 |
| 50 | Ốp tường WC gạch KT 300x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,3742 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,6359 | m2 |
| 52 | Ốp đá Granit tự nhiên phân vị lối cửa đi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4065 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,4664 | m2 |
| 54 | Gia công lưới thép để gia cố lớp trần khu vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,4664 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 61,0733 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,8404 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,74 | md |
| 60 | Tấm compact HPL khung kim loại + phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 61 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,4592 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 299,9595 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch KT: 300x600mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 207,5856 | m2 |
| 64 | Trát lót tạo phẳng khu vực ốp gạch tường dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 207,5858 | m2 |
| 65 | Ốp, lát đá Granit bậc thang, tam cấp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,1985 | m2 |
| 66 | Sản xuẩt lan can cầu thang bằng INOX 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 197,7315 | kg |
| 67 | Chụp ống INOX | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Trụ lan can INOX D150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Vật tư phụ: bản mã, vít nở, bulong | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 70 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 71 | Gia công thanh thép hộp 15x15x1,5 vào lan can hành lang để tăng độ ổn định | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,8906 | kg |
| 72 | Sơn lan can sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 73 | Đánh bóng lớp Granito tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,608 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múí dày 0.4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2586 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,2 | md |
| 78 | Trát gờ móc nước vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 74,48 | m |
| 79 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,9128 | m2 |
| 80 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,556 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55,656 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55,656 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 431,4569 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 745,2121 | m2 |
| 85 | SXLD vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (BG đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,7875 | m2 |
| 86 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính 6,38mm (BG đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 87,7163 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính 6,38mm (BG đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,616 | 100m2 |
| 89 | Phễu thu nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cầu chắn rắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Đai nhựa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Ống nhựa thoát D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR D20 lạnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 98 | Ống nhựa PPR D20 nóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 99 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR ren trong D25x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt xả đáy téc- DN32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa đồng- DN32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van gạt D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co PPR DN32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co PPR DN25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co PPR DN20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Ống nhựa thoát D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 118 | Ống nhựa thoát D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 119 | Ống nhựa thoát D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110x90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa D110x34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (hộp đựng giấy, kệ gương; móc treo...) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 140 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 141 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 115 | cái |
| 143 | Tháo dỡ dây dẫn sét hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 144 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 146 | Lắp đặt đèn LED 18W ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn LED 2x18W ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn LED 10W âm trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 149 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | bảng |
| 151 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa cách điện D16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa cách điện D27mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 70A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 165 | Đấu nối nguồn 3 pha | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 169 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 170 | Đo điện trở toàn bộ hệ thống trước khi nối với HT thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | lần |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ LỤC BA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8866 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào sắt, cánh cổng sắt hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,419 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 190,7748 | m2 |
| 6 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6443 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0598 | 100kg |
| 11 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0858 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,05 | m2 |
| 16 | Sản xuất cánh cổng bằng inox 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 159,0543 | kg |
| 17 | Bản lề cối xoay cánh cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Chốt + khóa cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | m2 |
| 21 | SXLD bộ chữ nổi inox trên biển tên | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 190,7748 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,7008 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,358 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,358 | m2 |
| 26 | Máng tôn thoát nước bằng INOX | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 66,0173 | kg |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4915 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,1 | md |
| 29 | Đào móng bồn hoa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,0672 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng vữa BT M150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 31 | Xây rãnh nước, bồn hoa vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,5912 | m3 |
| 32 | Trát rãnh nước, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 41,47 | m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 78 | m3 |
| 34 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 35 | Lát sân gạch terrazzo 400x400mm vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 390 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 146,24 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 38,772 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ lan can cầu thang đã cũ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,16 | m |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,0526 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2114 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 141,738 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch cũ hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 378,7617 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 207,4889 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 321,9036 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,63 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông xỉ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9641 | m3 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.248,9427 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,3391 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,3391 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3707 | m3 |
| 53 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,8404 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 210,526 | m2 |
| 55 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 87,88 | m |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 115,2392 | m2 |
| 57 | Bê tông xỉ tôn nền | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9641 | m3 |
| 58 | Tấm màng chống thấm sàn khu vệ sinh (bao gồm cả nhân công thực hiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,5702 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 362,6916 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,0684 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 422,416 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 600x150mm vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,7747 | m2 |
| 63 | Trát lót tạo phẳng khu vực ốp tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 434,1907 | m2 |
| 64 | Ốp đá Granit bậc tam cấp sảnh chính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,2916 | m2 |
| 65 | Đánh bóng bậc cầu thang trong nhà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 66 | Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm , vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 547,9672 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 848,7979 | m2 |
| 69 | SXLD lan can cầu thang Inox 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 176,6821 | kg |
| 70 | Chụp ống INOX | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Trụ lan can INOX D150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Vật tư phụ: bản mã, vít nở, bulong | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 73 | SXLD vách ngăn Compact HPL Khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ, cột thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 75 | Máng tôn thoát nước bằng INOX | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55,0263 | kg |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép, cột thép, máng tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3431 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1877 | 100m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2827 | 100m2 |
| 79 | Tấm úp nóc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 47,58 | md |
| 80 | Phễu thu nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Cầu chắn rắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Đai nhựa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 84 | Ống thoát D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chụp ống D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | SXLD vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 53,9 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 81,18 | m2 |
| 89 | SX sen hoa sắt inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 574,4885 | kg |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 117,8488 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,733 | 100m2 |
| 92 | Ống nhựa PPR D50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PPR D20 lạnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PPR D20 nóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 97 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D32x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D50x32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D50x25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D25x20mm ren | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D20mm ren | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D20mm ren | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 110 | Côn nhựa PPR D50x32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa PPR -D25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt một chiều DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van gạt D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co DN25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt rắc co DN20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt rắc co DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Ống nhựa thoát D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 122 | Ống nhựa thoát D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 123 | Ống nhựa thoát D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 124 | Ống nhựa thoát D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa D110x76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa D90x76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống tránh D90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 141 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt van xả PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (hộp đựng giấy, kệ gương; móc treo...) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 153 | Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 154 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 164 | cái |
| 156 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| 159 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 x18W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn LED 10W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 162 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | bảng |
| 164 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bảng |
| 165 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa cách điện D16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa cách điện D27mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 175 | Lắp đặt các automat 3 pha 70A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 181 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 182 | Đo điện trở toàn bộ hệ thống trước khi nối với HT thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi