Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Lục Ba, Trạm Y tế xã La Bằng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856853-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Lục Ba, Trạm Y tế xã La Bằng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20220811854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 16:30:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,779,793,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Lục Ba, Trạm Y tế xã La Bằng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Lục Ba, Trạm Y tế xã La Bằng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
110 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3606 108
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Kim quy; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3606 108


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3606 108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ LA BẰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch hàng rào hiện trạngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,702m3
2Tháo dỡ biển tên công trình, cánh cổng sắt hiện trạngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,07m2
3Phá dỡ nền sân - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,25m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,25m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,55m3
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT31m2
8Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT31m2
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,9551m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,995m3
11Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,2038m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,042100m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,475100kg
14Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤200cm, vữa BT M200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,693m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0599100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,9239m3
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT56,5917m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,05m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT45,26m2
20Sản xuất cánh cổng bằng inox hộp 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT159,0543kg
21Bản lề cối xoay cánh cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
22Chốt + khóa cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
23Lắp dựng cửa, cổng khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,29m2
24Sản xuất hàng rào hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT292,3386kg
25Sơn tĩnh điện sen hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT292,3386kg
26Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,826m2
27SXLD bộ chữ nổi inox trên biển tênTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,86m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT121,7663m2
29Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
30Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
31Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
32Tháo dỡ lan can cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,168m
33Cạo rỉ các kết cấu thép - lan can hành langTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,56m2
34Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,14m2
35Phá dỡ nền - Nền láng vữa Granito bậcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,1985m2
36Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT70,4604m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3664m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15,7705m3
39Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT313,5734m2
40Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT77,6595m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT320,4946m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT325,0344m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT786,7741m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,5103m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,5103m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,5637m3
47Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT61,0732m2
48Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT41,2045m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,6359m2
50Ốp tường WC gạch KT 300x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT54,3742m2
51Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,6359m2
52Ốp đá Granit tự nhiên phân vị lối cửa điTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4065m2
53Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,4664m2
54Gia công lưới thép để gia cố lớp trần khu vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,4664m2
55Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT61,0733m2
56Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT54,8404m2
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0648tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,186100m2
59Tôn úp nócTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,74md
60Tấm compact HPL khung kim loại + phụ kiện đồng bộTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,56m2
61Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,4592m3
62Lát nền, sàn gạch KT 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT299,9595m2
63Ốp tường gạch KT: 300x600mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT207,5856m2
64Trát lót tạo phẳng khu vực ốp gạch tường dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT207,5858m2
65Ốp, lát đá Granit bậc thang, tam cấpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,1985m2
66Sản xuẩt lan can cầu thang bằng INOX 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT197,7315kg
67Chụp ống INOXTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
68Trụ lan can INOX D150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
69Vật tư phụ: bản mã, vít nở, bulongTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1gói
70Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,16m2
71Gia công thanh thép hộp 15x15x1,5 vào lan can hành lang để tăng độ ổn địnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,8906kg
72Sơn lan can sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT45,36m2
73Đánh bóng lớp Granito tay vịn lan can hành langTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,608m2
74Gia công vì kèo, xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,181tấn
75Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,181tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múí dày 0.4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2586100m2
77Tôn úp nócTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,2md
78Trát gờ móc nước vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT74,48m
79Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT51,9128m2
80Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,556m2
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT55,656m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT55,656m2
83Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT431,4569m2
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT745,2121m2
85SXLD vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (BG đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT37,7875m2
86SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính 6,38mm (BG đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT87,7163m2
87SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính 6,38mm (BG đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT39,9m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,616100m2
89Phễu thu nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
90Cầu chắn rắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D100mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
92Đai nhựaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
93Ống nhựa thoát D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4100m
94Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
95Ống nhựa PPR D32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,02100m
96Ống nhựa PPR D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
97Ống nhựa PPR D20 lạnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
98Ống nhựa PPR D20 nóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
99Tê nhựa PPR D32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
100Tê nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
101Tê nhựa PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
102Tê nhựa PPR D20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
103Cút nhựa PPR D32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
104Cút nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
105Cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
106Cút nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
107Cút nhựa PPR D20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
108Cút nhựa PPR ren trong D25x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
109Cút nhựa PPR ren ngoài D20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
110Lắp đặt van phao DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
111Lắp đặt xả đáy téc- DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
112Lắp đặt van khóa đồng- DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
113Lắp đặt van gạt D20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
114Lắp đặt rắc co PPR DN32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
115Lắp đặt rắc co PPR DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
116Lắp đặt rắc co PPR DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
117Ống nhựa thoát D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
118Ống nhựa thoát D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
119Ống nhựa thoát D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,04100m
120Lắp đặt tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
121Lắp đặt tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
122Lắp đặt cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
123Lắp đặt cút nhựa vuông D110x90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
124Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
125Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
126Lắp đặt côn nhựa D110x34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
127Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
130Xi phông chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
131Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
132Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
133Van xả tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
134Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
135Lắp đặt vòi xả nhanhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
136Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (hộp đựng giấy, kệ gương; móc treo...)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
137Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
138Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
139Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bể
140Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bình
141Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
142Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT115cái
143Tháo dỡ dây dẫn sét hiện trạngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40m
144Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
145Lắp đặt Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10hộp
146Lắp đặt đèn LED 18W ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
147Lắp đặt đèn LED 2x18W ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19bộ
148Lắp đặt đèn LED 10W âm trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16bộ
149Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
150Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15bảng
151Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
152Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
153Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
154Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
155Lắp đặt ống nhựa cách điện D16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT600m
156Lắp đặt ống nhựa cách điện D27mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
157Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
158Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
159Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT80m
160Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT300m
161Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT400m
162Lắp đặt các automat 3 pha 70ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
163Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
164Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
165Đấu nối nguồn 3 phaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1ct
166Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
167Lắp đặt con sứ chân kim thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
169Cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60cái
170Đo điện trở toàn bộ hệ thống trước khi nối với HT thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1lần
B TRẠM Y TẾ XÃ LỤC BA
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8866m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,64m2
3Tháo dỡ hàng rào sắt, cánh cổng sắt hiện trạngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,419m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT35m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT190,7748m2
6Đào móng băng Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,223m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,247m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6443m3
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0052100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0598100kg
11Bê tông móng đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0858m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,74m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,612m3
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,53m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,05m2
16Sản xuất cánh cổng bằng inox 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT159,0543kg
17Bản lề cối xoay cánh cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
18Chốt + khóa cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
19Lắp dựng cánh cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,29m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT35m2
21SXLD bộ chữ nổi inox trên biển tênTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,86m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT190,7748m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT54,7008m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23,358m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23,358m2
26Máng tôn thoát nước bằng INOXTheo HSTK, Chương V. E-HSMT66,0173kg
27Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4915100m2
28Tôn úp nócTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,1md
29Đào móng bồn hoaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,06721m3
30Bê tông móng vữa BT M150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,312m3
31Xây rãnh nước, bồn hoa vữa XM M50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,5912m3
32Trát rãnh nước, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT41,47m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT78m3
34Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,3m3
35Lát sân gạch terrazzo 400x400mm vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT390m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT146,24m2
37Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT38,772m2
38Tháo dỡ lan can cầu thang đã cũTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,16m
39Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,0526m2
40Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
41Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7bộ
42Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2114m3
43Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT141,738m2
44Phá dỡ nền gạch cũ hiện trạngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT378,7617m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT207,4889m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT321,9036m2
47Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37,63m2
48Phá dỡ nền bê tông xỉTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9641m3
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.248,9427m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,3391m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 3000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,3391m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3707m3
53Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17,8404m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT210,526m2
55Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT87,88m
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT115,2392m2
57Bê tông xỉ tôn nềnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9641m3
58Tấm màng chống thấm sàn khu vệ sinh (bao gồm cả nhân công thực hiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,5702m2
59Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT362,6916m2
60Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,0684m2
61Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT422,416m2
62Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 600x150mm vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,7747m2
63Trát lót tạo phẳng khu vực ốp tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT434,1907m2
64Ốp đá Granit bậc tam cấp sảnh chínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,2916m2
65Đánh bóng bậc cầu thang trong nhàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,16m2
66Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm , vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT28m2
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT547,9672m2
68Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT848,7979m2
69SXLD lan can cầu thang Inox 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT176,6821kg
70Chụp ống INOXTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
71Trụ lan can INOX D150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
72Vật tư phụ: bản mã, vít nở, bulongTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1gói
73SXLD vách ngăn Compact HPL Khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3m2
74Gia công xà gồ, cột thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2881tấn
75Máng tôn thoát nước bằng INOXTheo HSTK, Chương V. E-HSMT55,0263kg
76Lắp dựng xà gồ thép, cột thép, máng tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3431tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1877100m2
78Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt, tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2827100m2
79Tấm úp nócTheo HSTK, Chương V. E-HSMT47,58md
80Phễu thu nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
81Cầu chắn rắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D100mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
83Đai nhựaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT50cái
84Ống thoát D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7100m
85Lắp đặt chụp ống D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
86SXLD vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT27,96m2
87SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT53,9m2
88SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính 6,38mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT81,18m2
89SX sen hoa sắt inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT574,4885kg
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT117,8488m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,733100m2
92Ống nhựa PPR D50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
93Ống nhựa PPR D32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
94Ống nhựa PPR D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,27100m
95Ống nhựa PPR D20 lạnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5100m
96Ống nhựa PPR D20 nóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,09100m
97Tê nhựa PPR D50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
98Tê nhựa PPR D32x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
99Tê nhựa PPR D50x32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
100Tê nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
101Tê nhựa PPR 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
102Tê nhựa PPR D50x25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
103Tê nhựa PPR D25x20mm renTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
104Tê nhựa PPR D20mm renTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
105Cút nhựa PPR D50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
106Cút nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
107Cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
108Cút nhựa PPR D20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT46cái
109Cút nhựa PPR D20mm renTheo HSTK, Chương V. E-HSMT36cái
110Côn nhựa PPR D50x32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
111Côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
112Côn nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
113Lắp đặt van khóa PPR -D25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
114Lắp đặt van khóa PPR D20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
115Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
116Lắp đặt một chiều DN50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
117Lắp đặt van gạt D20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
118Lắp đặt rắc co DN25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
119Lắp đặt rắc co DN20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
120Lắp đặt rắc co DN50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
121Ống nhựa thoát D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
122Ống nhựa thoát D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,25100m
123Ống nhựa thoát D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,25100m
124Ống nhựa thoát D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
125Lắp đặt tê kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
126Lắp đặt tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
127Lắp đặt cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
128Lắp đặt tê nhựa vuông D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
129Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
130Lắp đặt tê nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
131Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
132Lắp đặt cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
133Lắp đặt cút nhựa vuông D34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
134Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
135Lắp đặt côn nhựa D110x76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
136Lắp đặt côn nhựa D90x76mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
137Lắp đặt ống tránh D90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
138Lắp đặt xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
139Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10bộ
141Xi phông chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10bộ
142Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
143Lắp đặt vòi cổ ngỗngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
145Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
146Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
147Lắp đặt van xả PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
148Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (hộp đựng giấy, kệ gương; móc treo...)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
149Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
150Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
151Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
152Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bình
153Bình chữa cháy CO2 MT5 loại 5kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bình
154Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
155Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT164cái
156Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
157Lắp đặt Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15hộp
158Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7hộp
159Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 x18WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
160Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25bộ
161Lắp đặt đèn LED 10WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22bộ
162Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
163Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10bảng
164Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bảng
165Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
166Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42cái
167Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11cái
168Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
169Lắp đặt ống nhựa cách điện D16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT300m
170Lắp đặt ống nhựa cách điện D27mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
171Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT80m
172Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
173Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT180m
174Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT250m
175Lắp đặt các automat 3 pha 70ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
176Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
177Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT27cái
178Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
179Lắp đặt con sứ chân kim thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
180Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT80m
181Cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT80cái
182Đo điện trở toàn bộ hệ thống trước khi nối với HT thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->