Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857520-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220857483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 18:32:00 đến ngày 2022-08-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,692,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Có các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị bao gồm hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 4.685.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.685.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồi Rồng, xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC (Địa chỉ: Làn 2, khu dân cư Mỹ Cầu, đường Thân Nhân Trung, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang (Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V113,8645100m3
2Mua đất đắp san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V81,2948100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật chương V33,6872100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,7946100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo mô tả kỹ thuật chương V102,1461100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V35,2197100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V18,1399100m3
6Mua đất đắp K90Theo mô tả kỹ thuật chương V112,3607100m3
7Mua đất đắp K95Theo mô tả kỹ thuật chương V37,0037100m3
8Mua đất đắp K98Theo mô tả kỹ thuật chương V21,0423100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,5318100m3
10Nilon chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V3.469,65m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V723,18m3
12Cắt khe dọcTheo mô tả kỹ thuật chương V35,78510m
13Cắt khe co, giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V71,210m
14Nhựa đường làm khe co giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V351,8633kg
15Gỗ làm khe giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,272m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,6683100m2
17Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,86m3
18Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50mTheo mô tả kỹ thuật chương V154m
19Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100mTheo mô tả kỹ thuật chương V680m
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V7,3198100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V47,66m3
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V341 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V34mối nối
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V182,51 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V51 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V187mối nối
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V361 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V101 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V46mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật chương V92cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V375cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V68cái
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5701100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5078100m3
16Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,5688100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V9,19m3
18Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,78m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3196100m2
20Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V54,8m3
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V171,49m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,79m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6334100m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4363tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4363tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,96m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4362tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2336100m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8806tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V621cấu kiện
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,6635100m3
32Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,44m3
33Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0764100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,37m3
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,1m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,94m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1434100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,08m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1147tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,073100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V311cấu kiện
42Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4433100m2
43Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,58m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1169tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1454tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1454tấn
47Mua gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn:Theo mô tả kỹ thuật chương V31tấm
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V311 cấu kiện
49Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0311100m3
50Đắp cát đáy móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,171m3
51Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0231100m2
52Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,142m3
53Xây tường đầu, tường cánh gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,202m3
54Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,122m2
D THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,2349100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,54100 m
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1573100m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1002100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V0,81m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,21m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0295100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,89m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,5m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,51m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,061100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,43m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0458tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0154100m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0814tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V61cấu kiện
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,053100m3
18Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,4625100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V14,66m3
20Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,66m3
21Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,312100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,98m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,248100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V45,94m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V208,8m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,49m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1997100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6739tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1561cấu kiện
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0302100m3
31Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,6932100m3
32Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V2,95m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0236100m2
34Bê tông móng chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,8m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,057100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0322tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7832tấn
38Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,42m3
39Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5756100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6263tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3671tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0674tấn
43Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,83m3
44Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2333100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5293tấn
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,6m2
47Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V86,08m2
48Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V86,08m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V86,08m2
50Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V71,38m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,34m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0043100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgTheo mô tả kỹ thuật chương V61 cấu kiện
55Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2716100m3
E CỌC PHÂN LÔ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,62761m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1833100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,715m3
5Sơn cọc phân lôTheo mô tả kỹ thuật chương V9,295m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V651cấu kiện
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0219100m3
F CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo dỡ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m;Theo mô tả kỹ thuật chương V4cột
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,221100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,884100m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,4189m3
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,408100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,408100m3
7Mua cột điện BTLT-10BTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
8Dựng cột bê tông, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V17cột
9Thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V291,72Kg
10Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2002100kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3,410 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị cấp IV trở lên. Có các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải; (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị bao gồm hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 4.685.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.685.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
3 Máy ủi ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
4 Máy lu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->