Gói thầu: Xây lắp hạng mục hạ tầng kỹ thuật (bao gồm chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục hạ tầng kỹ thuật (bao gồm chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 và nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 18:11:00 đến ngày 2022-09-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,048,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,120,961,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi triệu chín trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1209612E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.233.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.467.286.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 1 công trình.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ/chứng nhận An toàn điện;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình thoát nước có liên quan.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật..., đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên (có Hợp đồng lao động với đơn vị).- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cần cẩu >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử/Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T÷16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu 25Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8m3 ÷1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục hạ tầng kỹ thuật (bao gồm chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật và chi phí dự phòng) Trung tâm thể dục thể thao tỉnh Quảng Bình 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 và nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa nhập khẩu theo quy định (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.120.961.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Bình; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đồng Hải, TP. Đồng Hới, Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822032 - Fax: 0232 3821191. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3823 456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa điểm: đường 23 Tháng 8, Phường Đồng Phú, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822 270 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa điểm: đường 23 Tháng 8, Phường Đồng Phú, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822 270 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT | |||
| B | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Bốc phong hóa bằng máy đào, đất C1 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 295,309 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 295,309 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ cho các lô trồng cây xanh (Vật liệu tận dụng) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 335,876 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 61,105 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 481,415 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,594 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.196,85 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,514 | 100m2 |
| C | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Bóc đất không thích hợp bằng máy đào, đất C1 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 73,248 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 73,248 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66,372 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 130,27 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 88,911 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,777 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 88,911 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,337 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 18cm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,326 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,349 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,944 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 90,124 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,808 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 63,694 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,515 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.243,63 | m |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 103,95 | m |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 159,235 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc - bốc xếp xuống | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 159,235 | tấn |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,306 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21,532 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34,577 | 100m3 |
| D | Hạng mục 3: Sân vườn nội bộ | |||
| 1 | Trồng cây Cau bụng; D gốc 35-40cm, lộ thân>2.5m | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33 | cây |
| 2 | Trồng cây Mưng ( đường kính 15- 19cm, H>3m, tán cân đối) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 3 | Trồng cây Xoài ( đường kính 20- 25cm, H>3.5m) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cây |
| 4 | Trồng cây Bằng Lăng (đường kính 12- 14cm, H>3.5m) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 68 | 1cây / 90 ngày |
| 6 | Lát gạch KT 400x400x30 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6.850,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.370,1 | m3 |
| 8 | Lớp ni lông chống thấm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6.850,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ (Vật liệu tận dụng) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,115 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,534 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 12 | Xây bó vỉa bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,952 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 47,6 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,475 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 476 | m |
| E | Hạng mục: Sân thể thao | |||
| F | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,076 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm 1x2 dày 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,076 | 100m3 |
| 3 | Lớp đất màu pha cát tỷ lệ 1: 1. San đầm đất bằng máy | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,076 | 100m3 |
| 4 | Lớp đất màu San đầm đất bằng máy | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,076 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng (Cỏ lá tre) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50,76 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50,76 | 100m2/ tháng |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGẦM SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D 130/110 đục lỗ chiều dày 9,2mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co chữ Y HDPE D130/110 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 3 | Bọc vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,89 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,021 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,892 | 100m3 |
| H | SÂN THI ĐẦU CÁC MÔN THỂ THAO | |||
| 1 | Lớp ni lông chống thấm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.067,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.852,736 | kg |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 413,44 | m3 |
| I | ĐƯỜNG CHẠY 400M | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 20cm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,318 | 100tấn |
| 6 | Sơn sân đường chạy gồm các lớp theo thiết kế Bả vá 2 lớp tạo mặt phẳng, sơn 1 lớp chống thấm, sơn 2 lớp giảm chấn tạo độ êm, tạo mặt nhắm mặt sân, sơn 1 lớp lót acrylic resuface + cát trắng, sơn 2 lớp sơn chuyên dụng+ cát trắng, 2 lớp sơn kẻ line | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3.200 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,522 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông ló, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,392 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,551 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 91,102 | m2 |
| J | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 5 | Lót bạt ni lông chống thấm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nền đường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm D90 dày 1.5mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 9 | Sơn Sân bóng chuyền gồm các lớp theo thiết kế Bả vá 2 lớp tạo mặt phẳng, sơn 1 lớp chống thấm, sơn 2 lớp giảm chấn tạo độ êm, tạo mặt nhắm mặt sân, sơn 1 lớp lót acrylic resuface + cát trắng, sơn 2 lớp sơn chuyên dụng+ cát trắng, 2 lớp sơn kẻ line | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.080 | m2 |
| 10 | Lưới sân bóng chuyền mắt lưới 100x100 KT 7mx1m | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| K | SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Lớp ni lông chống thấm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,16 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 243,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 4 | Trụ bóng rổ di động mua sẵn theo mẫu nhà sản xuất | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Sơn Sân bóng rổ gồm các lớp theo thiết kế Bả vá 2 lớp tạo mặt phẳng, sơn 1 lớp chống thấm, sơn 2 lớp giảm chấn tạo độ êm, tạo mặt nhắm mặt sân, sơn 1 lớp lót acrylic resuface + cát trắng, sơn 2 lớp sơn chuyên dụng+ cát trắng, 2 lớp sơn kẻ line | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.216 | m2 |
| L | SÂN QUẦN VỢT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm D90 dày 1.5mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m |
| 6 | Lớp ni lông chống thấm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,059 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 261,188 | m3 |
| 8 | Sơn sân quần vợt gồm các lớp theo thiết kế Bả vá 2 lớp tạo mặt phẳng, sơn 1 lớp chống thấm, sơn 2 lớp giảm chấn tạo độ êm, tạo mặt nhắm mặt sân, sơn 1 lớp lót acrylic resuface + cát trắng, sơn 2 lớp sơn chuyên dụng+ cát trắng, 2 lớp sơn kẻ line | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.305,94 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, đất cấp I | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,608 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 13 | Bulong fi 18, L=400 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 517,158 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 517,158 | kg |
| 16 | Gia công trụ thép hàng rào phần sân teniss | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.493,43 | kg |
| 17 | Lắp dựng trụ thép hàng rào phần sân teniss | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.493,43 | kg |
| 18 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 717,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 867,131 | m2 |
| M | Hạng mục 5: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,48 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,94 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,14 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính D219mm dày 3,96mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính D141mm dày 3,96mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính D76mm dày 2,1mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa ren D20 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90' D20 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren trong HPDE D20 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, SU100-KR Nhật Bản | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang 2C (BB) D100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van gang 1C (BB) D100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc cặn bằng gang D100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm Envicon BE D100mm Tc ISO2531 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van gang 2C (BB) D100mm OKM | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối mềm Envicon BE D100mm Tc ISO2531 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gang 2C (BB) D100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối mềm Envicon BE D100mm Tc ISO2531 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D110x63 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối góc 90' HDPE 63mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khóa ren đồng D50mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE 63mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D110x32 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối góc 90' HDPE 32mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khóa ren đồng D25mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE 32mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí bằng gang D40 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu gai hàn bích D50 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ D160X50 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả D125 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cổng mặt bích BB D100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối mềm BE D100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp miệng khóa nước quản lý, ĐK 160mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê gang thu BBB, ĐN 150x100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm Envicon BE DN150mm Tc ISO2531 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D63x32 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D110x20 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE chếch D160 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90' D110 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE chếch D110 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa 90' HDPE D110mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 90' HDPE D32mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE thu 90' D32x20mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa HPDE D160 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa HPDE D110 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa HPDE D63 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa HPDE D32 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,691 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,813 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,065 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,747 | 100m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,386 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,863 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,7 | m2 |
| 75 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,274 | m3 |
| 76 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,973 | m2 |
| 77 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,973 | m2 |
| 78 | Đánh màu xi măng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,973 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,242 | m3 |
| 80 | Ván khuôn hố ga | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 72,42 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,153 | m3 |
| 82 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,18 | m2 |
| 83 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,32 | kg |
| 84 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 95,3 | kg |
| 85 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hình, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 541,75 | kg |
| 86 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,889 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn., ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36,387 | m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 38,1 | kg |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan =10mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 53,4 | kg |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,1 | kg |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép hình | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 615,55 | kg |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cấu kiện |
| 93 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,695 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,135 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 96 | Nắp sứ trên cọc báo | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 97 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan D18 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 lỗ khoan |
| 98 | Colie giữ ống | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 100 | Đào phá móng đường, bằng máy, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 102 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 104 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| N | Hạng mục 5: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3.298,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 109,743 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn đế cống | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 861,137 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.873,9 | kg |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 301 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 407 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,612 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đế móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,987 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 272,08 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.575,28 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1500mm, tải trọng vỉa hè (H10) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1500mm, tải trọng qua đường (H30) | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,5 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,5 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm H10 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,25 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm H30 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,25 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H10 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 73,5 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,25 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,75 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm H10 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 75,25 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm H30 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32,5 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 105,75 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm H30 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 65 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64 | mối nối |
| 26 | Đào móng, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 630,77 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 388,25 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 79,4 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,48 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,54 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 32 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang 860x430 tải trọng 40T | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 33 | Lắp dựng lưới chắn rác gang mua sẵn, kích thước 300x800, tải trọng 25T | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 34 | Lắp dựng bộ nắp bằng gang mua sẵn 900x900 tải trọng 25T | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 35 | Lắp dựng bộ nắp bằng gang mua sẵn 1000x1000 tải trọng 25T | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 36 | Tấm cao su ngăn mùi KT 400x300x10 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | Tấm |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 643,2 | kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 10mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6.954,1 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.249,1 | kg |
| 40 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.096 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 42 | Đào móng, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 368,986 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 160,126 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,329 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 114,873 | m3 |
| 46 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mương cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.079,11 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.949,36 | kg |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính = 10mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3.202,52 | kg |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,886 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 144,81 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2.227,84 | kg |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 696,2 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,94 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,31 | m2 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,97 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,59 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,57 | m3 |
| 62 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 23,2 | kg |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính = 10mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,2 | kg |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,5 | Kg |
| O | Hạng mục 6: Thoát nước mưa hoàn trả | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.991,582 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 931,512 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 72,551 | m3 |
| 4 | Rải vải bạt lót | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 725,508 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 374,562 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mương cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3.051,831 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính = 10mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13.837,115 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 535,2 | kg |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,904 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 111,965 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 227,811 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 643,07 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 429,702 | kg |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,5 | kg |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60,159 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 342,031 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8.861,444 | kg |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,697 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 443,9 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 150,54 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,88 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 61,76 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông ống buy, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 146,68 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.891,4 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 10mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7.546,3 | kg |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12.776,6 | kg |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách H1200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 192 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách H1200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 193 | đoạn cống |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 106,83 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 58,95 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 36 | Lắp dựng bộ nắp bằng gang mua sẵn 1000x1000 tải trọng 40T | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 53,1 | kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.668,6 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 852,3 | kg |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 186,3 | m2 |
| P | Hạng mục 7: Cấp điện | |||
| Q | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| R | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,72 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,532 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,44 | Kg |
| S | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m |
| 2 | Lắp chống sét van LA-21KV | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm 3x240 - 24 KN ngoài trời co nguội | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ, XSĐ-CSV | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ XĐ-BA | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà treo LBS | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ XĐ-ĐC | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dao cách ly DS-24KV ngoài trời co nguội | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, LBS -630A-24KV khí SF6 + biến áp nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiển | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Đầu cáp T-PLUG-3x240mm2-24KV nối ngăn cầu dao tủ RMU | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HPDE D160/125 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L70X70X7 dài L=2.4m xuống đất, cấp đất III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| T | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,49 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ phân phối 50A | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ phân phối 100A | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ phân phối 125A | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L70X70X7 dài L=2.4m xuống đất, cấp đất III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| U | HÀO CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 197,886 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,644 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,309 | m3 |
| 4 | Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 5 | Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 126,8mm độ dày 3,96mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 322 | m |
| 8 | Làm lỗ thấm đá 1x2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,219 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,239 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32,711 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,309 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 371,64 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 150,752 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,59 | kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.130,22 | kg |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 59,971 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 329,46 | kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính = 10mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.921,04 | kg |
| 20 | SXLD thép hình tấm đan | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 982,61 | kg |
| 21 | SXLD thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 335,16 | kg |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 261 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bu lông D14 L=200+ Ống Inox D20 , L=80 dày 2mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 24 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,545 | m2 |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn cao áp 25m | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 500W | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cột đèn cao áp 25m | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x4 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 5 | Rải cáp CXV/DSTA 3x16+1x10 mm2 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 713 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 713 | m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cao áp 25m | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M10m | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 455 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3P 100A | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 dày 4mm | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 101 | m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 324,004 | m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 42,998 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 176,819 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,846 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,303 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64,741 | m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,033 | m3 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,328 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,205 | m2 |
| 21 | Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 779,9 | m2 |
| 22 | Khung móng cột chiếu sáng | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Khung móng cột cao áp 25m M30x20x1350 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 101 | m |
| 25 | Mốc sứ báo cáp | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 68,8 | m |
| 26 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,381 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10,155 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1209612E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.233.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.467.286.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 1 công trình.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ/chứng nhận An toàn điện;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình thoát nước có liên quan.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật..., đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên (có Hợp đồng lao động với đơn vị).- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤10T | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 5 |
| 4 | Cần cẩu >=8T | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử/Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T÷16T | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy lu 25Tấn | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy lu rung 25 tấn | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy nén khí 600m3/h | Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy rải 50-60m3/h | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8m3 ÷1,6m3 | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 3 |
| 16 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi