Gói thầu: Xây lắp hạng mục hạ tầng kỹ thuật (bao gồm chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857285-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục hạ tầng kỹ thuật (bao gồm chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220451912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 và nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 18:11:00 đến ngày 2022-09-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,048,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,120,961,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi triệu chín trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1209612E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.233.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.467.286.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 1 công trình.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ/chứng nhận An toàn điện;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình thoát nước có liên quan.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật..., đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên (có Hợp đồng lao động với đơn vị).- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cần cẩu >=8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử/Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T÷16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu 25Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8m3 ÷1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục hạ tầng kỹ thuật (bao gồm chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật và chi phí dự phòng)
Trung tâm thể dục thể thao tỉnh Quảng Bình
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 và nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Bình; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đồng Hải, TP. Đồng Hới, Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822032 - Fax: 0232 3821191.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện QHXD Quảng Bình - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Khôi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Bình; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đồng Hải, TP. Đồng Hới, Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822032 - Fax: 0232 3821191.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa nhập khẩu theo quy định (nếu có)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.120.961.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Bình; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đồng Hải, TP. Đồng Hới, Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3822032 - Fax: 0232 3821191.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3823 456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa điểm: đường 23 Tháng 8, Phường Đồng Phú, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822 270
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa điểm: đường 23 Tháng 8, Phường Đồng Phú, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822 270
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT
B Hạng mục 1: San nền
1Bốc phong hóa bằng máy đào, đất C1Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế295,309100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế295,309100m3
3Đắp đất hữu cơ cho các lô trồng cây xanh (Vật liệu tận dụng)Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế335,876100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế61,105100m3
5San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế481,415100m3
6San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng)Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế30,594100m3
7San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.196,85100m3
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,514100m2
C Hạng mục 2: Giao thông
1Bóc đất không thích hợp bằng máy đào, đất C1Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế73,248100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế73,248100m3
3Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế66,372100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế130,27100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế88,911100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế14,777100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế88,911100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,337100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 18cmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế16,326100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế45,349100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,944100m2
12Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế90,124m3
13Ván khuôn đan rãnhChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,808100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế63,694m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,515100m2
16Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.243,63m
17Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế103,95m
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế159,235tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc - bốc xếp xuốngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế159,235tấn
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,306100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế21,532100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế34,577100m3
D Hạng mục 3: Sân vườn nội bộ
1Trồng cây Cau bụng; D gốc 35-40cm, lộ thân>2.5mChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế33cây
2Trồng cây Mưng ( đường kính 15- 19cm, H>3m, tán cân đối)Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cây
3Trồng cây Xoài ( đường kính 20- 25cm, H>3.5m)Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế19cây
4Trồng cây Bằng Lăng (đường kính 12- 14cm, H>3.5m)Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế681cây / 90 ngày
6Lát gạch KT 400x400x30Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6.850,5m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.370,1m3
8Lớp ni lông chống thấmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6.850,5m2
9Đắp đất hữu cơ trồng cỏ (Vật liệu tận dụng)Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,115100m3
10Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,534100m3
11Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế10,5m3
12Xây bó vỉa bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,25m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế120m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,952100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế14,28m3
16Ván khuôn móng bó vỉaChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,428100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế47,6m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉaChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,475100m2
19Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế476m
E Hạng mục: Sân thể thao
F SÂN BÓNG ĐÁ
1Thi công lớp đá dăm 2x4 dày 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,076100m3
2Thi công lớp đá dăm 1x2 dày 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,076100m3
3Lớp đất màu pha cát tỷ lệ 1: 1. San đầm đất bằng máyChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,076100m3
4Lớp đất màu San đầm đất bằng máyChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,076100m3
5Trồng cỏ lá gừng (Cỏ lá tre)Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế50,76100m2
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng ràoChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế50,76100m2/ tháng
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGẦM SÂN BÓNG ĐÁ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D 130/110 đục lỗ chiều dày 9,2mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,72100m
2Lắp đặt co chữ Y HDPE D130/110Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế72cái
3Bọc vải địa kỹ thuậtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,89100m2
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,021100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,892100m3
H SÂN THI ĐẦU CÁC MÔN THỂ THAO
1Lớp ni lông chống thấmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2.067,2m2
2Lắp dựng lưới thépChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2.852,736kg
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế413,44m3
I ĐƯỜNG CHẠY 400M
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 20cmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,4100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,2100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế32100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế32100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,318100tấn
6Sơn sân đường chạy gồm các lớp theo thiết kế Bả vá 2 lớp tạo mặt phẳng, sơn 1 lớp chống thấm, sơn 2 lớp giảm chấn tạo độ êm, tạo mặt nhắm mặt sân, sơn 1 lớp lót acrylic resuface + cát trắng, sơn 2 lớp sơn chuyên dụng+ cát trắng, 2 lớp sơn kẻ lineChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3.200m2
7Đào móng bằng máy, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,522100m3
8Đổ bê tông ló, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,392m3
9Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế45,551m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế91,102m2
J SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng, đất cấp IChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,296m3
2Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,216m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,456m3
4Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,8m2
5Lót bạt ni lông chống thấmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế10,8100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế216m3
7Ván khuôn nền đườngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,468100m2
8Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm D90 dày 1.5mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,156100m
9Sơn Sân bóng chuyền gồm các lớp theo thiết kế Bả vá 2 lớp tạo mặt phẳng, sơn 1 lớp chống thấm, sơn 2 lớp giảm chấn tạo độ êm, tạo mặt nhắm mặt sân, sơn 1 lớp lót acrylic resuface + cát trắng, sơn 2 lớp sơn chuyên dụng+ cát trắng, 2 lớp sơn kẻ lineChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.080m2
10Lưới sân bóng chuyền mắt lưới 100x100 KT 7mx1mChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3bộ
K SÂN BÓNG RỔ
1Lớp ni lông chống thấmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế12,16100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế243,2m3
3Ván khuôn mặt đườngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,408100m2
4Trụ bóng rổ di động mua sẵn theo mẫu nhà sản xuấtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4bộ
5Sơn Sân bóng rổ gồm các lớp theo thiết kế Bả vá 2 lớp tạo mặt phẳng, sơn 1 lớp chống thấm, sơn 2 lớp giảm chấn tạo độ êm, tạo mặt nhắm mặt sân, sơn 1 lớp lót acrylic resuface + cát trắng, sơn 2 lớp sơn chuyên dụng+ cát trắng, 2 lớp sơn kẻ lineChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.216m2
L SÂN QUẦN VỢT
1Đào móng, đất cấp IChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,864m3
2Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,144m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,304m3
4Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,2m2
5Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm D90 dày 1.5mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,063100m
6Lớp ni lông chống thấmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,059100m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế261,188m3
8Sơn sân quần vợt gồm các lớp theo thiết kế Bả vá 2 lớp tạo mặt phẳng, sơn 1 lớp chống thấm, sơn 2 lớp giảm chấn tạo độ êm, tạo mặt nhắm mặt sân, sơn 1 lớp lót acrylic resuface + cát trắng, sơn 2 lớp sơn chuyên dụng+ cát trắng, 2 lớp sơn kẻ lineChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.305,94m2
9Đào móng cột, trụ, đất cấp IChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,608m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,944m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,1m3
12Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế64,8m2
13Bulong fi 18, L=400Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế216cái
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế517,158kg
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế517,158kg
16Gia công trụ thép hàng rào phần sân tenissChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2.493,43kg
17Lắp dựng trụ thép hàng rào phần sân tenissChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2.493,43kg
18Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 mạ kẽmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế717,8m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế867,131m2
M Hạng mục 5: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,48100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,94100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,14100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,14100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,48100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,94100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,34100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,14100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,14100m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính D219mm dày 3,96mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,08100m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính D141mm dày 3,96mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4100m
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính D76mm dày 2,1mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,34100m
14Lắp đặt van khóa ren D20Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE 90' D20Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
16Lắp đặt nối ren trong HPDE D20Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,14100m
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, SU100-KR Nhật BảnChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt van gang 2C (BB) D100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt van gang 1C (BB) D100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt Y lọc cặn bằng gang D100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt mối nối mềm Envicon BE D100mm Tc ISO2531Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt van gang 2C (BB) D100mm OKMChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
25Lắp đặt khâu nối mềm Envicon BE D100mm Tc ISO2531Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
26Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt van gang 2C (BB) D100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt khâu nối mềm Envicon BE D100mm Tc ISO2531Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đai khởi thuỷ HPDE D110x63Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt nối góc 90' HDPE 63mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt khóa ren đồng D50mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE 63mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đai khởi thuỷ HPDE D110x32Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt nối góc 90' HDPE 32mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt khóa ren đồng D25mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE 32mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt van xả khí bằng gang D40Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt đầu gai hàn bích D50Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đai khởi thuỷ D160X50Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt trụ cứu hoả D125Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
41Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
42Lắp đặt van cổng mặt bích BB D100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
43Lắp đặt khâu nối mềm BE D100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế40cái
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dàyChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1100m
46Lắp miệng khóa nước quản lý, ĐK 160mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
47Lắp đặt tê gang thu BBB, ĐN 150x100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt mối nối mềm Envicon BE DN150mm Tc ISO2531Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt BU đường kính 160mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt BU đường kính 110mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cặp bích
52Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cặp bích
53Lắp đai khởi thuỷ HPDE D63x32Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đai khởi thuỷ HPDE D110x20Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
55Lắp đặt cút nhựa HDPE chếch D160Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt cút nhựa HDPE 90' D110Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt cút nhựa HDPE chếch D110Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế7cái
58Lắp đặt tê nhựa 90' HDPE D110mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt tê nhựa 90' HDPE D32mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt tê nhựa HDPE thu 90' D32x20mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế7cái
61Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp nút bịt nhựa HPDE D160Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp nút bịt nhựa HPDE D110Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
64Lắp nút bịt nhựa HPDE D63Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp nút bịt nhựa HPDE D32Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
66Đào móng bằng máy, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,691100m3
67Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,813100m3
68Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,065100m3
69Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,747100m3
70Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,432100m3
71Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,144100m3
72Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,386m3
73Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,863m3
74Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,7m2
75Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,274m3
76Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,973m2
77Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,973m2
78Đánh màu xi măngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,973m2
79Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế7,242m3
80Ván khuôn hố gaChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế72,42m2
81Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,153m3
82Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,18m2
83Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế26,32kg
84Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế95,3kg
85Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hình, chiều cao Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế541,75kg
86Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,889m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn., ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế36,387m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế38,1kg
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan =10mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế53,4kg
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế35,1kg
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép hìnhChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế615,55kg
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế221 cấu kiện
93Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,695m3
94Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,135m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,6m2
96Nắp sứ trên cọc báoChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
97Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan D18Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế21 lỗ khoan
98Colie giữ ốngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
99Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máyChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,6m2
100Đào phá móng đường, bằng máy, đất cấp IVChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,848m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,848m3
102Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2.Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,6m2
103Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,008m3
104Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,84m3
N Hạng mục 5: Thoát nước mưa
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3.298,62m3
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế109,743m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn đế cốngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế861,137m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2.873,9kg
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế301cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế407cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế176cái
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế31,612m3
9Đổ bê tông đế móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế51,987m3
10Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế272,08m2
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.575,28m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1500mm, tải trọng vỉa hè (H10)Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế44đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1500mm, tải trọng qua đường (H30)Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,5đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế45,5mối nối
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm H10Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế28,25đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm H30Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế37,25mối nối
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H10Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế73,5đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm H30Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,25đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế75,75mối nối
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm H10Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế75,25đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm H30Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế32,5đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế105,75mối nối
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm H30Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế65đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế64mối nối
26Đào móng, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế630,77m3
27Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế388,25m3
28Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế79,4m3
29Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế14,48m3
30Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,54m3
31Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,56m3
32Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang 860x430 tải trọng 40TChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế32cái
33Lắp dựng lưới chắn rác gang mua sẵn, kích thước 300x800, tải trọng 25TChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế38cái
34Lắp dựng bộ nắp bằng gang mua sẵn 900x900 tải trọng 25TChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế25cái
35Lắp dựng bộ nắp bằng gang mua sẵn 1000x1000 tải trọng 25TChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế13cái
36Tấm cao su ngăn mùi KT 400x300x10Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế15Tấm
37Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế643,2kg
38Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 10mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6.954,1kg
39Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.249,1kg
40Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố gaChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.096m2
41Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,45100m
42Đào móng, bằng máy đào, đất cấp IIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế368,986m3
43Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế160,126m3
44Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế31,329m3
45Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế114,873m3
46Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mương cápChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.079,11m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.949,36kg
48Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính = 10mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3.202,52kg
49Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,886m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế144,81m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2.227,84kg
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế696,21 cấu kiện
53Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,74m3
54Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế10,88m3
55Đổ bê tông tường chiều dày Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,94m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,51m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế31,31m2
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,97m3
59Thi công lớp đá đệm móng, đá dămChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,9m3
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,59m3
61Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,57m3
62Ván khuôn ống cống, ống buyChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế12,5m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế23,2kg
64Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính = 10mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế7,2kg
65Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế49,5Kg
O Hạng mục 6: Thoát nước mưa hoàn trả
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.991,582m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế931,512m3
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế72,551m3
4Rải vải bạt lótChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế725,508m2
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế374,562m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mương cápChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3.051,831m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính = 10mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế13.837,115kg
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế535,2kg
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,904m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế111,965m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế227,811kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế643,07kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế429,702kg
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,64m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,72m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế29,5kg
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế60,159m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế342,031m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế8.861,444kg
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế43,697m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế12m
22Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế443,9m3
23Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế150,54m3
24Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế30,88m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế61,76m3
26Đổ bê tông ống buy, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế146,68m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.891,4m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 10mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế7.546,3kg
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế12.776,6kg
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách H1200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế192mối nối
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách H1200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế193đoạn cống
32Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế106,83m3
33Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế58,95m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,06m3
35Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,28m3
36Lắp dựng bộ nắp bằng gang mua sẵn 1000x1000 tải trọng 40TChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
37Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế53,1kg
38Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.668,6kg
39Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế852,3kg
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế186,3m2
P Hạng mục 7: Cấp điện
Q XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,18m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,18m3
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế16,72m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế16,72m3
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,9m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,15m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,612m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế12,24m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,532kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế16,44Kg
S LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,19100m
2Lắp chống sét van LA-21KVChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế31 bộ
3Đầu cáp ngầm 3x240 - 24 KN ngoài trời co nguộiChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế11 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt xà đỡ, XSĐ-CSVChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt xà đỡ XĐ-BAChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt xà treo LBSChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt xà đỡ XĐ-ĐCChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt dao cách ly DS-24KV ngoài trời co nguộiChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế11 bộ
9Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, LBS -630A-24KV khí SF6 + biến áp nguồn + tủ điều khiển + cáp điều khiểnChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế11 bộ
10Đầu cáp T-PLUG-3x240mm2-24KV nối ngăn cầu dao tủ RMUChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế11 đầu cáp (3 pha)
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HPDE D160/125Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,11100m
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,114100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L70X70X7 dài L=2.4m xuống đất, cấp đất IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,410 cọc
T LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,45100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,82100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,9100m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,49100m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,55100m
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ phân phối 50AChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế11 tủ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ phân phối 100AChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế21 tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ phân phối 125AChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế11 tủ
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,456100kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L70X70X7 dài L=2.4m xuống đất, cấp đất IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,610 cọc
U HÀO CÁP KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế197,886m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,644m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,309m3
4Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế30,8m2
5Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cápChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế70m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế62m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 126,8mm độ dày 3,96mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế322m
8Làm lỗ thấm đá 1x2Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,219m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,239m3
10Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế32,711m3
11Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế10,309m3
12Ván khuôn rãnh cápChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế371,64m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố gaChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế150,752m2
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,66m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế31,59kg
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.130,22kg
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế59,971m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế329,46kg
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính = 10mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.921,04kg
20SXLD thép hình tấm đanChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế982,61kg
21SXLD thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế335,16kg
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2611 cấu kiện
23Bu lông D14 L=200+ Ống Inox D20 , L=80 dày 2mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế66cái
24Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựaChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,545m2
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn cao áp 25mChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cột
2Lắp đèn pha led 500WChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế20bộ
3Lắp bảng điện cột đèn cao áp 25mChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bảng
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 3x4Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế500m
5Rải cáp CXV/DSTA 3x16+1x10 mm2Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế713m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế713m
7Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sángChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cao áp 25mChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M10mChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế455m
10Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3P 100AChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1tủ
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 dày 4mmChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế101m
12Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế324,004m3
13Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế42,998m3
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế176,819m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,846m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế45,303m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế64,741m2
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,033m3
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế16,328m2
20Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,205m2
21Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế779,9m2
22Khung móng cột chiếu sángChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế1bộ
23Khung móng cột cao áp 25m M30x20x1350Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
24Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cápChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế101m
25Mốc sứ báo cápChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế68,8m
26Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,381m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V- E-HSMT và hồ sơ thiết kế10,155m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1209612E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.233.643.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.467.286.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 1 công trình.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ/chứng nhận An toàn điện;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp, thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình thoát nước có liên quan.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
5 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
7 Công nhân kỹ thuật 30 - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật..., đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên (có Hợp đồng lao động với đơn vị).- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
2 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
3 Ô tô tự đổ ≤10T Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)5
4 Cần cẩu >=8T Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
5 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
6 Máy toàn đạc điện tử/Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
7 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
8 Máy lu bánh thép 10T÷16T Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
9 Máy lu 25Tấn Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
10 Máy lu rung 25 tấn Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
11 Máy nén khí 600m3/h Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
12 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
13 Máy rải bê tông nhựa 130CV-140CV Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
14 Máy rải 50-60m3/h Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
15 Máy đào 0,8m3 ÷1,6m3 Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
16 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
17 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->