Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857381-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220857315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 18:00:00 đến ngày 2022-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,236,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,545,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu năm trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,266 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >4,532 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc và chứng nhận kiểm định đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn( M2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 250
15-Giàn giáo thép( M2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 250
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trụ sở làm việc Công an xã Tiên Ngọc
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công an huyện Tiên Phước; địa chỉ: 79 Huỳnh Thúc Kháng,Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công an huyện Tiên Phước; địa chỉ: 79 Huỳnh Thúc Kháng,Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021) - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.545.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Tiên Phước; địa chỉ: 79 Huỳnh Thúc Kháng,Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thanh PhátCông an huyện Tiên Phước; địa chỉ: 79 Huỳnh Thúc Kháng,Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành; địa chỉ: 39 Trương Định, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an huyện Tiên Phước; địa chỉ: 79 Huỳnh Thúc Kháng,Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,871100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9531m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,668100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,489m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,394m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,946100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44tấn
10Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BTMô tả kỹ thuật theo chương V10,355m3
11Bê tông dầm móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,709m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,597100m2
13SXLD cốt thép dầm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
14SXLD cốt thép dầm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256tấn
15Xây móng bằng gạch đặc (không nung) 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,809m3
16Lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,752m3
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,948m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,377100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,573tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,569tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,573m3
24SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng nhà hMô tả kỹ thuật theo chương V2,377100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,442tấn
27Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BTMô tả kỹ thuật theo chương V45,456m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,351100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,115tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,759m3
32SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,249m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,707tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,618100m2
39Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc (không nung) 5,5x9x19 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
40Xây cột, trụ gạch đặc (không nung) 5,5x9x19 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
41Xây tường gạch 6 lỗ (không nung) 9,5x13,5x19 chiều dầy 20cm hMô tả kỹ thuật theo chương V67,927m3
42Xây tường gạch 6 lỗ rỗng (không nung) 9,5x13,5x19 chiều dầy 10cm hMô tả kỹ thuật theo chương V59,038m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc (không nung) 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285m3
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V741,295m2
45Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080,229m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,232m2
47Trát xà dầm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,96m2
48Trát trần vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V506,4m2
49Trát hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,043m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V741,295m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.935,385m2
52Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,02m2
53Ốp gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,195m2
54Láng nền tạo dốc sàn WC, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
55Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,625m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,75m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
59Ốp chân tường gạch Ceramic 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V24,436m2
60Vách ngăn tiểu compact dày 12mm (phụ kiện INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
61Vách ngăn tấm compact chống ẩm dày 12mm (phụ kiện INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
62Khung thép đỡ bàn đá chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Quét 03 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,62m2
64Trần thạch cao 600x600x10 chống ẩm, liên kết vào khung sườn nổi bằng kẽm C35x15x0,06, liên kết khung kẽm vào trần bằng dây thép mạ kẽm có tăng đơ cách khoảng 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
65Cửa đi nhôm 2 cánh mở(Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m2
66Cửa đi nhôm 1 cánh mở (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,384m2
67Vách kính (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
68Cửa sổ nhôm 2 cánh mở lùa (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
69Cửa sổ nhôm mở lật (Hệ khung nhôm - Kính trắng 5mm dán đề can mờ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,255m2
70Cửa nhựa mở quay một cánh PVCMô tả kỹ thuật theo chương V7,776bộ
71SXLD cửa đi, cửa gỗ (gỗ nhóm III) sơn PU, trên kính trắng dày 5mm, dưới Pano gỗ 2 mặt dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,342m2
72Khuôn cửa gỗ nhóm III- khuôn đơn 60mmx130mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,21m
73Nẹp cửa gỗ nhóm III (tương đương gỗ huỷnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42m
74Bộ khóa tay vặn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,935m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,2391m2
79Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,48m2
80Quét 02 lớp chống thấm khu vệ sinh bằng SIKAPROOF MEMBRANE hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V112,04m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2m
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m
83Lan can cầu thang sắt hộp ( theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,53md
84Logo biểu tượng công an ( huy hiệu đúc bằng nhựa compusite sơn phủ màu nhủ đồng) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Gắn chữ "Vì an ninh tổ quốc"Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,927tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,6351m2
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,927tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,969100m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725100m2
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
92Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
95Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
96Cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
98Xây móng bằng gạch đặc (không nung) 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318m3
99Láng bể nướcdày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,34m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
102Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
104Lắp đặt Mặt 1 Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
105Lắp đặt Mặt 3 Công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt Mặt 2 Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt Đèn chiếu sáng led panel ốp trần 1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
108Lắp đặt Đèn chiếu sáng tuyn led ốp trần 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
109Lắp đặt Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
110Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
111Lắp đặt aptomat MCB/1P/16A/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt aptomat MCB/1P/20A/4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt aptomat MCB/1P/40A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lăp đặt aptomat MCB/2P/40A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt aptomat MCB/2P/60A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt aptomat MCB/2P/80A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt aptomat RCBO/1P/16A/4,5KA/30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt dây đơn CV-1.5 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.163m
119Lắp đặt dây đơn CV-2.5 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V1.139m
120Lắp đặt dây đơn CV-4.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V104m
121Lắp đặt dây đơn CV-8.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V16m
122Lắp đặt dây đơn CXV-1x25.0-0.6/1KV(tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
123Lắp đặt dây đôi CXV-2x4.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V87m
124Lắp đặt dây đơn CV-2.5 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V708m
125Lắp đặt dây đơn CV-4.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V8m
126Lắp đặt dây đơn CV-8.0 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ chìm, Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035,518m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bào hộ dây dẫn, Ống ruột gà D25Mô tả kỹ thuật theo chương V46,575m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống ruột gà D32Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
130Đóng cọc chống sét ,Cọc D16 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
131Lắp đặt Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Þ21 + Xi phong Þ34 bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
133Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Þ21 + Xi phong Þ34 treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp đặt Bàn cầu+vòi xịt rửa+van góc Þ21+dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
135Lắp đặt Bộ vòi tắm đứng.Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
136Lắp đặt Tiểu Nam+vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt Phễu thu nước sàn DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
138Lắp đặt Phễu thu nước mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Lắp đặt Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
140Lắp đặt Chậu rửa chén 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Lắp đặt Ống uPVC D34 x PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
142Lắp đặt Ống uPVC D49 x PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
143Lắp đặt Ống uPVC D60 x PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
144Lắp đặt Ống uPVC D90 x PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
145Lắp đặt Ống uPVC D114 x PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
146Lắp đặt Nối trơn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
147Lắp đặt Nối trơn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
148Lắp đặt Nối trơn D114Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
149Lắp đặt Nối rút trơn D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
150Lắp đặt Nối rút trơn D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
151Lắp đặt Nối rút trơn D60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt Co 45* D34Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
153Lắp đặt Co 45* D60Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
154Lắp đặt Co 45* D90Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
155Lắp đặt Co 45* D114Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
156Lắp đặt Co 90* D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
157Lắp đặt Y 45* D60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
158Lắp đặt Y 45* D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
159Lắp đặt Y 45* D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt Nắp bịt 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt Nắp bịt 49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt Nắp bịt 60Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
163Lắp đặt Nắp bịt 114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt T thẳng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
165Lắp đặt Thỏ D60 chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
166Lắp đặt Ống nhựa PPR D20 x PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
167Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 x PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
168Lắp đặt Ống nhựa PPR D32 x PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
169Lắp đặt Ống nhựa PPR D40 x PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
170Lắp đặt Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
171Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Lắp đặt Co 90* PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
175Lắp đặt Co 90* PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
176Lắp đặt Co 90* PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt Co 90* PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắt đặp Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
179Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt Nối Rắc co Trơn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt Nối Rắc co Trơn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt Nối Rắc co Trơn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
186Lắp đặt van D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt van D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188Lắp đặt Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt Y lọc 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lăp đặt Phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m3
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687m3
197Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
200Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
201Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
202Lắp dựng khung nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
203Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1931tấn
204Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,42181m2
206Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
207Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
209Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
210Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m3
211Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
213Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0305m3
214Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
215Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
216Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
217Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
218Gia công hệ khung nhà tạm giữMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
219Lắp dựng khung nhà tạm giữMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
220Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
221Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
222Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,41511m2
223Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718100m2
224Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
225Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
226Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
227Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
228Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
229Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,236m3
230Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,8222100m2
231Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3Mô tả kỹ thuật theo chương V38,210m
232Lắp máy bơm cấp nước 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
233Lắp máy bơm tăng áp 0,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 2,266 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >4,532 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.65
2 Kỹ thuật thi công 2 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.53
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng bản gốc đính kèm theo2
2 Máy trộn 450 lít Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo2
3 Máy cắt gạch 1,7KW Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo2
4 Máy vận thăng Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo2
6 Máy quét tia laser Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo1
7 Máy đầm bàn 1,5 KW Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo2
8 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo2
9 Ô tô tải trọng 5T Hoạt động tốt, Scan đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng bản gốc đính kèm theo2
10 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo2
11 Máy khoan bê tông 0,5 KW Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo3
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc và chứng nhận kiểm định đính kèm theo1
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo1
14 Ván khuôn( M2) Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo250
15 Giàn giáo thép( M2) Hoạt động tốt, Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo250
16 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->