Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857134-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220839270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 17:50:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục đường giao thông, thoát nước, san lấp mặt bằng) Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 1 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại thôn 6, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo
65 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Tầng 2 Trụ sở UBND huyện Vĩnh Bảo: Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập, hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH LH Hà Nội; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, Phường Vị Xuyên, TP. Nam Định). - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần phát triển xây dựng Nam Định (Địa chỉ: Số 17 đường Lã Xuân Oai, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định)


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Tầng 2 Trụ sở UBND huyện Vĩnh Bảo: Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo (Tầng 2 Trụ sở UBND huyện Vĩnh Bảo: Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt47,7097100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt0,613100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt2,0498100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt1,0221100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,3066100m3
2Lớp nilon giữ nướcTheo HSTK đã được phê duyệt204,42m2
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt40,884m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1607100m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt2,1505100m3
2Thi công lớp đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt14,2553m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt25,9045m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,5212100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt37,4955m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt191,2836m2
7Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt8,3399m3
8Ván khuôn xà dầm giằngTheo HSTK đã được phê duyệt1,0425100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,7753tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt11,7898m3
11Ván khuôn nắp đan tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,7843100m2
12Gia công, lắp dựng Cốt thép tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt2,6482tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt260,62cái
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,717100m3
15Đào xúc đất hố gaTheo HSTK đã được phê duyệt0,132100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,7382m3
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt1,2227m3
18Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0483100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt4,0445m3
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt13,28m2
21Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,6041m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0483100m2
23Gia công, lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1124tấn
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,7337m3
25Ván khuôn nắp đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,029100m2
26Gia công, lắp dựng Cốt thép tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0618tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,1161100m3
29Đào xúc đấtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0479100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt0,1964m3
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt0,8324m3
32Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0378100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt0,203m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,9704m2
35Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1706m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,0339100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục đường giao thông, thoát nước, san lấp mặt bằng) Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 1 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn xoay chiều Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy lu bánh lốp Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu bánh thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy ủi hoặc máy san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->