Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường và dự phòng trượt giá xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855436-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Thạch
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường và dự phòng trượt giá xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220855387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 08:42:00 đến ngày 2022-08-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,953,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,200,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cấp công trình: Cấp IV trở lên theo mô tả: Các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đảm bảo đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; 1 chuyên ngành giao thông; 1 hạ tầng kỹ thuậtĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥80CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hà Thạch
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí tài nguyên môi trường và dự phòng trượt giá xây lắp)
Xây dựng sân thể thao và một số hạng mục phụ trợ khu trung tâm xã Hà Thạch
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Thạch , địa chỉ: xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Hà Thạch Địa chỉ: xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam.Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Thạch , địa chỉ: xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Hà Thạch Địa chỉ: xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Đăng ký kinh doanh. - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - File scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019; 2020; 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - File scan Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - File scan Các tài liệu khác liên quan Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Hà Thạch Địa chỉ: xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Hà Thạch - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Hà Thạch - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
B Lát gạch Terrazzo:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V160m3
2Lát gạchTerrazzo KT(40x40)cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m2
C Sân bê tông:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dạo , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5m3
D Bục sân khấu:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2362100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,459m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5566m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
6Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,665m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,425m2
E Bồn hoa BH1, BH2, BH3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,239m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,912m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,596m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V88,596m2
7Đào xúc đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V140,047m3
8Mua đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V86,35m3
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào vét bùn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V72,5522100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6057100m3
3Vận chuyển bùn, hữu cơ đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5522100m3
4Vận chuyển bùn đem đổ bỏ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5522100m3/1km
5Đào khai thác đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V145,8663100m3
6Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8663100m3
7Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8663100m3/1km
8Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V145,8663100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V72,5522100m3
G HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
H Nền đường:
1Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,0189100m3
2Đào khuôn nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1829100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
I Đắp nền:
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9483100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7014100m3
J Vận chuyển đem đổ bỏ:
1Vận chuyển bùn, hữu cơ đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2018100m3
2Vận chuyển bùn, hữu cơ đem đổ bỏ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2018100m3/1km
3Vận chuyển bê tông phá rỡ đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m3
4Vận chuyển bê tông phá rỡ đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m3/1km
K Khai thác đất về đắp:
1Đào khai thác đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,2851100m3
2Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2851100m3
3Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2851100m3/1km
4Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,2851100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V23,2018100m3
L Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7104100m3
2bạt lót chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.140,27m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8151100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V228,05m3
M Rãnh đan:
1Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
2Ván khuân tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1345100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,63m2
6Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2691 cấu kiện
N Bó vỉa, bó gáy hè:
1Ván khuân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1989100m2
2Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
4Lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,35m2
5Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1691 cấu kiện
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m2
7Bê tông bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
O Vỉa hè
1Lát gạchTerrazzo KT(40x40)cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,42m3
P HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
Q Rãnh thường B500 - 159m:
1Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3992100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4663100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,494m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m2
8Láng đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V79,5m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,8m2
R Tấm bản BTCT KT(100x70x10)cm
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7473tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5406100m2
4Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V159cấu kiện
S Rãnh chụi lưc B500 - 100m:
1Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2933100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
6Láng đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
T Tấm bản BTCT KT(100x94x15)cm
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,19tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
4Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
U Rãnh B300 chụi lực - 206m
1Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1618100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3873100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,364m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4432m3
6Láng đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V61,8m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,56m2
V Tấm bản BTCT KT(100x74x12)cm
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2928m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,8016tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8603100m2
4Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V206cấu kiện
W Rãnh 1000*1100 - 180m:
1Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,533100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,511100m3
3Làm lớp đá răm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,32m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
9Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,962tấn
10Láng đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V342m2
X Tấm bản BTCT KT(100x120x15)cm
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,898tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m2
4Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V180cấu kiện
Y Rãnh 1000*1450 - 148m:
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1518100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5288100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V80100m
4Làm lớp đá răm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,68m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,52m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m2
10Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6132tấn
11Láng đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V148m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,8m2
Z Tấm bản BTCT KT(100x120x15)cm
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3828tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9768100m2
4Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V148cấu kiện
AA Hố ga 800*800, 4 cái:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
5Láng đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
AB Hố ga 1200*1200 loại 1 - 4cái:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
2Lớp đá răm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3542m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6838m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3504m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973100m2
8Cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
9Láng đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
AC Hố ga 1200*1200 loại 2 8 cái:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m3
2Lớp đá răm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,712m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3677m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4461m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1946100m2
8Cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9621tấn
9Láng đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339100m2
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
AD Hố ga 1200*1200 loại 3 1 cái:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m3
2Lớp đá răm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8726m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
8Cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
9Láng đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2566100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,504m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,0598100kg
10Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V114,4kg
11Thép mạ kẽm tròn D10 rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V42,46kg
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
13Tháo rỡ cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22km/dây
15Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V351 bộ
16Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V15chiếc
17Kẹp hãm cápMô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V121 tủ
19Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1925m3
4Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,1925m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
6Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3871000v
8Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V387viên
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22km/dây
10Dây cáp vặn xoắn Al-ABC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
11Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
12Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Kẹp hãm cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
16Dây cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Dây đồng liên kết tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
20Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cần
21Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
22Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Lắp dựng cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
24Chùm đèn Ch04-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cần
25Đèn cầu hoa sen bằng nhựa PE D400Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Đèn LED đui xoáy 20wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Lắp đặt khung móng cột thép M16*260*260*500Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
29Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp
30Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp
31Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
32Cầu đấu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
34Lắp đặt các Aptomat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049100kg
39Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
40Thép tròn D10 rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,49kg
41Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cấp công trình: Cấp IV trở lên theo mô tả: Các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đảm bảo đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; 1 chuyên ngành giao thông; 1 hạ tầng kỹ thuậtĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm và phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Máy đầm đất cầm tay Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào ≥0,4m3 Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện ≥23kW Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy lu bánh thép ≥10T Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa ≥150l Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy ủi ≥80CV Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Ô tô tự đổ ≥7T Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu3
12 Máy đào ≥0,8m3 Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy thủy bình Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->