Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857517-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220857452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 08:29:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,224,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,366,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu ba trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9836612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9673224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hợp đồng tương tự của nhà thầu: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Hồ sơ thanh quyết toán,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.257.085.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.514.171.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Văn Lý, tuyến từ đường ĐT.492 đến ngõ bà Lý
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam Địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289 Tên Chủ đầu tư: UBND xã Văn Lý Địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam Địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289 Tên Chủ đầu tư: UBND xã Văn Lý Địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.179


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.366.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam Địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289 Tên Chủ đầu tư: UBND xã Văn Lý Địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Văn Lý; Địa chỉ: xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường + vuốt nối
1Đào nền đường và vận chuyển đi đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,616100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ xúc lên phương tiện vận chuyển và đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,275100m3
3Cắt mép đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,37310m
4Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,947100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,044100m3
6Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V24,678100m3
7Mua đá lẫn đất - KV4Mô tả kỹ thuật theo chương V5.234,345m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,76100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V7,217100m3
10Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,372100m2
11Sản xuất bê tông nhựa C12,5 vận chuyển đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,209100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,372100m2
B Cống ngang
1Đào móng cống vận chuyển đi đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m3
2Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
3Mua đá lẫn đất - KV4Mô tả kỹ thuật theo chương V60,086m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,172100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,01m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
C Cống dọc
1Đào móng cống vận chuyển đi đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7761m3
2Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m3
3Mua đá lẫn đất - KV4Mô tả kỹ thuật theo chương V72,306m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,525100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
D Cửa chia nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
4Xây cửa chia bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
E Hố ga gạch xây
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
3Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
7Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
F Rãnh B400 đúc sẵn
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m3
2Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
5Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,58m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V13,178100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,213tấn
9Nối rãnh BTCT đúc sẵn B400 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V524mối nối
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,194tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,48m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,334100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.0501cấu kiện
G Mương BTCT đổ tại chỗ B1200 tuyến chính
1Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,439100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,349100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,09100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V572,625100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V91,62m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,62m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V183,24m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V436,06m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
11Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,521tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,308tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,504tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,085tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,273tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83tấn
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,366100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V44,399100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,542tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,48m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V55,39m2
H Mương BTCT đổ tại chỗ B800 tuyến nhánh
1Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,703100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,13100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V157,625100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,45m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,61m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,371tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,286tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,629tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,951tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m2
15Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V13,047100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,968tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,218100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
I Kè đá
1Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng) và phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,74100m3
2Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Đào móng kè đá - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,813100m3
4Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,716100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V134,3100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,86m3
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,6m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,64m3
10Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
17Vải ĐKT tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
18Ống thoát nước tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
21Vải ĐKT khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V8,48100m2
J Cấu kiện chắn bánh
1Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,136100m2
3Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1461cấu kiện
K An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,62m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Biển
5Cột biển báo D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
L Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Cột biển báo bằng thép ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,9791m2
8Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9836612E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9673224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hợp đồng tương tự của nhà thầu: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Hồ sơ thanh quyết toán,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.257.085.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.514.171.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.52
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy đào ≤ 0,8m32
7 Máy lu tĩnh ≥ 9 Tấn1
8 Máy lu rung ≥ 16 Tấn1
9 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Đồng bộ1
10 Máy rải bê tông nhựa Đồng bộ1
11 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Đồng bộ1
12 Máy trộn bê tông ≥250lít2
13 Máy trộn vữa ≥80 lít1
14 Máy ủi ≤ 110Cv1
15 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn1
16 Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc) Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->