Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 08:21:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,285,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự tương tự có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ. - Cấp công trình cấp III: Công trình dân dụng, có diện tích sàn tối thiểu 01 công trình đạt 500m2. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tấc cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( từ 80 đến V≥ 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Loại 1 bộ tương đương 42 khung) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Họa Mi xã Ia Pia, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 026. 9843 290; Fax: 02693.843.675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: 16 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 Đường Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; ĐT: 026. 9843 290 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 03 PHÒNG + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 2,1505 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 1,3613 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 14,6882 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 16,8979 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộng | Theo chương V của HSMT | 46,4043 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 1,3325 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,0812 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,5658 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của HSMT | 0,9518 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 23,9049 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 1,6939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 14,2545 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,657 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,2613 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính | Theo chương V của HSMT | 1,2238 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính>18mm,cao | Theo chương V của HSMT | 0,8676 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 3,0198 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 32,6273 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 1,4713 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,2734 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch tuynel 6 lỗ 9x13x20, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,8617 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 19,7655 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của HSMT | 17,381 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,7716 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,5247 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,8511 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,3899 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 18,8482 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,2226 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 1,2122 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,3107 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 4,2138 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 20,692 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,7242 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 3,0625 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,8781 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,8403 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo chương V của HSMT | 531,245 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 438,313 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 92,932 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 30,9106 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 3,2696 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 3,2614 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo chương V của HSMT | 326,14 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 323,74 | m2 |
| 46 | Láng chống thấm sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 79,17 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V của HSMT | 79,17 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của HSMT | 79,17 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 3,2516 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,2565 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,1743 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,3595 | 100m2 |
| 53 | Xây bậc thang bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,5736 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 30,3026 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 33,137 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 33,137 | m2 |
| 57 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chương V của HSMT | 0,1085 | tấn |
| 58 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chương V của HSMT | 0,0124 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 12,1387 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của HSMT | 12,2 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 11,2185 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,4196 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,033 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,7017 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,0957 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,9015 | 100m2 |
| 67 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 191,347 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 191,347 | m2 |
| 69 | Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 10,6 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 10,6 | m2 |
| 71 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,591 | m3 |
| 72 | Xây ốp trụ bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 13,2797 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 279,9177 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 279,9177 | m2 |
| 75 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 3,1656 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 29,7112 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 26,5894 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo chương V của HSMT | 0,393 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 88,1639 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 65,182 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 81,8676 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 330,262 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 643,7639 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Theo chương V của HSMT | 17,7149 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 65,175 | m2 |
| 86 | Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 39,119 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,1384 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 389,78 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 149,2 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 487,2561 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 711,0843 | m2 |
| 92 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 5,698 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 561,792 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 37,8281 | m2 |
| 95 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact bề dày 12 ly ( Chân kê , phụ kiện nhôm, inox 304 đầy đủ) | Theo chương V của HSMT | 11,28 | m2 |
| 96 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chương V của HSMT | 0,1378 | tấn |
| 97 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo chương V của HSMT | 0,259 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 45,7225 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của HSMT | 36,36 | m2 |
| 100 | Hình con ong bằng thép tấm dày 1mm dán đề can 2 mặt (Hoàn thiện) | Theo chương V của HSMT | 1 | TT |
| 101 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo chương V của HSMT | 0,6377 | tấn |
| 102 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo chương V của HSMT | 1,5127 | tấn |
| 103 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo chương V của HSMT | 0,0422 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 261,5054 | m2 |
| 105 | Chốt cửa | Theo chương V của HSMT | 122 | cái |
| 106 | Tay cầm | Theo chương V của HSMT | 102 | cái |
| 107 | Roong cao su | Theo chương V của HSMT | 669,84 | m |
| 108 | Kính trắng dày 5ly | Theo chương V của HSMT | 93,4 | m2 |
| 109 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lề cục | Theo chương V của HSMT | 268 | bộ |
| 111 | Cửa khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70 sơn tỉnh điện | Theo chương V của HSMT | 13,8016 | m2 |
| 112 | Khóa cửa Solex cho cửa nhôm | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 149,5664 | m2 |
| 114 | Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn) | Theo chương V của HSMT | 509,6 | m |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 1,6664 | tấn |
| 116 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zem | Theo chương V của HSMT | 4,3235 | 100m2 |
| 117 | Thi công trần thả tấm nhựa 600x600 hoa văn dày 7ly | Theo chương V của HSMT | 307,1303 | m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,04 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 0,9043 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn bậc thang, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,135 | m3 |
| 121 | Nắp cửa thang bằng tôn kẽm dày 4.0 zem | Theo chương V của HSMT | 1 | m2 |
| 122 | Bộ chữ "Mẫu giáo tốt mở đầu cho nền giáo dục tốt" bằng Aluminu cao 300 dày 20 | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Theo chương V của HSMT | 1,4895 | 100m |
| 124 | Đai giữ ống D60 | Theo chương V của HSMT | 88 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo chương V của HSMT | 55 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo chương V của HSMT | 0,0975 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo chương V của HSMT | 0,108 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo chương V của HSMT | 0,015 | 100m |
| 129 | Rọ chắn rác mái bằng lưới thép đan tạo rọ D130 | Theo chương V của HSMT | 21 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 7,1709 | 100m2 |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 3,2 | m3 |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV 10mm2 | Theo chương V của HSMT | 90 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa CV 2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 120 | m |
| 134 | Lắp đặt Dây cáp đồng M50mm2 | Theo chương V của HSMT | 12 | m |
| 135 | Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3 | Theo chương V của HSMT | 7,5 | m |
| 136 | Mối hàn nhiệt hóa | Theo chương V của HSMT | 4 | mối hàn |
| 137 | Đóng cọc tiếp địa D18, L=2.5m | Theo chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 3,2 | m3 |
| 139 | Lắp đặt Đèn led tube T8L-18W/1x1.2m/220V | Theo chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Đèn 600x600 loại 3 bóng led 0.6m | Theo chương V của HSMT | 28 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Đèn led gắn trần panel tròn 12W/220V- D170 | Theo chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Đèn led buld 9W/220V | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc đôi + đế+mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc ba+ đế+ mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc cầu thang + đế+ mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Quạt ốp trần đảo chiều | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt Hộp cầu chì ngầm + cầu chì | Theo chương V của HSMT | 43 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V của HSMT | 1 | sứ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế+mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 23 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điện | Theo chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 151 | Lắp đặt hộp nối đấu dây rẻ nhánh 110x110x50 | Theo chương V của HSMT | 24 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây điện LV- ABC 2x25mm2 | Theo chương V của HSMT | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x16mm2 | Theo chương V của HSMT | 7 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đãn điện CVV 1x16mm2 | Theo chương V của HSMT | 7 | m |
| 158 | Lắp đặt dây điện CV 10mm2 | Theo chương V của HSMT | 180 | m |
| 159 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 400 | m |
| 160 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 1.150 | m |
| 161 | Lắp đặt ống ruột gà lắp âm D16mm | Theo chương V của HSMT | 300 | m |
| 162 | Lắp đặt ống ruột gà lắp nổi D16mm | Theo chương V của HSMT | 180 | m |
| 163 | Lắp đặt ống ruột gà lắp âm D25mm | Theo chương V của HSMT | 50 | m |
| 164 | Bình bọt chữa cháy | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 165 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 166 | Băng keo điện | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 9,2 | m3 |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, ESE 15, Rbv =51M | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 169 | Trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế (Việt Nam) | Theo chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 170 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 171 | Mối hàn nhiệt hóa | Theo chương V của HSMT | 8 | mối hàn |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa D18, L=2.5m | Theo chương V của HSMT | 8 | cọc |
| 173 | Lắp đặt Dây cáp đồng M50mm2 | Theo chương V của HSMT | 35 | m |
| 174 | Lắp đặt hộp kiểm tra 250x150x100mm2 | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | Theo chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 176 | Kéo rải thanh tiếp địa bằng đồng dẹp 25x3 | Theo chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 177 | Vật liệu phụ ( tăng đơ, vít, kẹp, móc, ốc siết, hóa chất giảm điện trở….) | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 9,2 | m3 |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | Theo chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D21x3 | Theo chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa ren ngoài PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đăt cút nhựa PVC D27/34 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/21 | Theo chương V của HSMT | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D27/D21 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/D21 | Theo chương V của HSMT | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa ren trong/ngoài D21 | Theo chương V của HSMT | 33 | cái |
| 190 | Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co D34 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 191 | Vòi nước bằng inox D21 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D16 dây mềm | Theo chương V của HSMT | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt Bộ bồn cầu 2 khối (loại nhỏ) | Theo chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 194 | Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước) | Theo chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V của HSMT | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Theo chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V của HSMT | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5 | Theo chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D90x3 | Theo chương V của HSMT | 0,45 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/34 | Theo chương V của HSMT | 22 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu nước inox 150x150 D90 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 208 | Chóp thông hơi | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 0,1258 | 100m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 3,8536 | m3 |
| 211 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 1,4722 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 3,653 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,22 | m3 |
| 214 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chương V của HSMT | 18,0432 | m2 |
| 216 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chương V của HSMT | 18,0432 | m2 |
| 217 | Láng hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 4,1342 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 18,0432 | m2 |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,5534 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,0349 | tấn |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,0498 | tấn |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 225 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Theo chương V của HSMT | 0,3925 | m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 0,3775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 1,4946 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 10,7117 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 6,2652 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộng | Theo chương V của HSMT | 10,3404 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,2151 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,3205 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 18,5479 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 5,3704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,6344 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,1039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,7071 | tấn |
| 14 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 0,6797 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 1,0068 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 16,9834 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 1,1664 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,0444 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 11,988 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của HSMT | 4,2834 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,8635 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,2114 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,4863 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 9,209 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,2231 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,1838 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,6827 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo chương V của HSMT | 74,5526 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 41,5268 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 33,0258 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 2,3682 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,2749 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,1438 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo chương V của HSMT | 29,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 29,6 | m2 |
| 37 | Láng chống thấm sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 25,862 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V của HSMT | 25,862 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của HSMT | 25,862 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 3,1254 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,3564 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,6638 | 100m2 |
| 43 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 70,912 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 70,912 | m2 |
| 45 | Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 10,45 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 10,45 | m2 |
| 47 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,8628 | m3 |
| 48 | Xây ốp trụ bằng gạch tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,7072 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 89,68 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của HSMT | 2,176 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 87,504 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 19,1205 | m3 |
| 53 | Xây gạch Tuynel 2lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 2,4714 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 91,0678 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 57,697 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 30,0702 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 124,358 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 253,409 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 44,856 | m2 |
| 60 | Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 35,6875 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 110,55 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 251,1133 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 311,106 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 163,605 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 15,2547 | m2 |
| 66 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact bề dày 12 ly gắn với tường bằng nhôm U tường, giằng nóc bằng nhôm hộp chuyên dụng. Được kê trên nền bằng chân kê , phụ kiện nhôm, inox 304 đầy đủ) | Theo chương V của HSMT | 16,3803 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo chương V của HSMT | 0,2664 | tấn |
| 68 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo chương V của HSMT | 0,5389 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo chương V của HSMT | 0,0141 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 96,4444 | m2 |
| 71 | Chốt cửa | Theo chương V của HSMT | 38 | cái |
| 72 | Tay cầm | Theo chương V của HSMT | 36 | cái |
| 73 | Roong cao su | Theo chương V của HSMT | 244,12 | m |
| 74 | Kính trắng dày 5ly | Theo chương V của HSMT | 35,772 | m2 |
| 75 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lề cục | Theo chương V của HSMT | 84 | bộ |
| 77 | Cửa khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70 sơn tỉnh điện | Theo chương V của HSMT | 4,58 | m2 |
| 78 | Khóa cửa Solex | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 55,8696 | m2 |
| 80 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chương V của HSMT | 0,0488 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 5,7352 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của HSMT | 7,44 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo bằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,3894 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo bằng thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,1194 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 28,2577 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,5088 | tấn |
| 87 | Bulong M18x300 | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 88 | Bulong M12x100 | Theo chương V của HSMT | 22 | cái |
| 89 | Tăng đơ M12 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 90 | Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn) | Theo chương V của HSMT | 277,2 | m |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,9064 | tấn |
| 92 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zem | Theo chương V của HSMT | 2,3688 | 100m2 |
| 93 | Thi công trần thả tấm nhựa 600x600 hoa văn dày 7ly | Theo chương V của HSMT | 161,4448 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo chương V của HSMT | 0,0595 | 100m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,6244 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt Đèn led gắn trần panel tròn 12W/220V- D170 | Theo chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Đèn led tube T8L-18W/1x1.2m/220V | Theo chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn led buld 5W -220V | Theo chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Quạt ốp trần đảo chiều | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chì 1pha 15A-220V | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn + đế+ mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi + đế+mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế+mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế+mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây điện CV 10mm2 | Theo chương V của HSMT | 140 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 330 | m |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện 200x300x150 | Theo chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V của HSMT | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V của HSMT | 130 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo chương V của HSMT | 20 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V của HSMT | 1 | sứ |
| 115 | Băng keo điện | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | Theo chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đăt cút nhựa PVC D27 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC D27/21 ren trong D21 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V của HSMT | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co nhựa PVC D27 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 124 | Vòi nước bằng inox D21 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Bộ bồn cầu 2 khối | Theo chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D16 dây mềm | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Âu tiểu nam (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt LAVABO (trọn bộ đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vòi nước) | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V của HSMT | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D114x3.5 | Theo chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60x3 | Theo chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/D34 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 140 | Xi phông nhựa dẻo | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu nước inox D60 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 0,1258 | 100m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 3,8536 | m3 |
| 144 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 1,4722 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch yuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 3,653 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,22 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chương V của HSMT | 18,0432 | m2 |
| 149 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo chương V của HSMT | 18,0432 | m2 |
| 150 | Láng hầm tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 4,1342 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 18,0432 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,5534 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,0349 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,0498 | tấn |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 158 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Theo chương V của HSMT | 0,3925 | m3 |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 0,1664 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 6,2326 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 3,0476 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,chiều rộng | Theo chương V của HSMT | 4,7725 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,0992 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,1479 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 8,9818 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 2,676 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,3012 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,0483 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm,giằng,đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,3561 | tấn |
| 14 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 5x9x20, xây móng, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 0,5993 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,4349 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 7,308 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 0,8687 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,4702 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 9,3555 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của HSMT | 2,0999 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,4304 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,1112 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,2262 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 4,4005 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,9296 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,0898 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,3458 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo chương V của HSMT | 40,2866 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 20,2616 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 20,025 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 1,1745 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,1387 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,0799 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,1468 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Theo chương V của HSMT | 14,68 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 14,68 | m2 |
| 37 | Láng chống thấm sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 14,681 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V của HSMT | 14,681 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của HSMT | 14,681 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 1,5018 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của HSMT | 0,1661 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 43 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 47,4249 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 47,4249 | m2 |
| 45 | Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 3,89 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 3,89 | m2 |
| 47 | Xây ốp trụ bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,152 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 36,226 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 36,226 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo chương V của HSMT | 0,1954 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 10,8838 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 61,3762 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 19,674 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 9,6123 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 48,6198 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 40,5523 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 33,156 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 9,732 | m2 |
| 59 | Trát tường móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 11,7975 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 70,94 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 121,7935 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 60,2263 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 69,9556 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 8,877 | m2 |
| 65 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo chương V của HSMT | 0,0126 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 1,4992 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của HSMT | 1,89 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp | Theo chương V của HSMT | 0,0502 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 6,3936 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 71 | Cửa khung nhôm kính dày 5ly, hệ 70 sơn tỉnh điện | Theo chương V của HSMT | 24,146 | m2 |
| 72 | Khóa cửa Solex | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của HSMT | 24,146 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo bằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,2941 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo bằng thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,0744 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 19,8142 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,3685 | tấn |
| 78 | Bulong M18x300 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 79 | Bulong M12x100 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 80 | Tăng đơ M12 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 81 | Xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn) | Theo chương V của HSMT | 108 | m |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,3532 | tấn |
| 83 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zem | Theo chương V của HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 84 | Thi công trần thả tấm nhựa 600x600 hoa văn dày 7ly | Theo chương V của HSMT | 69,8908 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo chương V của HSMT | 0,0405 | 100m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 1,4499 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt Đèn led gắn trần panel tròn 12W/220V- D170 | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Đèn led tube T8L-18W/1x1.2m/220V | Theo chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Đèn led buld 5W -220V | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Quạt ốp trần đảo chiều | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chì 1pha 15A-220V | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi + đế+mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc ba+ đế+ mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế+mặt nạ | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây điện CV 10mm2 | Theo chương V của HSMT | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo chương V của HSMT | 130 | m |
| 100 | Lắp đặt Tủ điện 200x300x150 | Theo chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V của HSMT | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 104 | Bình bọt chữa cháy | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 105 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27x3 | Theo chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đăt cút nhựa PVC D27 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PVC D27/21 ren trong D21 | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V của HSMT | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D49x2.6mm | Theo chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D49 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D90x3 | Theo chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/34 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu inox 304 100x600 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V của HSMT | 3,8536 | m3 |
| 123 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 0,0667 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,4151 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,0872 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,0052 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 129 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Theo chương V của HSMT | 0,3925 | m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 0,8673 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 0,3417 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của HSMT | 0,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20),, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,8871 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 2,5558 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 1,2779 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 7,9634 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 7,9634 | m2 |
| 12 | Gia công khung trụ bằng thép ống | Theo chương V của HSMT | 0,0252 | tấn |
| 13 | Gia công khung trụ bằng thép tấm | Theo chương V của HSMT | 0,0011 | tấn |
| 14 | Bulông M18x500 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,0518 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 7,4139 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của HSMT | 0,0781 | tấn |
| 18 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 30x60x1.2 (1.38kg/m) | Theo chương V của HSMT | 39,6 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của HSMT | 0,0546 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zem | Theo chương V của HSMT | 0,2604 | 100m2 |
| E | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V của HSMT | 0,6869 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 0,0981 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20),, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,7536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của HSMT | 0,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 7 | Trụ thép C100x50x2.0 mạ kẽm (không sơn) | Theo chương V của HSMT | 2,36 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 2,1101 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 2,1101 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,1103 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,0134 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bộ tay quay +ổ bi | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây cáp lụa inox 4.0mm | Theo chương V của HSMT | 35 | m |
| 16 | Máy bơm chìm 2.0HP | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2.5mm2 | Theo chương V của HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D32mm | Theo chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| F | SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 12,939 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 4,313 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo chương V của HSMT | 6,129 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 34,05 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của HSMT | 34,05 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 4,313 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 56,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 28,1 | m3 |
| 9 | Kẻ roon sân bt KT 2000x200 | Theo chương V của HSMT | 562 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 0,588 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 0,196 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V của HSMT | 1,0878 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 0,196 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V của HSMT | 0,357 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 16 | Kẻ roon sân bt KT 2000x200 | Theo chương V của HSMT | 3,57 | m2 |
| 17 | Gia công tấm đan bằng thép hộp | Theo chương V của HSMT | 0,0152 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 1,38 | m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan sắt | Theo chương V của HSMT | 0,735 | m2 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng cơ giới | Theo chương V của HSMT | 29,14 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V của HSMT | 18,51 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của HSMT | 3,5685 | 100m3 |
| H | CẤP ĐIỆN NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Theo chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa 2 đầu rắc co D34 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | Theo chương V của HSMT | 6 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của HSMT | 0,3297 | m3 |
| 9 | Trụ BTLT - PC.I -7.5 - 160-2.0 | Theo chương V của HSMT | 4 | trụ |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện LV- ABC 2x25mm2 | Theo chương V của HSMT | 185 | m |
| 12 | Bulông xoắn M16x250 | Theo chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kẹp đỡ | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 15 | Kẹp răng + bịt đầu dây | Theo chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Ty néo + cáp thép + tăng đơ | Theo chương V của HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự tương tự có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ. - Cấp công trình cấp III: Công trình dân dụng, có diện tích sàn tối thiểu 01 công trình đạt 500m2. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III trở lên, được xác nhận của chủ đầu tư. Tấc cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | phải có trình từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ An toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện PCCC. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | phải có trình từ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1.7KW | 2 |
| 5 | Máy trộn | ( từ 80 đến V≥ 250 lít) | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1,5kW | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kw | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 10 | Dàn giáo thép | (Loại 1 bộ tương đương 42 khung) | 5 |
| 11 | Tời điện | ≥ 0,5 tấn | 2 |
| 12 | Ván khuôn thép | m2 | 500 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 30KVA | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 2KW | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | 1 | |
| 16 | Máy lu bánh thép | 1 | |
| 17 | Máy ủi hoặc máy san | >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi