Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830386-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220830212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá quyền sử dụng đất và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 08:20:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,115,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8173547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.480.989.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.442.967.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu, Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điển đóng thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu => 0,5m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>75KW, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Bơm nước => 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích=> 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
E-CDNT 1.2 Số 06: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới vị trí 2 thôn Phục Lễ xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang; Hạng mục: Giao thông , thoát nước, cấp nước -Vị trí 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đấu giá quyền sử dụng đất và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN , địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 730 556
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đường Kẻ - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng số 1 Hải Dương - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV xây dựng và kiểm định Trường An - Tư vấn thẩm địnhE-HSMT, kết quả LCNT: Công ty CPTV thiết kế xây dựng và thương mại Hoàng Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN , địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 730 556


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả hồ sơ tài liệu liên quan đến E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 730 556
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Hồng Đại diện: Ông Nguyễn Văn Đích - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương SĐT: 0912 730 556
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CPTV xây dựng và kiểm định Trường An; Đại diện: Ông Nguyễn Văn Phương - Giám đốc; SĐT: 0912 963 001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IBVTC1.007,2571m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IBVTC90,6531100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC16,7063100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVTC12,7812100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVTC8,3261100m3
6Rải nilong mặt đườngBVTC5.568,61m2
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựBVTC3,3749100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40BVTC1.394,49m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC5,5614100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVTC67,0985m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVTC384,9976m2
12Mua bó vỉa KT 23*26*100cmBVTC1.481m
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVTC1.4811 cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVTC114,3947m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVTC285,9868m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC7,0571100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40BVTC235,24m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 0,5x1BVTC167,55m3
19Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmBVTC3.351,09m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC1,2281100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVTC12,8948m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40BVTC18,5605m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVTC61,8684m2
24Mua đất trồng câyBVTC18,06m3
25Cây bàng đài loan H>1,5mBVTC129cây
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVTC7,884m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,216100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVTC7,884m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVTC2161 cấu kiện
30Mua đế cốngBVTC216đế
31Mua ống cống D600BVTC108m
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVTC541cấu kiện
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmBVTC54mối nối
34Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4BVTC119,0797m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVTC630,354m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC7,6826100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC4,5039tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC31,6906m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVTC1.920,64m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVTC576,192m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVTC3,4572100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVTC76,8256m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC9,68tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVTC960,321cấu kiện
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC16,9902100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IBVTC9,24861m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVTC0,8324100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4BVTC21,5168m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,4336100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVTC14,2832m3
51Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVTC140,2341m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVTC343,992m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVTC80m2
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC1,5616100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,7408tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,9472tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC12,8832m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,8848100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC4,1427tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVTC17,04m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVTC2401cấu kiện
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,2794100m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVTC85,74531m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IBVTC7,7171100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVTC40,7378m3
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVTC144,1492m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC3,1337100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC1,8371tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC25,8529m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVTC548,394m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVTC156,684m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC1,2535100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC23,5026m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC3,4314tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVTC391,711cấu kiện
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC4,25100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIBVTC13,38891m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIBVTC1,205100m3
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVTC3,2275m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVTC0,1574100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40BVTC6,455m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVTC10,3277m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVTC52,8m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVTC12m2
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,2342100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,1159tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVTC1,9325m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,0864100m2
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC0,235tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC1,44m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuBVTC241cấu kiện
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,9684100m3
93Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IBVTC66,0811m3
94Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IBVTC5,9473100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC2,832100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVTC2,36100m3
97Lót nilon chống thấmBVTC944,01m2
98Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựBVTC0,2903100m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVTC141,6m3
100Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IBVTC64,8121m3
101Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IBVTC5,8331100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC2,0907100m3
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVTC1,6029100m3
104Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVTC1,0454100m3
105Lót nilon chống thấmBVTC696,9m2
106Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựBVTC0,2767100m2
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40BVTC174,23m3
108Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110BVTC5,73100m
109Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50BVTC10,02100 m
110Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm (đm*0.7)BVTC5,73100m
111Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmBVTC10,02100m
112Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm; 50mmBVTC15,75100m
113Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmBVTC0,5100m
114Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmBVTC0,41100m
115Lắp đặt van 2 chiều BB D100BVTC5cái
116Lắp đặt van 1 chiều BB D100BVTC1cái
117Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5mBVTC1cái
118Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5mBVTC1cái
119Lắp đặt lọc chữ Y mặt bíchBVTC1cái
120Lắp đặt mối nối mềm BB D100BVTC1cái
121Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmBVTC3cái
122Lắp đặt đồng hồ ren D32BVTC3cái
123Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100BVTC1cái
124Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmBVTC9bộ
125Bích thép rỗng D100 (giá liên ngành)BVTC9cái
126Lắp đặt tê nhựa chữ Y HDPE D110x110 (đm*1,5)BVTC1cái
127Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 (đm*1,5)BVTC5cái
128Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 135'BVTC7cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmBVTC15cái
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmBVTC1cái
131Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (nc*1,5)BVTC12cái
132Lắp đai khởi thuỷ D110x2''BVTC3cái
133Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2''BVTC6cái
134Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2''BVTC3cái
135Gioăng cao su D100BVTC17cái
136Bulong M14x70BVTC120cái
137Chụp van gangBVTC4cái
138Băng tanBVTC20cuộn
139Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmBVTC4cái
140Hộp bảo vệ trụ + khóaBVTC4cái
141Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIBVTC7,575100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC4,2422100m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)BVTC3,2588100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIBVTC1,26281m3
145Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVTC0,6126m3
146Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVTC3,42m2
147Gia công xà gồ thépBVTC0,0745tấn
148Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡBVTC0,0745tấn
149Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC0,0048tấn
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC0,0517m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,0061100m2
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVTC31 cấu kiện
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIBVTC3,21171m3
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVTC0,3002m3
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVTC0,1788m3
156Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVTC0,9702m3
157Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40BVTC3,68m2
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40BVTC0,1394m3
159Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmBVTC0,0187100m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC0,2592m3
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVTC51 cấu kiện
162Sản xuất khung thépBVTC0,1162tấn
163Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡBVTC0,1162tấn
164Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC0,0139tấn
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,0101100m2
166Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVTC0,6557m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIBVTC0,0284100m3
168Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIBVTC0,0284100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8173547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.480.989.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.442.967.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu, Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng;-Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.31
3 Cán bộ an toàn lao đồng 1 Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điển đóng thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;3
2 Máy đào Dung tích gầu => 0,5m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
3 Máy ủi Công suất =>75KW, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
4 Máy lu Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
6 Máy Bơm nước => 30m3/h Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
10 Máy trộn bê tông - dung tích=> 250 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->