Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giao thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 08:17:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,203,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.643.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường cầu đường bộ, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san hoặc máy ủu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,8KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa các tuyến đường giao thông huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giao thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại 026. 9843 290, Fax: 026. 9843 675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Prông. Địa chỉ: 16 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại 026. 9843 290 Fax: 026. 9843 675 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG LIÊN XÃ IA BOÒNG - IA O | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Theo chương V của HSMT | 154,88 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Theo chương V của HSMT | 555,45 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K=0.95 | Theo chương V của HSMT | 627,37 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo chương V của HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 1.198,6 | 1 m2 |
| 6 | Trồng đá vỉa KT(15x20x25) | Theo chương V của HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 66,24 | 1 m3 |
| 8 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Theo chương V của HSMT | 42,58 | 1 m3 |
| 9 | Láng rãnh dày 2cm, VXM M100 | Theo chương V của HSMT | 34,06 | 1 m2 |
| 10 | Đào bỏ tấm đan cũ và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,027 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,067 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT | 2,02 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V của HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan Pck | Theo chương V của HSMT | 4 | 1 tấm |
| B | ĐƯỜNG LIÊN XÃ IA VÊ - IA PIA | |||
| 1 | Đào đá vỉa cũ (tận dụng lại) | Theo chương V của HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Theo chương V của HSMT | 884,2 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Theo chương V của HSMT | 1.150,81 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường K=0.95 | Theo chương V của HSMT | 1.759,6 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo chương V của HSMT | 46,65 | 1 m3 |
| 6 | Đào bỏ KC mặt đường cũ và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 33,26 | 1 m3 |
| 7 | Lu xử lý khuôn đường K98 | Theo chương V của HSMT | 55,43 | 1 m3 |
| 8 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo chương V của HSMT | 277,13 | 1 m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 277,13 | 1 m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 3.935,53 | 1 m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.3kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 3.352,1 | 1 m2 |
| 12 | Chôn đá vỉa tận dụng | Theo chương V của HSMT | 3,15 | 1 m3 |
| 13 | Trồng đá vỉa KT(15x20x25) | Theo chương V của HSMT | 3,8 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 118,46 | 1 m3 |
| 15 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Theo chương V của HSMT | 141,28 | 1 m3 |
| 16 | Láng rãnh dày 2cm, VXM M100 | Theo chương V của HSMT | 902,46 | 1 m2 |
| 17 | Xây móng tường, sân cống THL đá hộc VXM M100 | Theo chương V của HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 18 | Xây đá hộc VXM M100 mái taluy | Theo chương V của HSMT | 7,5 | 1 m3 |
| C | ĐƯỜNG LIÊN XÃ IA VÊ -IA GA | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Theo chương V của HSMT | 6.289,63 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Theo chương V của HSMT | 1.721,73 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K=0.95 | Theo chương V của HSMT | 6.175,91 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo chương V của HSMT | 1.032,58 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,02 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,051 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT | 2,59 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V của HSMT | 0,58 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan Pck | Theo chương V của HSMT | 6 | 1 tấm |
| 10 | Đào móng, đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 11 | Đệm móng đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 12 | Xây đá hộc VXM M100 thân cống | Theo chương V của HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 13 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Theo chương V của HSMT | 7,67 | 1 m2 |
| 14 | Đào móng, đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 8,63 | 1 m3 |
| 15 | Đệm móng đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 1,17 | 1 m3 |
| 16 | Xây móng THL đá hộc VXM M100 | Theo chương V của HSMT | 10,01 | 1 m3 |
| 17 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Theo chương V của HSMT | 13,12 | 1 m2 |
| 18 | Đào móng, đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 4,04 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép ống cống ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,034 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép ống cống ĐK=10mm | Theo chương V của HSMT | 0,114 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn BT ống cống | Theo chương V của HSMT | 27,65 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo chương V của HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 24 | Quét nhựa nóng chống thấm | Theo chương V của HSMT | 15,08 | 1 m2 |
| 25 | LĐ ống cống D100cm, ống 1m | Theo chương V của HSMT | 4 | 1 đốt |
| 26 | Nối cống D100 VXM M150 | Theo chương V của HSMT | 0,01 | 1 m3 |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Theo chương V của HSMT | 3,77 | 1 m2 |
| 28 | Quét nhựa nóng chống thấm | Theo chương V của HSMT | 6,8 | 1 m2 |
| 29 | Đào móng, đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 19,14 | 1 m3 |
| 30 | Đệm móng đá 4x6 | Theo chương V của HSMT | 2,75 | 1 m3 |
| 31 | Xây móng tường, sân cống THL đá hộc VXM M100 | Theo chương V của HSMT | 17,75 | 1 m3 |
| 32 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Theo chương V của HSMT | 21,79 | 1 m2 |
| 33 | Xây THL đá hộc VXM M100 | Theo chương V của HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường THL đá hộc VXM M100 | Theo chương V của HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| D | ĐƯỜNG N5, LÊ HỒNG PHONG, Đ12, NGUYỄN VĂN TRỖI, N14, N11 VÀ N12 | |||
| 1 | Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 4,55 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Theo chương V của HSMT | 329,92 | 1 m3 |
| 3 | Đắp lề đường K=0.95 | Theo chương V của HSMT | 93,15 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 thừa đổ đi | Theo chương V của HSMT | 224,66 | 1 m3 |
| 5 | Đào đá vỉa + KC mặt đường cũ | Theo chương V của HSMT | 4,48 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi | Theo chương V của HSMT | 4,09 | 1 m3 |
| 7 | Lu tăng cường K98 | Theo chương V của HSMT | 6,81 | 1 m3 |
| 8 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo chương V của HSMT | 34,06 | 1 m3 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 34,06 | 1 m2 |
| 10 | Chôn đá vỉa tận dụng | Theo chương V của HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 11 | Chôn đá vỉa KT(15x20x25) | Theo chương V của HSMT | 1,56 | 1 m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 4.308,86 | 1 m2 |
| 13 | Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 37,32 | 1 m3 |
| 14 | Đào rãnh đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 234,46 | 1 m3 |
| 15 | Đào đá vỉa + KC mặt đường cũ | Theo chương V của HSMT | 45,19 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km L3 | Theo chương V của HSMT | 41,27 | 1 m3 |
| 17 | Lu tăng cường K98 | Theo chương V của HSMT | 68,79 | 1 m3 |
| 18 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo chương V của HSMT | 343,96 | 1 m2 |
| 19 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 343,96 | 1 m2 |
| 20 | Chôn đá vỉa tận dụng | Theo chương V của HSMT | 3,92 | 1 m3 |
| 21 | Chôn đá vỉa KT(15x20x25) | Theo chương V của HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 22 | Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 2.159,21 | 1 m2 |
| 23 | Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 5,69 | 1 m3 |
| 24 | Đào rãnh đất C3 | Theo chương V của HSMT | 124,13 | 1 m3 |
| 25 | Đắp lề đường K=0.95 | Theo chương V của HSMT | 9,62 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C3 thừa đổ đi | Theo chương V của HSMT | 113,26 | 1 m3 |
| 27 | Đào đá vỉa + KC mặt đường cũ | Theo chương V của HSMT | 13,85 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển xà bần đổ đi | Theo chương V của HSMT | 12,3 | 1 m3 |
| 29 | Lu tăng cường K98 | Theo chương V của HSMT | 20,5 | 1 m3 |
| 30 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo chương V của HSMT | 102,51 | 1 m3 |
| 31 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 102,51 | 1 m2 |
| 32 | Chôn đá vỉa tận dụng | Theo chương V của HSMT | 1,55 | 1 m3 |
| 33 | Chôn đá vỉa KT(15x20x25) | Theo chương V của HSMT | 0,77 | 1 m2 |
| 34 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.3kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 1.542,39 | 1 m2 |
| 35 | Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ di | Theo chương V của HSMT | 4,7 | 1 m3 |
| 36 | Đào rãnh đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 182,43 | 1 m3 |
| 37 | Đào đá vỉa + KC mặt đường cũ | Theo chương V của HSMT | 39,17 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần đổ đi | Theo chương V của HSMT | 35,48 | 1 m3 |
| 39 | Lu tăng cường K98 | Theo chương V của HSMT | 59,14 | 1 m3 |
| 40 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo chương V của HSMT | 295,7 | 1 m3 |
| 41 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 295,7 | 1 m2 |
| 42 | Chôn đá vỉa tận dụng | Theo chương V của HSMT | 3,69 | 1 m3 |
| 43 | Chôn đá vỉa KT(15x20x25) | Theo chương V của HSMT | 1,58 | 1 m2 |
| 44 | Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 1.863,99 | 1 m2 |
| 45 | Đào bỏ tấm đan cũ và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,007 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,017 | 1 tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,5 | 1 m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V của HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan Pck | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 tấm |
| 51 | Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 4,6 | 1 m3 |
| 52 | Đào rãnh đất C3 | Theo chương V của HSMT | 226,3 | 1 m3 |
| 53 | Đắp lề đường K=0.95 | Theo chương V của HSMT | 4,21 | 1 m3 |
| 54 | Vận chuyển đất C3 thừa đổ đi | Theo chương V của HSMT | 221,54 | 1 m3 |
| 55 | Đào đá vỉa + KC mặt đường cũ | Theo chương V của HSMT | 73,58 | 1 m3 |
| 56 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km L3 | Theo chương V của HSMT | 67,11 | 1 m3 |
| 57 | Lu tăng cường K98 | Theo chương V của HSMT | 111,84 | 1 m3 |
| 58 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo chương V của HSMT | 559,21 | 1 m3 |
| 59 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 559,21 | 1 m2 |
| 60 | Chôn đá vỉa tận dụng | Theo chương V của HSMT | 6,47 | 1 m3 |
| 61 | Chôn đá vỉa KT(15x20x25) | Theo chương V của HSMT | 3,74 | 1 m2 |
| 62 | Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 3.196,14 | 1 m2 |
| 63 | Đào bỏ tấm đan cũ và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,009 | 1 tấn |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,43 | 1 m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V của HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan Pck | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 tấm |
| 69 | Đào rãnh đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 497,31 | 1 m3 |
| 70 | Đào đá vỉa + KC mặt đường cũ | Theo chương V của HSMT | 78,48 | 1 m3 |
| 71 | Vận chuyển xà bần đổ đi | Theo chương V của HSMT | 70,31 | 1 m3 |
| 72 | Lu tăng cường K98 | Theo chương V của HSMT | 117,2 | 1 m3 |
| 73 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo chương V của HSMT | 586,02 | 1 m3 |
| 74 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 586,02 | 1 m2 |
| 75 | Chôn đá vỉa tận dụng | Theo chương V của HSMT | 8,16 | 1 m3 |
| 76 | Chôn đá vỉa KT(15x20x25) | Theo chương V của HSMT | 3,5 | 1 m2 |
| 77 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.3kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 3.039,1 | 1 m2 |
| 78 | Đào rãnh đất C3 và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 261,92 | 1 m3 |
| 79 | Đào đá vỉa + KC mặt đường cũ | Theo chương V của HSMT | 36,14 | 1 m3 |
| 80 | Vận chuyển xà bần đổ đi | Theo chương V của HSMT | 33,53 | 1 m3 |
| 81 | Lu tăng cường K98 | Theo chương V của HSMT | 54,97 | 1 m3 |
| 82 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Theo chương V của HSMT | 274,85 | 1 m3 |
| 83 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 274,85 | 1 m2 |
| 84 | Chôn đá vỉa tận dụng | Theo chương V của HSMT | 2,61 | 1 m3 |
| 85 | Chôn đá vỉa KT(15x20x25) | Theo chương V của HSMT | 1,12 | 1 m2 |
| 86 | Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2 | Theo chương V của HSMT | 1.510,47 | 1 m2 |
| 87 | Đào bỏ tấm đan cũ và vận chuyển đổ đi | Theo chương V của HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 88 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,007 | 1 tấn |
| 89 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,017 | 1 tấn |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,5 | 1 m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V của HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 92 | Lắp đặt tấm đan Pck | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.643.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thi công | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường cầu đường bộ, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥8,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu | ≤16 tấn | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ | ≥10T | 4 |
| 4 | Máy đào | ≤ 1,6m3 | 2 |
| 5 | Ôtô tưới nước | ≤5m3 | 1 |
| 6 | Máy san hoặc máy ủu | ≤110CV | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | >=2m3 | 2 |
| 8 | Máy thổi bụi | >=1,8KW | 2 |
| 9 | Máy trộn | ≥150L | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi