Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855685-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220851529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 08:17:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,203,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường cầu đường bộ, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≤5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san hoặc máy ủu
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=2m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị >=1,8KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Duy tu, sửa chữa các tuyến đường giao thông huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giao thông)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại 026. 9843 290, Fax: 026. 9843 675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Lâm Phú Gia Lai, địa chỉ: Số 122 đường Nguyễn Đường, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình, địa chỉ: Số 70 Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình, địa chỉ: Số 70 Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Prông, địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông , địa chỉ: Số 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại 026. 9843 290, Fax: 026. 9843 675


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại 026. 9843 290, Fax: 026. 9843 675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Prông. Địa chỉ: 16 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Prông; Địa chỉ: 33 đường Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; + Số điện thoại 026. 9843 290 Fax: 026. 9843 675
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG LIÊN XÃ IA BOÒNG - IA O
1Đào nền đường đất C3Theo chương V của HSMT154,881 m3
2Đào rãnh đất C3Theo chương V của HSMT555,451 m3
3Đắp nền đường K=0.95Theo chương V của HSMT627,371 m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo chương V của HSMT1,41 m3
5Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2Theo chương V của HSMT1.198,61 m2
6Trồng đá vỉa KT(15x20x25)Theo chương V của HSMT0,11 m3
7Đào móng rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT66,241 m3
8Xây rãnh đá hộc VXM M100Theo chương V của HSMT42,581 m3
9Láng rãnh dày 2cm, VXM M100Theo chương V của HSMT34,061 m2
10Đào bỏ tấm đan cũ và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT0,531 m3
11Cốt thép tấm đan ĐKTheo chương V của HSMT0,0271 tấn
12Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V của HSMT0,0671 tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT2,021 m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của HSMT0,531 m3
15Lắp đặt tấm đan PckTheo chương V của HSMT41 tấm
B ĐƯỜNG LIÊN XÃ IA VÊ - IA PIA
1Đào đá vỉa cũ (tận dụng lại)Theo chương V của HSMT3,151 m3
2Đào nền đường đất C3Theo chương V của HSMT884,21 m3
3Đào rãnh đất C3Theo chương V của HSMT1.150,811 m3
4Đắp nền đường K=0.95Theo chương V của HSMT1.759,61 m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điTheo chương V của HSMT46,651 m3
6Đào bỏ KC mặt đường cũ và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT33,261 m3
7Lu xử lý khuôn đường K98Theo chương V của HSMT55,431 m3
8Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo chương V của HSMT277,131 m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2Theo chương V của HSMT277,131 m2
10Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2Theo chương V của HSMT3.935,531 m2
11Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.3kg/m2Theo chương V của HSMT3.352,11 m2
12Chôn đá vỉa tận dụngTheo chương V của HSMT3,151 m3
13Trồng đá vỉa KT(15x20x25)Theo chương V của HSMT3,81 m3
14Đào móng rãnh, đất cấp 3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT118,461 m3
15Xây rãnh đá hộc VXM M100Theo chương V của HSMT141,281 m3
16Láng rãnh dày 2cm, VXM M100Theo chương V của HSMT902,461 m2
17Xây móng tường, sân cống THL đá hộc VXM M100Theo chương V của HSMT1,21 m3
18Xây đá hộc VXM M100 mái taluyTheo chương V của HSMT7,51 m3
C ĐƯỜNG LIÊN XÃ IA VÊ -IA GA
1Đào nền đường đất C3Theo chương V của HSMT6.289,631 m3
2Đào rãnh đất C3Theo chương V của HSMT1.721,731 m3
3Đắp nền đường K=0.95Theo chương V của HSMT6.175,911 m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo chương V của HSMT1.032,581 m3
5Cốt thép tấm đan ĐKTheo chương V của HSMT0,021 tấn
6Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V của HSMT0,0511 tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT2,591 m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của HSMT0,581 m3
9Lắp đặt tấm đan PckTheo chương V của HSMT61 tấm
10Đào móng, đất C3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT1,291 m3
11Đệm móng đá 4x6Theo chương V của HSMT0,231 m3
12Xây đá hộc VXM M100 thân cốngTheo chương V của HSMT0,961 m3
13Trát VXM M100 dày 2 cmTheo chương V của HSMT7,671 m2
14Đào móng, đất C3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT8,631 m3
15Đệm móng đá 4x6Theo chương V của HSMT1,171 m3
16Xây móng THL đá hộc VXM M100Theo chương V của HSMT10,011 m3
17Trát VXM M100 dày 2 cmTheo chương V của HSMT13,121 m2
18Đào móng, đất C3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT1,351 m3
19Đệm móng đá 4x6Theo chương V của HSMT4,041 m3
20Cốt thép ống cống ĐKTheo chương V của HSMT0,0341 tấn
21Cốt thép ống cống ĐK=10mmTheo chương V của HSMT0,1141 tấn
22Ván khuôn BT ống cốngTheo chương V của HSMT27,651 m2
23Bê tông ống cống đá 1x2 M200Theo chương V của HSMT1,41 m3
24Quét nhựa nóng chống thấmTheo chương V của HSMT15,081 m2
25LĐ ống cống D100cm, ống 1mTheo chương V của HSMT41 đốt
26Nối cống D100 VXM M150Theo chương V của HSMT0,011 m3
27Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo chương V của HSMT3,771 m2
28Quét nhựa nóng chống thấmTheo chương V của HSMT6,81 m2
29Đào móng, đất C3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT19,141 m3
30Đệm móng đá 4x6Theo chương V của HSMT2,751 m3
31Xây móng tường, sân cống THL đá hộc VXM M100Theo chương V của HSMT17,751 m3
32Trát VXM M100 dày 2 cmTheo chương V của HSMT21,791 m2
33Xây THL đá hộc VXM M100Theo chương V của HSMT0,181 m3
34Xây tường THL đá hộc VXM M100Theo chương V của HSMT1,981 m3
D ĐƯỜNG N5, LÊ HỒNG PHONG, Đ12, NGUYỄN VĂN TRỖI, N14, N11 VÀ N12
1Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT4,551 m3
2Đào rãnh đất C3Theo chương V của HSMT329,921 m3
3Đắp lề đường K=0.95Theo chương V của HSMT93,151 m3
4Vận chuyển đất C3 thừa đổ điTheo chương V của HSMT224,661 m3
5Đào đá vỉa + KC mặt đường cũTheo chương V của HSMT4,481 m3
6Vận chuyển xà bần đổ điTheo chương V của HSMT4,091 m3
7Lu tăng cường K98Theo chương V của HSMT6,811 m3
8Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo chương V của HSMT34,061 m3
9Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2Theo chương V của HSMT34,061 m2
10Chôn đá vỉa tận dụngTheo chương V của HSMT0,391 m3
11Chôn đá vỉa KT(15x20x25)Theo chương V của HSMT1,561 m2
12Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2Theo chương V của HSMT4.308,861 m2
13Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT37,321 m3
14Đào rãnh đất C3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT234,461 m3
15Đào đá vỉa + KC mặt đường cũTheo chương V của HSMT45,191 m3
16Vận chuyển xà bần đổ xa 1km L3Theo chương V của HSMT41,271 m3
17Lu tăng cường K98Theo chương V của HSMT68,791 m3
18Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo chương V của HSMT343,961 m2
19Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2Theo chương V của HSMT343,961 m2
20Chôn đá vỉa tận dụngTheo chương V của HSMT3,921 m3
21Chôn đá vỉa KT(15x20x25)Theo chương V của HSMT1,681 m2
22Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2Theo chương V của HSMT2.159,211 m2
23Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT5,691 m3
24Đào rãnh đất C3Theo chương V của HSMT124,131 m3
25Đắp lề đường K=0.95Theo chương V của HSMT9,621 m3
26Vận chuyển đất C3 thừa đổ điTheo chương V của HSMT113,261 m3
27Đào đá vỉa + KC mặt đường cũTheo chương V của HSMT13,851 m3
28Vận chuyển xà bần đổ điTheo chương V của HSMT12,31 m3
29Lu tăng cường K98Theo chương V của HSMT20,51 m3
30Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo chương V của HSMT102,511 m3
31Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2Theo chương V của HSMT102,511 m2
32Chôn đá vỉa tận dụngTheo chương V của HSMT1,551 m3
33Chôn đá vỉa KT(15x20x25)Theo chương V của HSMT0,771 m2
34Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.3kg/m2Theo chương V của HSMT1.542,391 m2
35Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ diTheo chương V của HSMT4,71 m3
36Đào rãnh đất C3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT182,431 m3
37Đào đá vỉa + KC mặt đường cũTheo chương V của HSMT39,171 m3
38Vận chuyển xà bần đổ điTheo chương V của HSMT35,481 m3
39Lu tăng cường K98Theo chương V của HSMT59,141 m3
40Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo chương V của HSMT295,71 m3
41Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2Theo chương V của HSMT295,71 m2
42Chôn đá vỉa tận dụngTheo chương V của HSMT3,691 m3
43Chôn đá vỉa KT(15x20x25)Theo chương V của HSMT1,581 m2
44Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2Theo chương V của HSMT1.863,991 m2
45Đào bỏ tấm đan cũ và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT0,131 m3
46Cốt thép tấm đan ĐKTheo chương V của HSMT0,0071 tấn
47Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V của HSMT0,0171 tấn
48Ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT0,51 m2
49Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của HSMT0,131 m3
50Lắp đặt tấm đan PckTheo chương V của HSMT11 tấm
51Đào nạo vét cống cũ, đất cấp 1 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT4,61 m3
52Đào rãnh đất C3Theo chương V của HSMT226,31 m3
53Đắp lề đường K=0.95Theo chương V của HSMT4,211 m3
54Vận chuyển đất C3 thừa đổ điTheo chương V của HSMT221,541 m3
55Đào đá vỉa + KC mặt đường cũTheo chương V của HSMT73,581 m3
56Vận chuyển xà bần đổ xa 1km L3Theo chương V của HSMT67,111 m3
57Lu tăng cường K98Theo chương V của HSMT111,841 m3
58Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo chương V của HSMT559,211 m3
59Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2Theo chương V của HSMT559,211 m2
60Chôn đá vỉa tận dụngTheo chương V của HSMT6,471 m3
61Chôn đá vỉa KT(15x20x25)Theo chương V của HSMT3,741 m2
62Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2Theo chương V của HSMT3.196,141 m2
63Đào bỏ tấm đan cũ và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT0,11 m3
64Cốt thép tấm đan ĐKTheo chương V của HSMT0,0031 tấn
65Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V của HSMT0,0091 tấn
66Ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT0,431 m2
67Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của HSMT0,11 m3
68Lắp đặt tấm đan PckTheo chương V của HSMT11 tấm
69Đào rãnh đất C3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT497,311 m3
70Đào đá vỉa + KC mặt đường cũTheo chương V của HSMT78,481 m3
71Vận chuyển xà bần đổ điTheo chương V của HSMT70,311 m3
72Lu tăng cường K98Theo chương V của HSMT117,21 m3
73Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo chương V của HSMT586,021 m3
74Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2Theo chương V của HSMT586,021 m2
75Chôn đá vỉa tận dụngTheo chương V của HSMT8,161 m3
76Chôn đá vỉa KT(15x20x25)Theo chương V của HSMT3,51 m2
77Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.3kg/m2Theo chương V của HSMT3.039,11 m2
78Đào rãnh đất C3 và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT261,921 m3
79Đào đá vỉa + KC mặt đường cũTheo chương V của HSMT36,141 m3
80Vận chuyển xà bần đổ điTheo chương V của HSMT33,531 m3
81Lu tăng cường K98Theo chương V của HSMT54,971 m3
82Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo chương V của HSMT274,851 m3
83Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5kg/m2Theo chương V của HSMT274,851 m2
84Chôn đá vỉa tận dụngTheo chương V của HSMT2,611 m3
85Chôn đá vỉa KT(15x20x25)Theo chương V của HSMT1,121 m2
86Láng nhựa mặt đường cũ 2 lớp, TCN 2.7kg/m2Theo chương V của HSMT1.510,471 m2
87Đào bỏ tấm đan cũ và vận chuyển đổ điTheo chương V của HSMT0,131 m3
88Cốt thép tấm đan ĐKTheo chương V của HSMT0,0071 tấn
89Cốt thép tấm đan ĐK Theo chương V của HSMT0,0171 tấn
90Ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT0,51 m2
91Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của HSMT0,131 m3
92Lắp đặt tấm đan PckTheo chương V của HSMT11 tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thi công 1 có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường cầu đường bộ, các loại chứng chỉ, văn bằng kèm theo phải được công chứng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥8,5 tấn2
2 Máy lu ≤16 tấn1
3 Ôtô tự đổ ≥10T4
4 Máy đào ≤ 1,6m32
5 Ôtô tưới nước ≤5m31
6 Máy san hoặc máy ủu ≤110CV1
7 Máy tưới nhựa >=2m32
8 Máy thổi bụi >=1,8KW2
9 Máy trộn ≥150L1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
11 Máy hàn 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->