Gói thầu: Xây lắp+ đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854989-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp+ đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220710558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 08:08:00 đến ngày 2022-08-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,555,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3332155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0666431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.488.833.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.977.667.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn mặt đường, công suất ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn mặt đường, công suất ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi, vệ sinh mặt đường, công suất≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Rải mặt đường BTN, công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn Bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông xi măng, công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô thùng ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥12T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥12T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa, dung tích ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp+ đảm bảo giao thông
Sửa chữa cầu Yên Dương và đường dẫn 2 đầu cầu
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hưng Dũng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Vĩnh Phúc. + Thẩm định Kết quả LCNT: Phòng Kỹ thuật thẩm định - Sở GTVT Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Ngọc Dự. SĐT: 0913.284.051 Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào đất cấp 2
Đất C2
42,07m3
2Đắp đất công trình Bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K95148,48m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (tưới trước khi rải lưới sợi thủy tinh)2.068m2
4Rải lưới sợi thủy tinhChống nứt mặt đường BT, loại 100kN/m2.068m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (mặt đường chính + vuốt rẽ)7.020,57m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5)Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.4 cm( Thảm dày 5cm+ bù vênh 2.4cm)6.478,15m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5)chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm116,92m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5)chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm( BV dày 2cm+ thảm MĐ dày 5 cm)425,5m2
B Thoát nước
1Đào móng rãnh
Đất Cấp II
74,64m3
2Đá dăm đệm móngloại đá có đường kính Dmax<= 48,15m3
3Bê tông móngM150 đá 2x412,22m3
4Xây gạch không nung Kích thước: 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 7518,48m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584m2
6Bê tông mũ tường rãnhĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 2007,14m3
7Bê tông tấm đanđá 1x2, mác 2508,82Tấn
8Cốt thép tấm đan ĐK 8mm0,72Tấn
9Cốt thép tấm đan ĐK 12mm0,394Tấn
10Lắp đặt tấm đanBằng cần cẩu84Tấm
C An toàn giao thông
1Tháo dỡ cột biển báo
Cột biển cũ
2Cột
2Tháo dỡ biển báoBiển báo cũ2Cái
3Đào móng cọc tiêuCọc làm mới, Đất cấp 31,91m3
4Bê tông móng cọc tiêuCọc làm mới, Đá 2x4 M1501,56m3
5Cốt thépCọc làm mới, D6mm71,4Kg
6Bê tông cọc tiêuCọc làm mới, Đá 1x2 M2501,05m3
7Sơn cọc tiêu Cọc làm mới, Theo HSTK được duyệt 15,8m2
8Tôn dày 0.42mmCọc làm mới, Theo HSTK được duyệt0,27m2
9Dán màng phản quangCọc làm mới,, Theo HSTK được duyệt0,27m2
10Lắp dựng cọc tiêuCọc làm mới,, Theo HSTK được duyệt39Cọc
11Đào móng cọc tiêuCọc di chuyển và trồng lại; Đất cấp 313,52m3
12Bê tông móng cọc tiêuCọc di chuyển và trồng lại; Đá 2x4 M1505,52m3
13Lắp dựng cọc tiêuCọc di chuyển và trồng lại; Theo HSTK được duyệt138Cọc
14Sơn lại cọc tiêuCọc di chuyển và trồng lại; Theo HSTK được duyệt55,89m2
15Tôn dày 0.42mmCọc di chuyển và trồng lại; Theo HSTK được duyệt0,97m2
16Dán màng phản quangCọc di chuyển và trồng lại; Theo HSTK được duyệt0,97m2
17Sơn gờ lan can cầu1 nước lót, 2 nước phủ87,84m2
18Thay thế biển báo Theo HSTK được duyệt4Cái
19Dán màng phản quang biển báoTheo HSTK được duyệt5,84m2
20Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo HSTK được duyệt2,77m2
21Đào móng cột biển báobiển báo mới; đất Cấp 33,8m3
22Bê tông móng cộtĐá 2x4, M1503,42m3
23Cột biển báoD88,3mm64,4m
24Biển chữ nhậtPhản quang; KT: (1,5x2,4)m3,6m2
25Biển chữ nhậtPhản quang; KT: (0,9x0,4)m0,72m2
26Biển tam giácPhản quang, cạnh 0,9m17m2
27Lắp đặt cột + biển tam giácCạnh 0,9m17Cái
28Lắp đặt cột + biển chữ nhậtKT: (1,5x2,4)m1Cái
29Lắp đặt biển kết hợpTheo HSTK được duyệt2Cái
30Mắt phản quangTheo HSTK được duyệt182Cái
31Sơn kẻ đường Sơn phản quang dày 2mm69,59m2
32Sơn kẻ đường Sơn phản quang dày 5mm83,1m2
D Đảm bảo giao thong
1Đảm bảo giao thong
Trong suốt quá trình thi công
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3332155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0666431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.488.833.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.977.667.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T Lu lèn mặt đường, công suất ≥10T1
2 Máy lu bánh hơi ≥16T Lu lèn mặt đường, công suất ≥16T1
3 Máy nén khí ≥600m3/h Thổi bụi, vệ sinh mặt đường, công suất≥600m3/h1
4 Máy rải BTN 130-140CV Rải mặt đường BTN, công suất 130-140CV1
5 Thiết bị phun tưới nhựa đường Phun tưới nhựa đường1
6 Máy trộn Bê tông ≥250L Trộn bê tông xi măng, công suất ≥250L1
7 Lò nấu sơn nấu sơn1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch1
9 Ô tô thùng ≥2,5T vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥2,5T1
10 Ô tô tự đổ ≥7T vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥7T1
11 Ô tô tự đổ ≥10T vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥10T1
12 Ô tô tự đổ ≥12T vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥12T1
13 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥6T sức nâng ≥6T1
14 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất1
15 Máy đào ≥0,4m3 ≥0,4m31
16 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
17 Máy trộn vữa ≥150L trộn vữa, dung tích ≥150L1
18 Máy đầm rùi Đầm bê tông1
19 Máy hàn hàn sắt, thép1
20 Máy ủi 110CV San ủi vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->