Gói thầu: Xây lắp+ đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 08:08:00 đến ngày 2022-08-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,555,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3332155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0666431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.488.833.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.977.667.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn mặt đường, công suất ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn mặt đường, công suất ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi, vệ sinh mặt đường, công suất≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải mặt đường BTN, công suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn Bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông xi măng, công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô thùng ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa, dung tích ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp+ đảm bảo giao thông Sửa chữa cầu Yên Dương và đường dẫn 2 đầu cầu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế NST và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2022 (kinh phí bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Bảo lãnh dự thầu và Bản scan cam kết nguồn vốn (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở GTVT Vĩnh Phúc
Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình quản lý, bảo trì đường bộ, nguồn vốn địa phương. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544.Fax: 02113.862.544. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Ngọc Dự. SĐT: 0913.284.051 Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Đất C2 | 42,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K95 | 148,48 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (tưới trước khi rải lưới sợi thủy tinh) | 2.068 | m2 |
| 4 | Rải lưới sợi thủy tinh | Chống nứt mặt đường BT, loại 100kN/m | 2.068 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (mặt đường chính + vuốt rẽ) | 7.020,57 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5) | Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.4 cm( Thảm dày 5cm+ bù vênh 2.4cm) | 6.478,15 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5) | chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 116,92 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5) | chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm( BV dày 2cm+ thảm MĐ dày 5 cm) | 425,5 | m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Đất Cấp II | 74,64 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 8,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng | M150 đá 2x4 | 12,22 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung | Kích thước: 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | 18,48 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ tường rãnh | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 7,14 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan | đá 1x2, mác 250 | 8,82 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | ĐK 8mm | 0,72 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan | ĐK 12mm | 0,394 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Bằng cần cẩu | 84 | Tấm |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ cột biển báo | Cột biển cũ | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ biển báo | Biển báo cũ | 2 | Cái |
| 3 | Đào móng cọc tiêu | Cọc làm mới, Đất cấp 3 | 1,91 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu | Cọc làm mới, Đá 2x4 M150 | 1,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép | Cọc làm mới, D6mm | 71,4 | Kg |
| 6 | Bê tông cọc tiêu | Cọc làm mới, Đá 1x2 M250 | 1,05 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Cọc làm mới, Theo HSTK được duyệt | 15,8 | m2 |
| 8 | Tôn dày 0.42mm | Cọc làm mới, Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m2 |
| 9 | Dán màng phản quang | Cọc làm mới,, Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu | Cọc làm mới,, Theo HSTK được duyệt | 39 | Cọc |
| 11 | Đào móng cọc tiêu | Cọc di chuyển và trồng lại; Đất cấp 3 | 13,52 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu | Cọc di chuyển và trồng lại; Đá 2x4 M150 | 5,52 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cọc tiêu | Cọc di chuyển và trồng lại; Theo HSTK được duyệt | 138 | Cọc |
| 14 | Sơn lại cọc tiêu | Cọc di chuyển và trồng lại; Theo HSTK được duyệt | 55,89 | m2 |
| 15 | Tôn dày 0.42mm | Cọc di chuyển và trồng lại; Theo HSTK được duyệt | 0,97 | m2 |
| 16 | Dán màng phản quang | Cọc di chuyển và trồng lại; Theo HSTK được duyệt | 0,97 | m2 |
| 17 | Sơn gờ lan can cầu | 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,84 | m2 |
| 18 | Thay thế biển báo | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Dán màng phản quang biển báo | Theo HSTK được duyệt | 5,84 | m2 |
| 20 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 2,77 | m2 |
| 21 | Đào móng cột biển báo | biển báo mới; đất Cấp 3 | 3,8 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột | Đá 2x4, M150 | 3,42 | m3 |
| 23 | Cột biển báo | D88,3mm | 64,4 | m |
| 24 | Biển chữ nhật | Phản quang; KT: (1,5x2,4)m | 3,6 | m2 |
| 25 | Biển chữ nhật | Phản quang; KT: (0,9x0,4)m | 0,72 | m2 |
| 26 | Biển tam giác | Phản quang, cạnh 0,9m | 17 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cột + biển tam giác | Cạnh 0,9m | 17 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cột + biển chữ nhật | KT: (1,5x2,4)m | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt biển kết hợp | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Mắt phản quang | Theo HSTK được duyệt | 182 | Cái |
| 31 | Sơn kẻ đường | Sơn phản quang dày 2mm | 69,59 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường | Sơn phản quang dày 5mm | 83,1 | m2 |
| D | Đảm bảo giao thong | |||
| 1 | Đảm bảo giao thong | Trong suốt quá trình thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3332155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0666431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.488.833.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.977.667.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và các tài liệu hợp lệ để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥10T | Lu lèn mặt đường, công suất ≥10T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Lu lèn mặt đường, công suất ≥16T | 1 |
| 3 | Máy nén khí ≥600m3/h | Thổi bụi, vệ sinh mặt đường, công suất≥600m3/h | 1 |
| 4 | Máy rải BTN 130-140CV | Rải mặt đường BTN, công suất 130-140CV | 1 |
| 5 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Phun tưới nhựa đường | 1 |
| 6 | Máy trộn Bê tông ≥250L | Trộn bê tông xi măng, công suất ≥250L | 1 |
| 7 | Lò nấu sơn | nấu sơn | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch | 1 |
| 9 | Ô tô thùng ≥2,5T | vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥2,5T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥7T | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥10T | vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥10T | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥12T | vận chuyển thiết bị, nguyên vật lieu, ≥12T | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥6T | sức nâng ≥6T | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 1 |
| 15 | Máy đào ≥0,4m3 | ≥0,4m3 | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥150L | trộn vữa, dung tích ≥150L | 1 |
| 18 | Máy đầm rùi | Đầm bê tông | 1 |
| 19 | Máy hàn | hàn sắt, thép | 1 |
| 20 | Máy ủi 110CV | San ủi vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi