Gói thầu: Trụ sở UBND xã Tân Bình - Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855631-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Trụ sở UBND xã Tân Bình - Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220807858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 07:57:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,542,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chính
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện+ lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc)
- Đặc điểm thiết bị Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 8
15-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Trụ sở UBND xã Tân Bình - Xây dựng mới
Trụ sở UBND xã Tân Bình - Xây dựng mới
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nam Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng - Sở Xây dựng + Tư vấn lập, E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC
1Thử tỉnh cọcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2Cọc
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật90,115m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,837100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,099tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,433tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,308100m
8Dùng cọc sắt lối cọc tới cao trình thiết kế (nhân công, ca máy x 1,05) đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,768100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,063m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,406100m3
11Nilon tránh mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,776100m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,694m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,76m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật47,201m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,838100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,591tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,141tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,493tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,983100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,94m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,935100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,888tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,803tấn
24Nilon tránh mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,92100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật86,642m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,322100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,563tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,022tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,35tấn
30Nilon tránh mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,602100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật89,267m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,973100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,504tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,759tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,14m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,493100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật92,256m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,609100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,415tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,588m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,218100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46,054m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật83,292m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật39,446m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,397m3
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật62,042m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật137,12m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 50x230Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật795,625m2
53Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhámChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật34,34m2
54Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16,036m2
55Lát đá bậc tam cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32,807m2
56Lát đá bậc cầu thangChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50,76m2
57Lát đá mặt bệ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,74m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật645,716m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2.163,313m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,48m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật131,394m2
62Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật63,276m2
63Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật836,972m2
64Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật196,137m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật388,782m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật119,6m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật115,84m
68Kẻ ron cột (vật tư+nhân công)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật491,36m
69Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật645,508m2
70Xoa 02 lớp BASF Master Top 100 màu xanh lá (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật78,25m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật157,988m2
72Kẻ ron sân đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,69410m
73Cung cấp+lắp đặt gạch sân vườn 400x270Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50viên
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2.163,313m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.164,503m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật645,716m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật469,538m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3.327,816m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.115,254m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật249,209m2
81Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,493100m2
82Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,304tấn
83Lợp mái bằng tấm polycarbonate (rỗng) dày 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,326100m2
84Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x6cm, sơn PUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,6m
85Lắp dựng lan can thép (theo bản vẽ)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật48,4m2
86Lắp dựng Cửa khung nhôm kính cường lực 12mm sơn tĩnh điện hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,32m2
87Lắp dựng Cửa khung nhôm kính cường lực sơn tĩnh điện hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật249,3m2
88Lắp dựng Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
89Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật55,44m2
90Lắp dựng vách+vách liền cửa compact HPL dày 18mm, kể cả vật tư phụ (hoặc tương đương)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30,9m2
91Cung cấp+lắp đặt khung inox đặt lavabo ốp đá, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
92Cung cấp+lắp đặt khung thép bọc tole phẳng dày sơn dầu+ổ khóa (theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
93Quốc huy nhựa composite D1200 (theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
94Cung cấp+lắp đặt lam nhôm hộp (theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật23,05m2
95Sơn giả đá ngoài nhà (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,1m2
96Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm (theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật34,34m2
97Bộ chữ chữ inox màu vàng "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN BÌNH" (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
98Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,642100m2
99Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng led 1,2m lắp nổi 2x18W, máng tản quang, chụp mica vân cátChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật62bộ
100Lắp đặt đèn led 1,2m 40W, máng bán nguyệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5bộ
101Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D155mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11bộ
102Lắp đặt đèn led gắn trần 24W, loại vuông 300x300mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16bộ
103Lắp đặt đèn led gắn trần 18W, loại vuông 225x225mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật37bộ
104Lắp đặt đèn chiếu sáng vách đứng 10W, IP65Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16bộ
105Lắp đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
106Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31cái
107Quạt gắn trần loại 4 cánh, 3 cấp độ, màu vàng ánh kim+có remote điều chỉnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Quạt gắn trần loại 3 cánh, màu bạc+dimmer quạtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28cái
109Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3máy
110Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 1,5HP (12,000 BTU/H)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
111Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 2,0HP (18,000 BTU/H)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
112Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn cheChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật79cái
113Lắp đặt Mặt ổ cắm âm sàn chống thấm nước bao gồm đế âm+ổ cắm đôi 250VAC-16A loại có chân tiếp đất và màn cheChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật98cái
115Lắp đặt công tắc 2 chiều 16AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật134cái
117Mặt 1+hộp nối âm tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
118Mặt 2+hộp nối âm tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật96cái
119Mặt 3+hộp nối âm tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29cái
120Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, thanh busbar,…)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
121Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 36 moduleChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
122Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 moduleChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2tủ
123Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 moduleChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2tủ
124Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19tủ
125Lắp đặt MCB 3P 80A 10KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
127MCB 3P 50A 10KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
128MCB 3P 40A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật53cái
130MCB 2P 32A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
131MCB 2P 25A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
132MCB 2P 20A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật39cái
133MCB 2P 16A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
134Lắp đặt MCB 2P 10A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22cái
136Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26cái
137MCB 1P 10A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
138MCB 1P 6A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22cái
139Lắp đặt RCBO 1P+N 4,5KA 30mA 16A (loại 1 tép)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22cái
140Lắp đặt RCBO 1P+N 4,5KA 30mA 20A (loại 1 tép)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3.330m
142Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.900m
143Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.710m
144Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx16,0mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30m
145Lắp đặt cáp CXV/DSTA - 4Cx25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật42m
146Lắp đặt Ống TFP 65/50Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
147Lắp đặt ống điện PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.690m
148Lắp đặt ống điện PVC D25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật560m
149Lắp đặt ống điện PVC D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6m
150Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35cái
151Lắp đặt nối PVC DChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật452cái
152Nối PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật280cái
153Nối PVC D25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật170cái
154Nối PVC D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
155Keo dán ốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1kg
156Băng keo điệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
157Tắc kê nhựaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50bịch
158Vít bắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1kg
159Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10m
160Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cọc
161Mối hàn hòa nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3mối
162Lắp đặt Ống thoát nước ngưng PVC D27+cách nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
163Lắp đặt Ống đồng D6.35+cách nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
164Lắp đặt Ống đồng D9.53+cách nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
165Lắp đặt Ống đồng D12.7+cách nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
166Cung cấp+lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy lạnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
167Lắp đặt Đèn Exit bóng led, có chỉ hướngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15 đèn
168Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố EmergencyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
169Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 moduleChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
170Lắp đặt MCB 2P 10A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
171Lắp đặt MCB 1P 6A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
172Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật322m
173Lắp đặt ống điện PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật161m
174Lắp đặt Nối PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật51cái
175Lắp đặt Kim thu sét ESE NLP1100-30 bán kính bảo vệ 71m công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đươngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1kim
176Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1trụ
177Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở 200x300x150 (tole dày 1.2mm sơn tĩnh điện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét CDR 401Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
179Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cọc
180Cáp neo 5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30m
181Tăng đơChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
182Ốc siết cáp neoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12con
183Mối hàn cadweldChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6mối
184Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật42m
185Lắp đặt Ống PVC D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27m
186Lắp đặt Măng xông D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
187Kẹp giữ ống D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
188Keo dán ốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tuýp
189Lắp đặt tủ rack 6U treo tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
190Lắp đặt Hộp đấu cáp+phiến 10 pairChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
191Cung cấp+lắp đặt Switch 24 portsChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
192Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
193Lắp đặt Ổ cắm mạng data RJ45Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28cái
194Cung cấp+lắp đặt bộ phát wifiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
195Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28bộ
196Mặt 1+đế âm tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật19bộ
197Mặt 2+đế âm tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9bộ
198Đầu bấm mạng RJ45Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32cái
199Cáp 4P CAT 5E UTPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1.068m
200Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật45m
201Lắp đặt Nẹp điện PVC 100x80mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7m
202Lắp đặt ống TFP D32/25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
203Lắp đặt ống điện PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật715m
204Lắp đặt nối PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật235cái
205Lắp đặt Hộp đấu nối 150x150mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
206Keo dán ốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,25kg
207Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,8m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,207100m3
209Cung cấp+lắp đặt băng cảnh báo 330mm dày 0.15mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật75m
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,714100m3
211Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,223m3
212Nilon tránh mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,262100m2
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,622m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,371m3
215Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
217Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
218Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
221Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
222Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
225Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,601m3
226Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,223100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,327tấn
228Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,741m3
229Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
230Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
232Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,637m3
233Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật82,522m2
234Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,61m2
235Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,963m2
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,482100m3
237Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh, phụ kiện khác)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9bộ
238Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, phụ kiện kèm theo)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9bộ
239Lắp đặt lavabo âm bàn (có vòi, xi phong, gương)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
240Lắp đặt lavabo (có vòi, xiphong, gương)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
241Lắp đặt chậu tiểu treo (có nút xả nước, xiphong…)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
242Lắp đặt phễu thu inox (có xiphong, phụ kiện khác)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
243Lắp đặt bồn nước inox 2m3 (có role tự động, van xả cặn, chân đế, phụ kiện khác)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
244Lắp đặt đồng hồ nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
245Lắp đặt van đồng D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
246Lắp đặt van PVC D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
247Lắp đặt van PVC D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
248Lắp đặt van phao D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
249Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
250Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
251Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
252Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
253Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.9mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,2100m
254Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.2mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
255Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách D300 dày 17.5mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,36100m
256Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22cái
257Nối ren PVC D21Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
258Nối ren PVC D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
259Nối ren PVC D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
260Lắp đặt Nối ren PVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật52cái
262Co PVC D21Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32cái
263Co PVC D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14cái
264Co PVC D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
265Lắp đặt co PVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
266Lắp đặt co PVC D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật36cái
267Lắp đặt co PVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
269Tê PVC D21Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
270Tê PVC D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
271Tê PVC D34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
272Lắp đặt tê PVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
273Lắp đặt tê PVC D90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
274Lắp đặt tê PVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
275Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24cái
276Nối PVC D27x21Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
277Nối PVC D34x27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
278Nối PVC D60x34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
279Nối PVC D90x60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
280Tê PVC D27x21Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
281Tê PVC D34x21Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
282Tê PVC D60x34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
283Tê PVC D90x60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
284Vật tư phụ khácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1HT
B HM: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,606m3
2Nilon tránh mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,154100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,456m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,251m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,131m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
11Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
12Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
13Cung cấp+lắp đặt inox D34x2mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,72m
14Cung cấp+lắp đặt inox D60x3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,75m
15Cung cấp+lắp đặt inox D76x3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,75m
16Cung cấp+lắp đặt inox D90x3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,75m
17Cung cấp+lắp đặt inox D114x3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,5m
18Cung cấp+lắp đặt Inox dẹp 50x5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Cung cấp+lắp đặt Inox dẹp 125x125x5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Bulon D12 L=110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3con
21Bulon D12 L=130Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3con
22Bulon D12 L=150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3con
23Bulon D18 L=500Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4con
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,211m3
27Trát đá mài, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,975m2
C HM: SÂN ĐƯỜNG
1Cung cấp+lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn 260x180Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật135m
2Nilon tránh mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,405100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40,5m2
6Nilon tránh mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,8100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật68m3
8Cắt ron rộng 2 sâu 100 KT: 2000x2000Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6810m
D HM: NHÀ XE (02 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,032m3
2Nilon tránh mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,088m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,922tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
8Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,606tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,606tấn
10Bulon D16 L=500Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật32con
11Bulon D12 L=100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16con
12Nilon tránh mất nước bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,399m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,072m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,72m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
19Cắt ron rộng 5 sâu 100 KT: 2200x1500Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,73410m
20Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576100m2
E HM: SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,099100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,489100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,264100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,593100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách thi công chính 2 - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện+ lắp đặt thiết bị điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
6 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
3 Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn1
4 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu1
5 Máy vận thăng hoặc tời Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy hàn Không yêu cầu2
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
10 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu2
11 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Không yêu cầu2
14 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo8
15 Cây chống Không yêu cầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->