Gói thầu: Trụ sở UBND xã Tân Bình - Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Trụ sở UBND xã Tân Bình - Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 07:57:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,542,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện+ lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Trụ sở UBND xã Tân Bình - Xây dựng mới Trụ sở UBND xã Tân Bình - Xây dựng mới 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 90,115 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,837 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,099 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,433 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,308 | 100m |
| 8 | Dùng cọc sắt lối cọc tới cao trình thiết kế (nhân công, ca máy x 1,05) đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,406 | 100m3 |
| 11 | Nilon tránh mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,201 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,838 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,141 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,983 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,94 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,935 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,803 | tấn |
| 24 | Nilon tránh mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 86,642 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,322 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,563 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,022 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | tấn |
| 30 | Nilon tránh mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 89,267 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,973 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,504 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 92,256 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,609 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,415 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,588 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,218 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46,054 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 83,292 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 39,446 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,397 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62,042 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 137,12 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 50x230 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 795,625 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34,34 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,036 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,807 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,74 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 645,716 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2.163,313 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,48 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 131,394 | m2 |
| 62 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63,276 | m2 |
| 63 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 836,972 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 196,137 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 388,782 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 119,6 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 115,84 | m |
| 68 | Kẻ ron cột (vật tư+nhân công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 491,36 | m |
| 69 | Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 645,508 | m2 |
| 70 | Xoa 02 lớp BASF Master Top 100 màu xanh lá (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 78,25 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 157,988 | m2 |
| 72 | Kẻ ron sân đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,694 | 10m |
| 73 | Cung cấp+lắp đặt gạch sân vườn 400x270 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | viên |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2.163,313 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.164,503 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 645,716 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 469,538 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3.327,816 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.115,254 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 249,209 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,493 | 100m2 |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 83 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate (rỗng) dày 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 84 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x6cm, sơn PU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m |
| 85 | Lắp dựng lan can thép (theo bản vẽ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng Cửa khung nhôm kính cường lực 12mm sơn tĩnh điện hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 87 | Lắp dựng Cửa khung nhôm kính cường lực sơn tĩnh điện hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 249,3 | m2 |
| 88 | Lắp dựng Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách+vách liền cửa compact HPL dày 18mm, kể cả vật tư phụ (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 91 | Cung cấp+lắp đặt khung inox đặt lavabo ốp đá, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Cung cấp+lắp đặt khung thép bọc tole phẳng dày sơn dầu+ổ khóa (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Quốc huy nhựa composite D1200 (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Cung cấp+lắp đặt lam nhôm hộp (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,05 | m2 |
| 95 | Sơn giả đá ngoài nhà (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm (theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34,34 | m2 |
| 97 | Bộ chữ chữ inox màu vàng "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN BÌNH" (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,642 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn tuýp 2 bóng led 1,2m lắp nổi 2x18W, máng tản quang, chụp mica vân cát | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led 1,2m 40W, máng bán nguyệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D155mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led gắn trần 24W, loại vuông 300x300mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led gắn trần 18W, loại vuông 225x225mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu sáng vách đứng 10W, IP65 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 107 | Quạt gắn trần loại 4 cánh, 3 cấp độ, màu vàng ánh kim+có remote điều chỉnh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Quạt gắn trần loại 3 cánh, màu bạc+dimmer quạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 110 | Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 1,5HP (12,000 BTU/H) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 2,0HP (18,000 BTU/H) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 113 | Lắp đặt Mặt ổ cắm âm sàn chống thấm nước bao gồm đế âm+ổ cắm đôi 250VAC-16A loại có chân tiếp đất và màn che | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 117 | Mặt 1+hộp nối âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 118 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 119 | Mặt 3+hộp nối âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, thanh busbar,…) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 36 module | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19 | tủ |
| 125 | Lắp đặt MCB 3P 80A 10KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | MCB 3P 40A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 130 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | MCB 2P 25A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 133 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 137 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | MCB 1P 6A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt RCBO 1P+N 4,5KA 30mA 16A (loại 1 tép) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt RCBO 1P+N 4,5KA 30mA 20A (loại 1 tép) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3.330 | m |
| 142 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.900 | m |
| 143 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.710 | m |
| 144 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx16,0mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA - 4Cx25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 146 | Lắp đặt Ống TFP 65/50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.690 | m |
| 148 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 149 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối PVC D | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 452 | cái |
| 152 | Nối PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 280 | cái |
| 153 | Nối PVC D25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cái |
| 154 | Nối PVC D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 156 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 157 | Tắc kê nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bịch |
| 158 | Vít bắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 159 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 160 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 161 | Mối hàn hòa nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối |
| 162 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng PVC D27+cách nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Ống đồng D6.35+cách nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Ống đồng D9.53+cách nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Ống đồng D12.7+cách nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 166 | Cung cấp+lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Đèn Exit bóng led, có chỉ hướng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 168 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 169 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P 6A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 322 | m |
| 173 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 161 | m |
| 174 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 175 | Lắp đặt Kim thu sét ESE NLP1100-30 bán kính bảo vệ 71m công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 176 | Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 177 | Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở 200x300x150 (tole dày 1.2mm sơn tĩnh điện) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 179 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 180 | Cáp neo 5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 181 | Tăng đơ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Ốc siết cáp neo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | con |
| 183 | Mối hàn cadweld | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối |
| 184 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 185 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 186 | Lắp đặt Măng xông D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 187 | Kẹp giữ ống D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 188 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tuýp |
| 189 | Lắp đặt tủ rack 6U treo tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 190 | Lắp đặt Hộp đấu cáp+phiến 10 pair | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 191 | Cung cấp+lắp đặt Switch 24 ports | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt Ổ cắm mạng data RJ45 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 194 | Cung cấp+lắp đặt bộ phát wifi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 196 | Mặt 1+đế âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 197 | Mặt 2+đế âm tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 198 | Đầu bấm mạng RJ45 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 199 | Cáp 4P CAT 5E UTP | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.068 | m |
| 200 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 201 | Lắp đặt Nẹp điện PVC 100x80mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 202 | Lắp đặt ống TFP D32/25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 715 | m |
| 204 | Lắp đặt nối PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 235 | cái |
| 205 | Lắp đặt Hộp đấu nối 150x150mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 206 | Keo dán ống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | kg |
| 207 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 209 | Cung cấp+lắp đặt băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,223 | m3 |
| 212 | Nilon tránh mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,622 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,371 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 222 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 225 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | m3 |
| 229 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 231 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,637 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 82,522 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,61 | m2 |
| 235 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,963 | m2 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | 100m3 |
| 237 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước, xiphong, kẹp giấy vệ sinh, phụ kiện khác) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi xịt rửa đi kèm bệ xí (có tê nối, phụ kiện kèm theo) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 239 | Lắp đặt lavabo âm bàn (có vòi, xi phong, gương) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt lavabo (có vòi, xiphong, gương) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có nút xả nước, xiphong…) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt phễu thu inox (có xiphong, phụ kiện khác) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 (có role tự động, van xả cặn, chân đế, phụ kiện khác) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van đồng D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt van PVC D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt van PVC D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt van phao D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2.9mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.2mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách D300 dày 17.5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 257 | Nối ren PVC D21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 258 | Nối ren PVC D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 259 | Nối ren PVC D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt Nối ren PVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 262 | Co PVC D21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 263 | Co PVC D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 264 | Co PVC D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 267 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 269 | Tê PVC D21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 270 | Tê PVC D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Tê PVC D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê PVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 276 | Nối PVC D27x21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 277 | Nối PVC D34x27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 278 | Nối PVC D60x34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 279 | Nối PVC D90x60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 280 | Tê PVC D27x21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 281 | Tê PVC D34x21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 282 | Tê PVC D60x34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 283 | Tê PVC D90x60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 284 | Vật tư phụ khác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| B | HM: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 2 | Nilon tránh mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,251 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,131 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt inox D34x2mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt inox D60x3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt inox D76x3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt inox D90x3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt inox D114x3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt Inox dẹp 50x5 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt Inox dẹp 125x125x5 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bulon D12 L=110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | con |
| 21 | Bulon D12 L=130 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | con |
| 22 | Bulon D12 L=150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | con |
| 23 | Bulon D18 L=500 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | con |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,211 | m3 |
| 27 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,975 | m2 |
| C | HM: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn 260x180 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 2 | Nilon tránh mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 6 | Nilon tránh mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m3 |
| 8 | Cắt ron rộng 2 sâu 100 KT: 2000x2000 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 10m |
| D | HM: NHÀ XE (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 2 | Nilon tránh mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 10 | Bulon D16 L=500 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | con |
| 11 | Bulon D12 L=100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | con |
| 12 | Nilon tránh mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,399 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Cắt ron rộng 5 sâu 100 KT: 2200x1500 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,734 | 10m |
| 20 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| E | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,099 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,264 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,593 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công chính | 2 | - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện+ lắp đặt thiết bị điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 8 |
| 15 | Cây chống | Không yêu cầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi