Gói thầu: Gói thầu số 07 (Xây dựng): Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857578-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (Xây dựng): Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220857566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 07:39:00 đến ngày 2022-09-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,685,600,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách kỹ thuật thi công Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình đường bộ (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách đo đạc phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác đo đạc tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách phụ trách đo đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngphải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thônghoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thônghoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách An toàn lao động phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đội trưởng thi công phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi, công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi, công suất ≥180CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành, công suất ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 8-14T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu rung 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn ≥6KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 (Xây dựng): Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp tuyến đường Võ Duy Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trung Nam VN; Công ty TNHH Ngân Hải; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh;Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5100m2
2Vét hữu cơ (đất cấp I)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,694100m3
3Đào khuôn đường, vỉa hè (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,871100m3
4Lu lèn lại khuôn đường + vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V81,012100m2
5Đắp Lề đất+taluy, K ≥0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,923100m3
6Cung cấp sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3.530,847m3
7Đắp sỏi đỏ, K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V26,937100m3
8Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,916100m2
9Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V83,92100m2
10Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V81,012100m2
11Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,012100m2
12Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V81,012100m2
13Bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,012100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly (4 +31) km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V19,297100tấn
15Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V49,05m2
16Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V460,212m2
17Vạch sơn kẻ đường giảm tốc dày 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m2
18Biển báo hình tam giác cạnh C70cmMô tả kỹ thuật theo chương V11Biển
19Biển báo hình tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
20Biển HCNMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
21Trụ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
22Lắp đặt Trụ, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Cung cấp bu lông neo M12Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
24Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873m3
25Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
26Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
27BT lót móng trụ M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
28BT móng trụ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
29Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
30Rải cáp ngầm điều khiển CXV - 8x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m
31Lắp đặt cáp CXV- 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m
32Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
33Lắp đặt dây đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m
34Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Măng sông ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m
39Gạch thẻ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V243,5viên
40Cung cấp khung móng D10, bulong móng M24 cho trụ cao 6,0m, vươn 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Cung cấp, Lắp đặt trụ STK cao 6,3m, dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Lắp đặt tay vươn dài 5,5m dày 4mm vào cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
43C/c đèn THGT đỏ-xanh-vàng D300 (1 cụm gồm xanh-đỏ-vàng) -Trên cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44C/c đèn đếm ngược 520x620Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45CC, lắp đặt cụm đèn: Đèn đếm ngược 3 màu (Đ-V-X)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Đèn người đi bộ D300(X-Đ) , Tay đènMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Đèn lặp lại 4D300 (3 đèn xanh - vàng - đỏ; 1 đèn xe thô sơ rẻ phải), tay đènMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Đèn chữ thập màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,542100m2
50Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V65,428m3
51Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V218,094m3
52Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,101100m2
53Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,406m3
54Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,756m3
55Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V75,108m3
56Đá hộc xây vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V899,26m3
57Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
58Ống nhựa tầng lọc ngược, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V116,67m2
60Lát gạch Tezzarro 40x40x3cm, vữa xi măng dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.590,39m2
61Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V753,672m3
62Gạch lát bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V96,48m2
63Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,573m3
64Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V18,291m3
65Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,658100m2
66Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,487m3
67Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V201cây
68Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V201cây/90ngày
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất lắp đặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,06100m3
2Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm lót gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,404m3
3Bê tông đá 1x2 M200 làm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,886m3
4Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D800Mô tả kỹ thuật theo chương V844cái
5Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 2m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
8Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V390đoạn ống
9Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
10Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 2m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
11Mối nối gioăng cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V352mối nối
12Nối cống bê tông bằng PP xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V352mối nối
13Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 2m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
16Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, k95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,472100m3
17Đào đất Hầm ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,965100m3
18Đấp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928100m3
19Ván khuôn thép hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,362100m2
20Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V113,84m3
21Cốt thép hầm ga. Đường kính thép D≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,949tấn
22Cốt thép hầm ga. Đường kính thép 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
23Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn HGMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
24Ván khuôn thép hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,691100m2
25Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V205,7m3
26Cốt thép hầm ga. Đường kính thép D≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,907tấn
27Cốt thép hầm ga. Đường kính thép 10≤D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,001tấn
28Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,132m3
29Ván khuôn khuôn hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,457100m2
30Gia công cốt thép D≤ 10mm khuôn hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
31Gia công cốt thép 10 ≤ D ≤ 18mm khuôn hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,734tấn
32Sản xuất gia công thép hình bọc khuôn hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,14tấn
33Bê tông đá 1x2 khuôn hầm ga đúc sẵn, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,446m3
34Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V73cấu kiện
35Ván khuôn nắp hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
36Sản xuất gia công thép tròn D≤ 10mm nắp hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,657tấn
37Sản xuất gia công thép tròn 10 ≤ D ≤ 18mm nắp hầm ga đúc sẵn ThépMô tả kỹ thuật theo chương V2,728tấn
38Sản xuất gia công thép hình bọc nắp hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,133tấn
39Bê tông đá 1x2 nắp hầm ga đúc sẵn, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,866m3
40Cắt, gán Gạch Terarro lên tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V141,58m2
41Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V154cấu kiện
42Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,378100m2
43Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,175m3
44Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
45Sản xuất, gia công thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,46tấn
46Lắp đặt lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,46tấn
47Ván khuôn đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
48Sản xuất gia công thép tròn D≤ 10mm đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
49Sản xuất gia công thép tròn D≤ 18mm đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
50Bê tông đà hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,544m3
51Lắp đặt đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
52Ván khuôn gỗ đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V1,034100m2
53Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
54Sản xuất gia công théo tròn tường cống D≤10mm đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
55Sản xuất gia công théo tròn tường cống 10≤D≤18mm đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
56Tháo dỡ & lắp đặt lại lan can cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,958tấn
57Đào đất cống hộp , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,482100m3
58Bê tông đã 1x2 M200, lót móng Cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
59Ván khuôn cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,067100m2
60Cốt thép tròn 10 ≤ D ≤ 18mm cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,784tấn
61Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V28,492m3
62Mối nối gioăng cao su cống hộp 1,0m x 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
63Lắp đặt cống hộp bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17đoạn cống
64Đắp đất K> 0.98 (tận dụng đất đào tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,907100m3
65Bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
66Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m2
67Cốt thép tròn D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
68Cốt thép tròn 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608tấn
69Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30,91m3
70Lắp đặt bản quá độ, gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm lót gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,968m3
2Bê tông đá 1x2 M200 làm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
3Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V866cái
4Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
5Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V387đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
8Mối nối gioăng cao su cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V350mối nối
9Nối cống bằng PP xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V350mối nối
10Đào đất Hầm ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m3
11Đấp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
12Ván khuôn thép hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,405100m2
13Bê tông lót đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
14Bê tông hầm ga đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,02m3
15Ván khuôn nắp hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
16Sản xuất gia công thép tròn D≤ 10mm nắp hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
17Bê tông đá 1x2 nắp hầm ga đúc sẵn, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
18Cắt, gắn gạch Terarro lên tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
19Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
D ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Biển báo hình chữ nhật (1300x900mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Biển báo hình chữ nhật (1250x320mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cột Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V95 đèn
7Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.980md
8Lắp đặt chân CộtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
11Cọc tràm gắn dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V36md
12Nhân công điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công.77
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Phụ trách kỹ thuật thi công Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình đường bộ (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công.77
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công 1 - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công.55
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán.55
5 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Cán bộ phụ trách đo đạc phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác đo đạc tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách phụ trách đo đạc.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông 1 - Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngphải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thônghoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thônghoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu.55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách An toàn lao động phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).55
8 Đội trưởng thi công 2 - Đội trưởng thi công phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
2 Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy ủi, công suất 110CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy ủi, công suất ≥180CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy san tự hành, công suất ≥108CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy lu 8-14T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
8 Máy lu rung 16-25T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê5
10 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn bê tông, dung tích 250lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê7
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
15 Máy hàn ≥6KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
16 Máy hàn ≥23KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
17 Máy cắt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê4
18 Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
19 Máy nén khí Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
20 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
21 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
22 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
23 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->