Gói thầu: Gói thầu số 07 (Xây dựng): Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (Xây dựng): Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 07:39:00 đến ngày 2022-09-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,685,600,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách kỹ thuật thi công Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình đường bộ (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách đo đạc phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác đo đạc tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách phụ trách đo đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngphải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thônghoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thônghoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách An toàn lao động phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội trưởng thi công phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi, công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi, công suất ≥180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành, công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 8-14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn ≥6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 (Xây dựng): Giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp tuyến đường Võ Duy Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh; Đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ (đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,694 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, vỉa hè (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,871 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại khuôn đường + vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,012 | 100m2 |
| 5 | Đắp Lề đất+taluy, K ≥0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,923 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.530,847 | m3 |
| 7 | Đắp sỏi đỏ, K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,937 | 100m3 |
| 8 | Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,916 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,92 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,012 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,012 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly (4 +31) km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,297 | 100tấn |
| 15 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,05 | m2 |
| 16 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,212 | m2 |
| 17 | Vạch sơn kẻ đường giảm tốc dày 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 18 | Biển báo hình tam giác cạnh C70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Biển |
| 19 | Biển báo hình tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 20 | Biển HCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Trụ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 22 | Lắp đặt Trụ, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Cung cấp bu lông neo M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 24 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m3 |
| 25 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 26 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 27 | BT lót móng trụ M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 28 | BT móng trụ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 30 | Rải cáp ngầm điều khiển CXV - 8x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cáp CXV- 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Măng sông ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m |
| 39 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,5 | viên |
| 40 | Cung cấp khung móng D10, bulong móng M24 cho trụ cao 6,0m, vươn 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp, Lắp đặt trụ STK cao 6,3m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 42 | Lắp đặt tay vươn dài 5,5m dày 4mm vào cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 43 | C/c đèn THGT đỏ-xanh-vàng D300 (1 cụm gồm xanh-đỏ-vàng) -Trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | C/c đèn đếm ngược 520x620 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | CC, lắp đặt cụm đèn: Đèn đếm ngược 3 màu (Đ-V-X) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đèn người đi bộ D300(X-Đ) , Tay đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đèn lặp lại 4D300 (3 đèn xanh - vàng - đỏ; 1 đèn xe thô sơ rẻ phải), tay đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Đèn chữ thập màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,542 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,428 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,094 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,101 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,406 | m3 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,756 | m3 |
| 55 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,108 | m3 |
| 56 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,26 | m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 58 | Ống nhựa tầng lọc ngược, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,67 | m2 |
| 60 | Lát gạch Tezzarro 40x40x3cm, vữa xi măng dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.590,39 | m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,672 | m3 |
| 62 | Gạch lát bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,48 | m2 |
| 63 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,291 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,487 | m3 |
| 67 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cây |
| 68 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cây/90ngày |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,06 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm lót gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 làm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,886 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 2m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 2m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 11 | Mối nối gioăng cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | mối nối |
| 12 | Nối cống bê tông bằng PP xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | mối nối |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 2m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 16 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, k95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,472 | 100m3 |
| 17 | Đào đất Hầm ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,965 | 100m3 |
| 18 | Đấp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,362 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,84 | m3 |
| 21 | Cốt thép hầm ga. Đường kính thép D≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | tấn |
| 22 | Cốt thép hầm ga. Đường kính thép 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 24 | Ván khuôn thép hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,691 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7 | m3 |
| 26 | Cốt thép hầm ga. Đường kính thép D≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | tấn |
| 27 | Cốt thép hầm ga. Đường kính thép 10≤D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | tấn |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,132 | m3 |
| 29 | Ván khuôn khuôn hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m2 |
| 30 | Gia công cốt thép D≤ 10mm khuôn hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 31 | Gia công cốt thép 10 ≤ D ≤ 18mm khuôn hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | tấn |
| 32 | Sản xuất gia công thép hình bọc khuôn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | tấn |
| 33 | Bê tông đá 1x2 khuôn hầm ga đúc sẵn, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,446 | m3 |
| 34 | Lắp đặt khuôn hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn nắp hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất gia công thép tròn D≤ 10mm nắp hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 37 | Sản xuất gia công thép tròn 10 ≤ D ≤ 18mm nắp hầm ga đúc sẵn Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | tấn |
| 38 | Sản xuất gia công thép hình bọc nắp hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | tấn |
| 39 | Bê tông đá 1x2 nắp hầm ga đúc sẵn, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,866 | m3 |
| 40 | Cắt, gán Gạch Terarro lên tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,58 | m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 45 | Sản xuất, gia công thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 46 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 47 | Ván khuôn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất gia công thép tròn D≤ 10mm đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 49 | Sản xuất gia công thép tròn D≤ 18mm đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 50 | Bê tông đà hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cấu kiện |
| 52 | Ván khuôn gỗ đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 54 | Sản xuất gia công théo tròn tường cống D≤10mm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 55 | Sản xuất gia công théo tròn tường cống 10≤D≤18mm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ & lắp đặt lại lan can cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 57 | Đào đất cống hộp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | 100m3 |
| 58 | Bê tông đã 1x2 M200, lót móng Cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tròn 10 ≤ D ≤ 18mm cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | tấn |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,492 | m3 |
| 62 | Mối nối gioăng cao su cống hộp 1,0m x 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt cống hộp bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn cống |
| 64 | Đắp đất K> 0.98 (tận dụng đất đào tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tròn D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | tấn |
| 68 | Cốt thép tròn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | tấn |
| 69 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,91 | m3 |
| 70 | Lắp đặt bản quá độ, gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm lót gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,968 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 làm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 3m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2m, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 8 | Mối nối gioăng cao su cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | mối nối |
| 9 | Nối cống bằng PP xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | mối nối |
| 10 | Đào đất Hầm ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 11 | Đấp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 14 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất gia công thép tròn D≤ 10mm nắp hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2 nắp hầm ga đúc sẵn, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 18 | Cắt, gắn gạch Terarro lên tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| D | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (1300x900mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật (1250x320mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 5 đèn |
| 7 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | md |
| 8 | Lắp đặt chân Cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Cọc tràm gắn dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 12 | Nhân công điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện mới có cơ sở xem xét họp đồng tương tự) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2015 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực đồng thời phải kê khai và thực hiện đầy đủ các nội dung theo yêu cầu tại mẫu số 13, HSMT mới có cơ sở xem xét hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác quản lý thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phụ trách kỹ thuật thi công Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ giám sát công trình đường bộ (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 07 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách kỹ thuật thi công. | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công phải có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).+ Đã là cán bộ lập hồ sơ hoàn công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ hoàn công. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Cán bộ phụ trách đo đạc phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác đo đạc tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách phụ trách đo đạc. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngphải có trình độ từ Đại học ngành cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thônghoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách công tác an toàn giao thônghoặc giám sát kỹ thuật thi công ít nhất một công trình Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận công việc tương tự trong gói thầu. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách An toàn lao động phải có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo hộ lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 2 | - Đội trưởng thi công phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,80 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥1,2m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi, công suất 110CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi, công suất ≥180CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy san tự hành, công suất ≥108CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy lu 8-14T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 8 | Máy lu rung 16-25T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 7 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy hàn ≥6KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 16 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 23 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi