Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà đa năng S1 (cải tạo 03 phòng kho thành phòng ở bộ đội; sửa chữa khu nhà ăn, nhà bếp) Xưởng X260 Cục Quân khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà đa năng S1 (cải tạo 03 phòng kho thành phòng ở bộ đội; sửa chữa khu nhà ăn, nhà bếp) Xưởng X260 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:43:00 đến ngày 2022-08-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà đa năng S1 (cải tạo 03 phòng kho thành phòng ở bộ đội; sửa chữa khu nhà ăn, nhà bếp) Xưởng X260 Cục Quân khí Phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, Dự toán hạng mục công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà đa năng S1 (cải tạo 03 phòng kho thành phòng ở bộ đội; sửa chữa khu nhà ăn, nhà bếp) Xưởng X260/Cục Quân khí 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: CẢI TẠO 03 PHÒNG KHO THÀNH PHÒNG Ở BỘ ĐỘI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Công tác phá dỡ đảm bảo các quy định về an toàn, không làm ảnh hưởng, hư hại các kết cấu khác. | 0,2464 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chiều rộng mạch vữa ngang : 15–20mm; chiều rộng mạch vữa đứng : 5–10mm.- Thời gian cho phép sử dụng vữa sau khi trộn không quá 1h.- Gạch thẳng đều, chắc, không cong vênh, được tưới đủ nước trước khi xây.- Vữa xây sẽ được trộn đúng theo tỷ lệ và đảo kỹ.Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,2464 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9377-2:2012. Vữa trát phải đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 4314:2003 và tiêu chuẩn TCVN 3121:2003. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1,12 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9377-2:2012. Vữa trát phải đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 4314:2003 và tiêu chuẩn TCVN 3121:2003. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2,896 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bề mặt tường phải xả bỏ hoàn toàn lớp sơn cũ, sau khi vệ sinh bảo đảm không bám bụi, bẩn, bề mặt mịn, đồng đều. | 228,216 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bề mặt tường phải xả bỏ hoàn toàn lớp sơn cũ, sau khi vệ sinh bảo đảm không bám bụi, bẩn, bề mặt mịn, đồng đều. | 80,9172 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9404. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 313,1492 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, đồng bộ phụ kiện, cả khuôn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn nghiệm thu cửa nhôm kính chi tiết TCVN 9366-2:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 3,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, cánh lật, đồng bộ phụ kiện, cả khung (02 cửa S4) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn nghiệm thu cửa nhôm kính chi tiết TCVN 9366-2:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, bảo đảm an toàn. | 11,34 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,0146 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng theo đúng bản vẽ thiết kế, bảo đảm an toàn. | 0,0146 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 8053:2009 Yêu cầu thiết kế, lắp đặt tấm lợp dạng sóng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,1134 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 8053:2009 Yêu cầu thiết kế, lắp đặt tấm lợp dạng sóng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,0735 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 6 | bộ |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Tuân thủ bản vẽ thiết kế. | 26,68 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5574:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,754 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9377-2:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 26,738 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chiều rộng mạch vữa ngang : 15–20mm; chiều rộng mạch vữa đứng : 5–10mm.- Thời gian cho phép sử dụng vữa sau khi trộn không quá 1h.- Gạch thẳng đều, chắc, không cong vênh, được tưới đủ nước trước khi xây.- Vữa xây sẽ được trộn đúng theo tỷ lệ và đảo kỹ.Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1,0464 | m3 |
| 24 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm đồng bộ phụ kiện, cả khuôn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn nghiệm thu cửa nhôm kính chi tiết TCVN 9366-2:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1,4 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng vách compact dày 18mm khung inox, đồng bộ phụ kiện | Tuân thủ bản vẽ thiết kế. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 6,714 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9377-2:2012. Vữa trát phải đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 4314:2003 và tiêu chuẩn TCVN 3121:2003. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 5,085 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9377-2:2012. Vữa trát phải đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 4314:2003 và tiêu chuẩn TCVN 3121:2003. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2,862 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9377-2:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 16,218 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9404. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 7,947 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 21,4 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 21,4 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,38 | 100m |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van nước D21 bằng đồng | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa tổng D21 | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Tuân thủ bản vẽ thiết kế. | 12,1975 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5574:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,595 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tuân thủ theo đúng bản vẽ thiết kế. | 0,015 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | - Gia công, lắp đặt theo đúng thiết kế, làm sạch bề mặt tại công trường.– Thép được gia công phải tránh rỉ, bụi và dầu mỡ. Cốt thép gia công cắt, uốn theo đúng thiết kế bằng tay. Các mối hàn nối đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật: hàn nối đảm bảo >= 10d, buộc nối >= 30d (d là đường kính của thép), hàn nối thép được làm sạch. Các đầu chờ bảo vệ bằng túi ni lông.– Việc liên kết từng thanh thép tại vị trí giao nhau tiến hành bằng phương pháp nối buộc hoặc hàn.– Số mối nối, buộc hoặc hàn dính không được nhỏ hơn 50% số điểm giao nhau theo thứ tự xen kẽ. Ở chỗ giao nhau giữa cốt thép, hàn hay buộc cẩn thận.- Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu | 0,092 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5574:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,816 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chiều rộng mạch vữa ngang: 15–20mm; chiều rộng mạch vữa đứng: 5–10mm.- Gạch thẳng đều, chắc, không cong vênh, được tưới đủ nước trước khi xây. Vữa xây sẽ được trộn đúng theo tỷ lệ và đảo kỹ. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 3,81 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng các yêu cầu theo TCVN 9377-2:2012. Vữa trát phải đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 4314:2003 và tiêu chuẩn TCVN 3121:2003. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 19,7456 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân thủ theo đúng bản vẽ thiết kế. | 22,748 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ theo đúng bản vẽ thiết kế. | 0,0192 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | - Gia công, lắp đặt theo đúng thiết kế, làm sạch bề mặt tại công trường.– Thép được gia công phải tránh rỉ, bụi và dầu mỡ. Cốt thép gia công cắt, uốn theo đúng thiết kế bằng tay. Các mối hàn nối đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật: hàn nối đảm bảo >= 10d, buộc nối >= 30d (d là đường kính của thép), hàn nối thép được làm sạch. Các đầu chờ bảo vệ bằng túi ni lông.– Việc liên kết từng thanh thép tại vị trí giao nhau tiến hành bằng phương pháp nối buộc hoặc hàn.– Số mối nối, buộc hoặc hàn dính không được nhỏ hơn 50% số điểm giao nhau theo thứ tự xen kẽ. Ở chỗ giao nhau giữa cốt thép, hàn hay buộc cẩn thận. | 0,4166 | 100kg |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5574:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,512 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,122 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,086 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Công tác tháo dỡ đảm bảo các quy định về an toàn, không làm ảnh hưởng, hư hại các kết cấu khác. | 3,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Công tác phá dỡ đảm bảo các quy định về an toàn, không làm ảnh hưởng, hư hại các kết cấu khác. | 0,4818 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn nghiệm thu cửa nhôm kính chi tiết – TCVN 9366-2:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 7,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bề mặt tường phải xả bỏ hoàn toàn lớp sơn cũ, sau khi vệ sinh bảo đảm không bám bụi, bẩn. | 53,8522 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bề mặt tường phải xả bỏ hoàn toàn lớp sơn cũ, sau khi vệ sinh bảo đảm không bám bụi, bẩn. | 59,06 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9404. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 112,9122 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Vách ngăn kho) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn nghiệm thu cửa nhôm kính chi tiết – TCVN 9366-2:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 8,611 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Công tác phá dỡ đảm bảo các quy định về an toàn, không làm ảnh hưởng, hư hại các kết cấu khác. | 13,176 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9377-2:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 13,176 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bề mặt tường phải xả bỏ hoàn toàn lớp sơn cũ, sau khi vệ sinh bảo đảm không bám bụi, bẩn. | 126,0284 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bề mặt tường phải xả bỏ hoàn toàn lớp sơn cũ, sau khi vệ sinh bảo đảm không bám bụi, bẩn. | 97,56 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9404. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 223,5884 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 6 | bộ |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chiều rộng mạch vữa ngang : 15–20mm; chiều rộng mạch vữa đứng : 5–10mm.- Gạch thẳng đều, chắc, không cong vênh, được tưới đủ nước trước khi xây. Vữa xây sẽ được trộn đúng theo tỷ lệ và đảo kỹ. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,1619 | m3 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 9377-2:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1,703 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1,29 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van khóa nước D21 bằng đồng | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 6073:2005. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi