Gói thầu: Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858694-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh
Số hiệu KHLCNT 20220550547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:17:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,309,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tổ nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh
Nạo vét và kè nhánh kênh Cầu Dừa, huyện Thái Thụy
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thuận Thiên (Địa chỉ: Số 211, đường Long Hưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nạo vét kênh
1Đào nạo vét kênh mương đoạn 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9831100m³
2Đào nạo vét kênh mương đoạn 2 và đoạn 3nt63,3605100m³
3Phao thép 60Tnt19,9585ca
4Đào nạo vét bùn đặc gầm cầu, cống đoạn 1nt113,619
5Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đấtnt122,4797100m³
6San đất bãi thảint122,4797100m³
B Kè mái kênh (Gai cố chân mái kè)
1Đóng cọc tre xử lý nền dầm đáy, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp Int223,2664100m
2Phên nứant398,69m2
3Vét bùn lỏng khe cọcnt127,5808
4Vận chuyển bùn đất đổ đint1,2758100m³
5San đất bãi thảint1,2758100m³
6Đệm cát đen khe cọcnt127,5808
C Chân mái kè
1Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100nt63,7904
2Bê tông đá dăm, bê tông móng chân mái kè rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt255,1616
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng chân mái kènt8,2978100m²
4Bê tông đá dăm, bê tông tường chân mái kè dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt143,5284
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường chân mái kènt9,9536100m²
6Khe lún 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt192,0022
D Mái kè
1Ni lông lót 2 lớp đáy dầm khung mái kènt7,0228100m²
2Bê tông đá dăm, bê tông dầm khung mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt93,7213
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, khung mái kè, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt3,6953tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, khung mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt10,0477tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm khung mái kènt6,2274100m²
6Khe lún 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt113,4509
7Rải vải địa kỹ thuật mái kè (loại PH12 hoặc tương đương)nt27,4781100m²
8Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cmnt244,5584
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè KT(60x60x8)cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt183,1104
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kènt3,4592tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kè (loại tấm đan không ngàm)nt11,6329100m²
12Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng P ≤200kgnt406,3021tấn
13Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng P ≤200kgnt406,3021tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát mái kè, trọng lượng p ≤200kgnt40,630210 tấn/km
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái kè, trọng lượng cấu kiện ≤75kgnt6.732cấu kiện
16Bê tông đá dăm, bê tông trực tiếp mái kè, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt16,111
17Ni lông lót 2 lớp tại vị trí đổ bê tông trực tiếp các khung lẻnt0,4468100m²
18Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cm mái kè tại vị trí đổ bê tông trực tiếp các đơn nguyên lẻnt4,4684
E Tường đỉnh kè
1Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt21,4934
2Bê tông đá dăm, bê tông móng tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt107,4672
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tườngnt4,8182100m²
4Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt117,237
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đỉnh kènt9,496100m²
6Khe lún 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt24,57
7Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt đường, D=110nt0,39100m
8Bê tông đá dăm, bê tông cột lan can tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt10,48
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,0034tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột lan cannt2,096100m²
11Ống thép mạ kẽm D65, dày 2,9mm (đường kính ngoài 75,6mm)nt8.172,2005kg
12Lắp dựng lan cannt390,79
F Nối dài cửa thoát nước phạm vi kè tại CN13+16,7 (đoạn 1) và CN9+11,3 (đoạn3)
1Đóng cọc tre xử lý nền cống, chiều dài cọc L=2,0m, đất cấp I ( mật độ 20cọc/m2)nt8,4074100m
2Vét bùn lỏng khe cọcnt4,2037
3Vận chuyển bùn đổ đint0,042100m³
4San đất bãi thảint0,042100m³
5Đệm cát đen khe cọcnt4,2037
6Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt1,5478
7Bê tông đá dăm, bê tông móng cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt4,4727
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính ≤18mmnt0,3123tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôncho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cốngnt0,0811100m²
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,4771
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmnt0,1131tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống buynt0,3693100m²
13Vận chuyển ống buy bê tôngnt0,369310 tấn/km
14Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng 615kgnt6cấu kiện
15Bê tông đá dăm, bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,72
16Bê tông đá dăm, bê tông bao nối ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,3
17Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75nt2,1488
18Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt18,995
19Bê tông đá dăm, bê tông đỉnh tường cống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,3301
20Bê tông đá dăm, bê tông mái kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (phạm vi cửa thoát nước)nt0,8362
21Ni lông lót 2 lớp mái kênhnt0,0465100m²
G Bậc lên xuống (3 bậc A1, 01 bậc A2, 7 bậc B1)
1Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt4,575
2Bê tông đá dăm, bê tông bậc lên xuống mái kênh, dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt34,225
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc lên xuống mái kênhnt1,01100m²
H Tường khóa mái kè
1Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100nt0,2543
2Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt3,0748
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tườngnt0,3943100m²
I Phần đất và mặt bằng thi công
1Phát quang cây cối phạm vi mặt bằng thi công kènt24,68100m²
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmnt99gốc cây
3Vận chuyển phê thải cây cốint10ca
4Đắp đập tạmnt4,4769100m³
5Mua đấtnt447,6905
6Đắp đất đập tạm, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3nt1,8937100m³
7Mua đấtnt202,626
8Đào xúc đất phá đập tạmnt6,3706100m³
9Vận chuyển đất ra bãi đổ đấtnt6,3706100m³
10San đất bãi đổ đấtnt6,3706100m³
11Bơm nước máy bơm diezennt40ca
12Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp Int24,2025100m
13Phên nứant842,75
14Đắp cát đen làm nền bãi đúcnt1100m³
15Láng nền bãi đúc tấm lát không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt200
16Đào kênh, rãnh thoát nước, hố bơm, sâu ≤3m, đất cấp Int315,3065
17Đào kênh, đào mái kè bằng, đất cấp Int25,75100m³
18Đắp đất mái kè, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3nt18,782100m³
19Mua đấtnt335,9251
20Vận chuyển đấtnt16,7375100m³
21Đào xúc đất để đắpnt16,7375100m³
22Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đấtnt12,1656100m³
23San đất bãi thảint12,1656100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ tổ nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT (công trình thủy lợi), cấp IV trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
4 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ ≤ 5T Còn sử dụng tốt3
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Phao thép Còn sử dụng tốt1
12 Máy ủi ≤ 110CV Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->