Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (bao gôm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832342-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (bao gôm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220832248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác của ngân sách thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:16:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 992,082,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục thi công nhà kính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (bao gôm chi phí dự phòng)
Xây dựng vườn ươm cây giống lâm nghiệp giai đoạn 2, phường 11, thành phố Đà Lạt
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế khác của ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng Lâm Viên Địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 257 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Châu Thư


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: 3/7 Cô Giang, Phường 9, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng Lâm Viên Địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 257 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng Lâm Viên Địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 257 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý rừng Lâm Viên Địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 257 Địa chỉ thư công vụ: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Xây dựng A.S.T Tây Nguyên Địa chỉ: Số 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 565779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế Hoạch Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)57,344m2
2Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61,802m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,12m2
4Xây tường bịt cửa D2 bằng gạch ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,172m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27,84m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,72m2
7Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)59,064m2
8Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)89,642m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)59,064m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)89,642m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,56m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,8m
13SXLD cửa nhôm Xingfa hệ 760 kính 8 ly cường lực, cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,16m2
14SXLD cửa nhôm Xingfa hệ 760 kính 8 ly cường lực, cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,4m2
15Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 25 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,8m cấu kiện
16Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,56m2
17Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46,778m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)90,861m2
19Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,647m3
20Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)53,571m2
21Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)53,571m2
B B. PHẦN BẾP
1Xây gạch ống vách tường bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,144m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,64m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,995m2
4Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,808m2
5Bê tông mặt bếp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,082m3
6Cốt thép mặt bếp DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,008tấn
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
C C. PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn lét đơn 1.2m bán nguyệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6bộ
2Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV 6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)100m
3Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)100m
4Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)50m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)100m
6Lắp đặt dây cáp internetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)100m
7Lắp đặt đế nhựa CB, áp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10bộ (3 pha)
8Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
10Lắp đặt CB 2 cực, 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
11Lắp đặt đầu cắm internetTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,6100 m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,03100 m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,18100 m
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,25100 m
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5cái
D D. PHẦN MÁI NHÀ SỬA CHỮA
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,136tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,758m2
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,136tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,335tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30,771m2
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,335tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,061tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,672m2
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,061tấn
10Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 4,5mm, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,593100 m2
11Lắp đặt bulong D12, L=15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8cái
E E. PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,716m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,748m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,88m3
4Xây tường bể tự hoại bằng gạch thẻ (4 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 20 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,533m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)35,55m2
6Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,125m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,646m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,097tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,023100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,792m3
F F. NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG GIAI ĐOẠN 2
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,011100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,288m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,864m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,465m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,065100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,049tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,854m3
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,044tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,044tấn
10Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 4,5mm, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,113100 m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,86m2
12SXLD Cửa đi nhôm XingfaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,8m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,68m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)35,78m2
15Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,68m2
16Bả bằng bột bả 2 lớp vào các kết cấu, bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,1m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,68m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,1m2
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,512m3
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,64m2
21Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22,68m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2bộ
24Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
25Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
26Lắp đặt CV2x2.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)30m
27Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
28Lắp đặt ống PVC D21x1.6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,3100 m
29Lắp đặt ống PVC D114x3.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,1100 m
30Lắp đặt co cút tê PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15cái
31Lắp đặt co cút tê PVC D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6cái
32Lắp đặt lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3bộ
33Lắp đặt vòi lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3bộ
34Lắp đặt vòi rumine lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2bộ
36Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1cái
38Lắp đặt ống nối mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
G G. S/C CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN
1Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,48m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,079100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,072m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,696m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,39m3
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,24m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,01100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,01tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,005tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,023tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,834m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,924m3
13Xây mũ trụ bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,24m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,4m2
15Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,4m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,4m2
17Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,98tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,98tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)65,527m2
20Gia công lắp dựng cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)155,67m2
21Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,922100 m3 đất nguyên thổ
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)70,16m3
23Bê tông mặt sân vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)73m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,4100 m2
25Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,6100 m
26Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,41100 m
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)41,683m2
28Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,6m3
H PHẦN NHÀ VƯỜN ƯƠM
1Lưới chống côn trùng bao quanh nhà kính vườn ươmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)355,4m2
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, trụ nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,947tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)51,76m2
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,947tấn
5Cung cấp và lắp đặt máng xối tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77,892m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,33100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11cái
I VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐI ĐỔ
1Vận chuyển phế thải đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)321,608m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục thi công nhà kính
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW. Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép 5KW. Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1KW. Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5KW. Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào 0,8m3. Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23KW. Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l. Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ >=5T. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->