Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (bao gôm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (bao gôm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế khác của ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:16:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,082,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục thi công nhà kính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp (bao gôm chi phí dự phòng) Xây dựng vườn ươm cây giống lâm nghiệp giai đoạn 2, phường 11, thành phố Đà Lạt 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế khác của ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý rừng Lâm Viên
Địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt.
Điện thoại: 02633 822 257
Địa chỉ thư công vụ: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý rừng Lâm Viên Địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4 - Phường 3 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 257 Địa chỉ thư công vụ: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Xây dựng A.S.T Tây Nguyên Địa chỉ: Số 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633 565779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế Hoạch Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 57,344 | m2 |
| 2 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 61,802 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26,12 | m2 |
| 4 | Xây tường bịt cửa D2 bằng gạch ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,172 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,84 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,72 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 59,064 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 89,642 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 59,064 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 89,642 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,56 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,8 | m |
| 13 | SXLD cửa nhôm Xingfa hệ 760 kính 8 ly cường lực, cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,16 | m2 |
| 14 | SXLD cửa nhôm Xingfa hệ 760 kính 8 ly cường lực, cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,4 | m2 |
| 15 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 25 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,8 | m cấu kiện |
| 16 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,56 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46,778 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 90,861 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,647 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,571 | m2 |
| 21 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,571 | m2 |
| B | B. PHẦN BẾP | |||
| 1 | Xây gạch ống vách tường bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,144 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,64 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,995 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,808 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt bếp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,082 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt bếp D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| C | C. PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lét đơn 1.2m bán nguyệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa CB, áp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | bộ (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 2 cực, 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu cắm internet | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,6 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,03 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,18 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,25 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | cái |
| D | D. PHẦN MÁI NHÀ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,136 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,758 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,136 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,335 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,771 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,335 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,061 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,672 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,061 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 4,5mm, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,593 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt bulong D12, L=15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| E | E. PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,716 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,748 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,88 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch thẻ (4 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 20 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,533 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35,55 | m2 |
| 6 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,125 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,646 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,097 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,023 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,792 | m3 |
| F | F. NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,011 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,288 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,465 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,065 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,049 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,854 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,044 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,044 | tấn |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 4,5mm, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,113 | 100 m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,86 | m2 |
| 12 | SXLD Cửa đi nhôm Xingfa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,8 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,68 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35,78 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,68 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,1 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,1 | m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,512 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,64 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22,68 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt CV2x2.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D21x1.6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,3 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D114x3.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,1 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt co cút tê PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt co cút tê PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rumine lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nối mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| G | G. S/C CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,079 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,072 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,39 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,24 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,01 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,023 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,834 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,924 | m3 |
| 13 | Xây mũ trụ bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,24 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,4 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả (2 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,4 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,4 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,98 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,98 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 65,527 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 155,67 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,922 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 70,16 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt sân vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 73 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,4 | 100 m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,6 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,41 | 100 m |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 41,683 | m2 |
| 28 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,6 | m3 |
| H | PHẦN NHÀ VƯỜN ƯƠM | |||
| 1 | Lưới chống côn trùng bao quanh nhà kính vườn ươm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 355,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, trụ nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,947 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 51,76 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,947 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 77,892 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,33 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11 | cái |
| I | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 321,608 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục thi công nhà kính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5KW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1KW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,8m3. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23KW. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l. Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=5T. Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi