Gói thầu: Gói thầu XL23: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819875-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu XL23: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220819720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:16:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,944,595,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2591E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng khi thỏa điều kiện: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:  Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi, có hạng mục thi công đóng/ép cọc BTCT.  Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường) và hệ thống thoát nước (cống/rãnh thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp (phần cầu chính+đường vào cầu) bằng hoặc lớn hơn 55.800.000.000 VND; Các hợp đồng còn lại tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:  Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi hoặc trên hệ cọc BTCT thi công bằng biện pháp đóng/ép.  Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường). Tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 167.400.000.000 VNĐ.* Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu công trình; Bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC; Bản sao Hóa đơn thanh toán.* Nếu là nhà thầu phụ thì:(1)Bản sao chứng thực Hợp đồng xây lắp kèm Bảng phân khai khối lượng công việc; (2) Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình; (3)Bản sao Hóa đơn thanh toán; (4) Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKTK/TKBVTC; (5) Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư (trường hợp thầu phụ không có tên trong hợp đồng thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là Cầu bê tông cốt thép, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi  Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Chứng chỉ hành nghề (hoặc tài liệu chứng minh nhân sự từng đảm nhận vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III); (3) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựaTài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là Cầu bê tông cốt thép, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông thủy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành công trình thủy/thủy lợi/giao thông (hàng hải/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IITài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Chứng chỉ/Chứng nhận; (3) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 1,0m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 8,0 tấn đến 10,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Từ 190CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Từ 130 đến 140CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Từ 10 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Từ 50m3/h trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính gầu khoan >1000mm; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép 130T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 3,5 tấn; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị 200 tấn; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị 400 tấn; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL23: Thi công xây dựng công trình
Cầu Ba Động kết nối hạ tầng du lịch biển Ba Động, xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng (Địa chỉ: Số 135/29 – 135/31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng); Công ty TNHH tư vấn xây dựng Địa ốc Nam Tiến (Địa chỉ: Số 32, Cao Thị Chính, phường Phú Thuận, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tín Uy (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi, Xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tín Uy (Địa chỉ: Ấp Cái Đôi, Xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Ngoài ra, trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) từ hạng II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Đối với nhà thầu liên danh thì tính theo phần việc đảm nhận) theo quy định của pháp luật về xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B 1. KẾT CẤU DẦM
1Cung cấp, lao lắp dầm cầu "I" 24,54mTập chỉ dẫn kỹ thuật14dầm
2Cung cấp, lao lắp dầm I cầu "I" 33mTập chỉ dẫn kỹ thuật21dầm
3Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250x400x50mmTập chỉ dẫn kỹ thuật70cái
C 2. DẦM NGANG
1Bê tông C30, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật71,499m3
2Cốt thép ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật8,746tấn
3Cốt thép ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật6,672tấn
4Ván khuôn thépTập chỉ dẫn kỹ thuật6,131100m2
D 3. KHE CO GIÃN
1Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTập chỉ dẫn kỹ thuật331m
2Cốt thép ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,662tấn
3Bê tông C40Tập chỉ dẫn kỹ thuật5,93m3
4Cung cấp tấm inoxTập chỉ dẫn kỹ thuật0,059tấn
5Cung cấp vít nở D5mm, L=50mmTập chỉ dẫn kỹ thuật24cái
E 4. LAN CAN, THOÁT NƯỚC, BỆ CHIẾU SÁNG
1Bê tông C30, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật51,919m3
2Cốt thép ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,789tấn
3Cốt thép ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật7,338tấn
4Cung cấp thép lan can mạ kẽm nhúng nóngTập chỉ dẫn kỹ thuật9,658tấn
5Lắp dựng lan can cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật302,987m2
6Ván khuôn thép gờ chắn lan canTập chỉ dẫn kỹ thuật2,929100m2
7Sơn lan canTập chỉ dẫn kỹ thuật521,331m2
8Cốt thép lan can ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật3,868tấn
9Bê tông lan can C30, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật38,28m3
10Ván khuônTập chỉ dẫn kỹ thuật3,666100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTập chỉ dẫn kỹ thuật2881cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,254100m
13Cốt thép BMC ĐK≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
14Cung cấp bộ nắp đậy bằng thépTập chỉ dẫn kỹ thuật0,29tấn
15Cung cấp thép tấm, thép bảnTập chỉ dẫn kỹ thuật0,31tấn
16Cung cấp bulon D10, L=40mmTập chỉ dẫn kỹ thuật444cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x3mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,486100m
18Cung cấp bulon D12, L=0,25mTập chỉ dẫn kỹ thuật150cái
19Bê tông C25, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,7m3
20Cốt thép ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,071tấn
21Cốt thép ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,176tấn
22Cung cấp thép tấmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,315tấn
23Cung cấp thép hộpTập chỉ dẫn kỹ thuật0,121tấn
24Ván khuôn thép mặt đường cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật0,047100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTập chỉ dẫn kỹ thuật2,81100m
26Cung cấp bulonTập chỉ dẫn kỹ thuật80cái
F 5. BẢN MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
G 5.1. Bản mặt cầu nhịp M1-T1 và T4-M2
1Bê tông bản mặt cầu C30, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật99,36m3
2Cốt thép mặt cầu ĐK≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật18,12tấn
3Ván khuôn thép mặt cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật0,622100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTập chỉ dẫn kỹ thuật4,926100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tập chỉ dẫn kỹ thuật4,926100m2
6Quét lớp phòng nước mặt cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật492,58m2
H 5.2. Bản mặt cầu nhịp T1-T2
1Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật68,11m3
2Cốt thép mặt đường, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật11,841tấn
3Ván khuôn thép mặt cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật0,395100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTập chỉ dẫn kỹ thuật3,234100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tập chỉ dẫn kỹ thuật3,234100m2
6Quét lớp phòng nước mặt cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật323,4m2
I 5.3. Bản mặt cầu nhịp T2-T3 và T3-T4
1Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật142,7m3
2Cốt thép mặt đường, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật24,848tấn
3Ván khuôn thép mặt cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật0,825100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTập chỉ dẫn kỹ thuật6,787100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tập chỉ dẫn kỹ thuật6,787100m2
6Quét lớp phòng nước mặt cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật678,7m2
J 5.4. Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật23,139m3
2Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật3,554tấn
3Cốt thép mặt đường, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật3,982tấn
4Ván khuôn thép mặt cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật0,131100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTập chỉ dẫn kỹ thuật0,634100m2
6Tấm xốp chèn kheTập chỉ dẫn kỹ thuật1,761m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,314100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,314100m2
9Quét lớp phòng nước mặt cầuTập chỉ dẫn kỹ thuật131,4m2
K 6. TẤM ĐAN VÁN KHUÔN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTập chỉ dẫn kỹ thuật1.7821cấu kiện
2Bê tông tấm đan C25, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật44,02m3
3Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật7,128tấn
4Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật2,049tấn
5Ván khuônTập chỉ dẫn kỹ thuật2,529100m2
L II. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
M 1. MỐ M1, M2 TRÊN CẠN
N 1.1. Cọc khoan nhồi D1200 M1-M2 & T1-T4 (trên cạn)
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 trên cạn, LTập chỉ dẫn kỹ thuật360m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 trên cạn, LTập chỉ dẫn kỹ thuật360m
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 trên cạn, L>30m vào sét dẻo cứng, cát chặtTập chỉ dẫn kỹ thuật840m
4Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH=1,17% x 2th +3,5% x 24 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật3,61tấn
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mmTập chỉ dẫn kỹ thuật576m
6Nhổ ống vách ở trên cạn bằng búa rung 170kWTập chỉ dẫn kỹ thuật5,76100m
7Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D>1000mm, đá 1x2 C30Tập chỉ dẫn kỹ thuật1.802,16m3
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật20,143tấn
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,488tấn
10Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật155,275tấn
11Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTập chỉ dẫn kỹ thuật360cái
12Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTập chỉ dẫn kỹ thuật120cái
13Lắp đặt ống siêu âm D60/56 mmTập chỉ dẫn kỹ thuật48,132100m
14Lắp đặt ống siêu âm D114/110 mmTập chỉ dẫn kỹ thuật16,044100m
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,872tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,872tấn
17Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTập chỉ dẫn kỹ thuật4.992cái
18Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100Tập chỉ dẫn kỹ thuật19,92m3
19Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật1.771,111m3
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật38,886m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITập chỉ dẫn kỹ thuật0,389100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITập chỉ dẫn kỹ thuật0,389100m3/4km
O 1.2. Mố cầu
1Bê tông mô, C30, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật192,36m3
2Bê tông mũ mố, C30, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật136,452m3
3Cốt thép ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
4Cốt thép, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật11,559tấn
5Cốt thép, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật14,045tấn
6Ván khuônTập chỉ dẫn kỹ thuật3,875100m2
7Bê tông lót móng, C12, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật45,86m3
8Đào móngTập chỉ dẫn kỹ thuật2,465100m3
9Đắp nền đường K = 0,95Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,783100m3
P 1.3. Ụ neo dầm ngang
1Bê tông C30, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,01m3
2Cốt thép, ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,035tấn
3Cốt thép, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,065tấn
4Cốt thép, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,356tấn
5Ván khuônTập chỉ dẫn kỹ thuật31,82100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTập chỉ dẫn kỹ thuật11,84m2
Q 1.4. Bản quá độ
1Bê tông C25, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật52,8m3
2Cốt thép, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật5,043tấn
3Cốt thép, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật2,963tấn
4Bê tông lót móng, C10, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật14,304m3
5Ván khuônTập chỉ dẫn kỹ thuật0,206100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTập chỉ dẫn kỹ thuật20,88m2
R 2. TRỤ T2, T3 DƯỚI NƯỚC
S 2.1. Cọc khoan nhồi D1200 (dưới nước)
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 dưới nước, LTập chỉ dẫn kỹ thuật48m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 dưới nước, L>4m vào bùn, sét mềmTập chỉ dẫn kỹ thuật84m
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200 dưới nước, L>4m vào sét dẻo cứng, cát chặtTập chỉ dẫn kỹ thuật588m
4Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTập chỉ dẫn kỹ thuật42,98tấn
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mmTập chỉ dẫn kỹ thuật288m
6Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (KH=1,17% +3,5% x 12 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật7,753tấn
7Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mmTập chỉ dẫn kỹ thuật288m
8Nhổ ống vách ở dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật2,88100m
9Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK >1000mm, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, XM PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật845,9m3
10Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật13,373tấn
11Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,165tấn
12Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật100,019tấn
13Cung cấp cút nối ống siêu âm D65 dày 2,5mmTập chỉ dẫn kỹ thuật180cái
14Cung cấp cút nối ống siêu âm D119 dày 3,5mmTập chỉ dẫn kỹ thuật60cái
15Lắp đặt ống siêu âm D55,9/59,9mmTập chỉ dẫn kỹ thuật23,839100m
16Lắp đặt ống siêu âm D107/113,5mmTập chỉ dẫn kỹ thuật7,946100m
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,349tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,349tấn
19Cung cấp cóc nối thép CKN D16, L=300mmTập chỉ dẫn kỹ thuật2.640cái
20Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100Tập chỉ dẫn kỹ thuật10,8m3
21Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật829,872m3
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật31,583m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITập chỉ dẫn kỹ thuật0,316100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITập chỉ dẫn kỹ thuật0,316100m3/4km
T 2.2. Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén ≤1.500TTập chỉ dẫn kỹ thuật2.0001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Tập chỉ dẫn kỹ thuật4lần TN/1 cọc
3Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTập chỉ dẫn kỹ thuật2161 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
4Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcTập chỉ dẫn kỹ thuật361 md khoan
5Công tác thí nghiệm tại hiện trường, thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT, cấp đất đá IV-VITập chỉ dẫn kỹ thuật361 lần thí nghiệm
6Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTập chỉ dẫn kỹ thuật36cọc
U 2.3. Trụ cầu T1-T4
1Bê tông móng, mố, trụ C30, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật134,045m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, C30, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật97,618m3
3Cốt thép, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật8,33tấn
4Cốt thép, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật19,172tấn
5Ván khuônTập chỉ dẫn kỹ thuật2,721100m2
6Bê tông lót móng C12, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật32,027m3
7Đào móngTập chỉ dẫn kỹ thuật1,021100m3
8Đắp nền K=0,95Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,114100m3
V 2.4. Trụ cầu T2-T3
1Bê tông móng, mố, trụ C30, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật134,045m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, C30, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật147,698m3
3Cốt thép, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật9,664tấn
4Cốt thép, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật27,606tấn
5Ván khuônTập chỉ dẫn kỹ thuật3,746100m2
6Bê tông bịt đáy C15, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật123,055m3
W 3. TRỤ DẪN HƯỚNG
X 3.1. Cọc và đóng cọc 40x40
1Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật2,514tấn
2Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
3Cốt thép cọc, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật14,611tấn
4Bê tông cọc C30, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật67,56m3
5Trải tấm nylon đổ bê tôngTập chỉ dẫn kỹ thuật1,699100m2
6Ván khuônTập chỉ dẫn kỹ thuật3,408100m2
7Gia công các kết cấu thép hìnhTập chỉ dẫn kỹ thuật0,234tấn
8Gia công các kết cấu thép tấmTập chỉ dẫn kỹ thuật3,874tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTập chỉ dẫn kỹ thuật241 mối nối
10Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (đóng ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật3,63100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (đóng không ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,618100m
12Đập đầu cọc bê tôngTập chỉ dẫn kỹ thuật1,152m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m3
14Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTập chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m3/4km
Y 3.2. Trụ dẫn hướng
1Cốt thép trụ, ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,132tấn
2Cốt thép trụ, ĐK ≤18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,871tấn
3Cốt thép trụ, ĐK >18mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,436tấn
4Bê tông móng, mố, trụ, C30, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật18,08m3
5Ván khuônTập chỉ dẫn kỹ thuật0,772100m2
Z 4. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AA 4.1. ĐÀ GIÁO THI CÔNG MỐ M1, M2
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x2 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật10,669tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật21,338tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật21,338tấn
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,6m3
AB 4.2. PHỤ TRỢ, ĐÀ GIÁO THI CÔNG TRỤ T1, T4
AC 4.2.1. Cọc ván thép loại IA, L=6m:
1Khấu hao cọc ván thép loại IA (KH=1,17% +3,5% x 2 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,64100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật4,84100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật4,84100m
4Nhổ cừ Larsen ở trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật4,84100m
AD 4.2.2. Lắp dựng khung dàn đà giáo:
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x2 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật7,217tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật14,434tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật14,434tấn
AE 4.3. PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ T2, T3
AF 4.3.1. Cọc ván thép loại IV, L=26m:
1Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% +3,5% x 2 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật22,88100m
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật41,624100m
3Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật4,136100m
4Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật41,624100m
5Nối cừ Larsen dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật5281 mối nối
AG 4.3.2. Cọc thép hình I450, L=26m:
1Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% +3,5% x 2 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,6100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật4,73100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,47100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật4,73100m
5Nối cọc thép hìnhTập chỉ dẫn kỹ thuật601 mối nối
AH 4.3.3. Lắp dựng khung vòng vây:
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x2 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật5,08tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật10,16tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật10,16tấn
AI 4.3.4. Lắp dựng khung định vị:
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x 6 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật8,656tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật51,936tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật51,936tấn
AJ 4.4. ĐÀ GIÁO THI CÔNG TRỤ T2-T3
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x2 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật11,57tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật23,14tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật23,14tấn
AK 4.5. PHỤ TRỢ THI CÔNG CỌC TRỤ DẪN HƯỚNG
AL 4.5.1. Cọc thép hình I350, L=24m:
1Khấu hao cọc thép hình I350 (KH=1,17% +3,5% x 4 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,96100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,272100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,568100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật2,272100m
5Nối cọc thép hìnhTập chỉ dẫn kỹ thuật181 mối nối
AM 4.5.2. Lắp dựng khung định vị:
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% +5% x4 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,152tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật4,608tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật4,608tấn
AN 4.6. PHỤ TRỢ MỐ NHÔ
AO 4.6.1. Cọc ván thép loại IV, L=12m:
1Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 12th +3,5% x 1 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật7,2100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật6100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,2100m
4Nhổ cừ Larsen ở trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật6100m
AP 4.7. ĐÀ GIÁO THI CÔNG BẢN HẪNG MẶT CẦU
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th+5% x 1 lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật18,633tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật18,633tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật18,633tấn
AQ 4.8. ĐÀ GIÁO THI CÔNG DẦM NGANG
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th+5% x 2lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,832tấn
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th+5% x 3lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật4,085tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật17,919tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật17,919tấn
5Gia công, lắp dựng xà gồ gỗTập chỉ dẫn kỹ thuật6,441m3
AR 4.9. ĐÀ GIÁO THI CÔNG GỜ LAN CAN
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 1th+5% x 1lần)Tập chỉ dẫn kỹ thuật7,135tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật7,135tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTập chỉ dẫn kỹ thuật7,135tấn
AS 4.10. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
AT 4.10.1. MẶT BẰNG BÃI CHỨA:
1Đắp cát công trình K = 0,90Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,475100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,825100m3
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật41,25m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTập chỉ dẫn kỹ thuật0,419100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,419100m3
AU 4.10.2. MẶT BẰNG KHÁC:
1Đắp cát công trình K = 0,90Tập chỉ dẫn kỹ thuật4,407100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,469100m3
AV 5. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AW 5.1. ĐƯỜNG CHÍNH
1Đào nền đườngTập chỉ dẫn kỹ thuật61,826100m3
2Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ côngTập chỉ dẫn kỹ thuật609bụi
3Đắp nền đường K = 0,95Tập chỉ dẫn kỹ thuật33,729100m3
4Đắp cát công trình K = 0,95Tập chỉ dẫn kỹ thuật105,313100m3
5Vải địa kỹ thuật R>=25kN/mTập chỉ dẫn kỹ thuật45,777100m2
6Đắp cát công trình K = 0,98Tập chỉ dẫn kỹ thuật18,049100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Tập chỉ dẫn kỹ thuật8,477100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Tập chỉ dẫn kỹ thuật15,785100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tập chỉ dẫn kỹ thuật46,729100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tập chỉ dẫn kỹ thuật46,729100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTập chỉ dẫn kỹ thuật47,694100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTập chỉ dẫn kỹ thuật46,729100m2
13Đắp cát công trình K = 0,98Tập chỉ dẫn kỹ thuật5,721100m3
14Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật2.550,15100m
15Vải địa kỹ thuật R>=200kN/mTập chỉ dẫn kỹ thuật46,9100m2
AX 5.2. ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C25, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật515,935m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật6,049tấn
3Trải tấm nylon đổ bê tôngTập chỉ dẫn kỹ thuật25,797100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTập chỉ dẫn kỹ thuật2,948100m2
AY 5.3. VUỐT NỐI
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,285100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,17100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,17100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTập chỉ dẫn kỹ thuật4,432100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTập chỉ dẫn kỹ thuật2,17100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 (Đổ bê tông thương phẩm, hao phí NC x 0,6, không tính hao phí máy trộn)Tập chỉ dẫn kỹ thuật29,99m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,352tấn
8Trải tấm nylon đổ bê tôngTập chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m2
AZ 5.4. SAN LẤP AO MƯƠNG
1Đắp nền đường K = 0,95Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,216100m3
2Đắp cát công trình K = 0,95Tập chỉ dẫn kỹ thuật4,886100m3
3Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật43,74100m
4Cừ tràm cặp cổTập chỉ dẫn kỹ thuật0,81100m
5Vải bạt chắn đấtTập chỉ dẫn kỹ thuật1,215100m2
BA 5.5. LÁT MÁI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BB 5.5.1. Chân khay:
1Đào móngTập chỉ dẫn kỹ thuật2,673100m3
2Đắp đất K = 0,90Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,157100m3
3Đắp cát công trình K = 0,90Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,032100m3
4Bê tông lót móng C12, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật3,24m3
5Bê tông móng, C20, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật12,05m3
6Ván khuôn chân khayTập chỉ dẫn kỹ thuật0,485100m2
7Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật8,73100m
BC 5.5.2. Lát mái:
1Đắp cát công trình K = 0,90Tập chỉ dẫn kỹ thuật3,162100m3
2Trải tấm nylon đổ bê tôngTập chỉ dẫn kỹ thuật31,624100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường đường kính cốt thép ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật7,021tấn
4Bê tông C20, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật316,244m3
BD 6. RÃNH THOÁT NƯỚC
BE 6.1. Thân rãnh
1Đào móngTập chỉ dẫn kỹ thuật4,593100m3
2Đắp cát K = 0,90Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,786100m3
3Bê tông lót móng C12, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật72,338m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật4,71tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật10,294tấn
6Ván khuôn rãnh thoát nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật25,016100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước C20, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật210,068m3
BF 6.2. Nắp rãnh
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,805tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật4,417tấn
3Gia công các kết cấu thép hìnhTập chỉ dẫn kỹ thuật23,817tấn
4Lắp đặt kết cấu thép hìnhTập chỉ dẫn kỹ thuật23,817tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTập chỉ dẫn kỹ thuật2,67100m2
6Trải tấm nylon đổ bê tôngTập chỉ dẫn kỹ thuật5,922100m2
7Bê tông tấm đan, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật58,667m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTập chỉ dẫn kỹ thuật8461cấu kiện
BG 6.3. Cửa xả
1Đắp cát công trình K = 0,95Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,006100m3
2Bê tông lót móng C12, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,648m3
3Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật5,04100m
4Ván khuôn cửa xảTập chỉ dẫn kỹ thuật0,172100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,057tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,155tấn
7Bê tông móng C20, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,344m3
BH Vòng vây thi công:
1Đắp đất K = 0,90Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,95100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng)Tập chỉ dẫn kỹ thuật21,6100m
3Đóng cọc tràm ĐK ngọn 4-4,4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên)Tập chỉ dẫn kỹ thuật7,56100m
4Cừ tràm cặp cổ ĐK ngọn 4-4,4cm L=4,5mTập chỉ dẫn kỹ thuật0,96100m
5Vải bạt gia cốTập chỉ dẫn kỹ thuật2,381100m2
6Lắp đặt thép Fi ≤10mm gia cố mái taluyTập chỉ dẫn kỹ thuật0,029tấn
7Phá dỡ vòng vâyTập chỉ dẫn kỹ thuật0,95100m3
BI 7. HỆ THỐNG ATGT
BJ 7.1. BIỂN BÁO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Đào móng cTập chỉ dẫn kỹ thuật0,6481m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,612m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnhTập chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTập chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang bát giácTập chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mmTập chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật (1350x675)mmTập chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Cung cấp biển báo chữ nhật (300x540)mmTập chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Cung cấp biển báo bát giác cạnh 280mmTập chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mTập chỉ dẫn kỹ thuật4cái
11Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,61mTập chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,68mTập chỉ dẫn kỹ thuật6cái
13Cung cấp bulonTập chỉ dẫn kỹ thuật16cái
BK 7.2. BIỂN BÁO GIAO THÔNG THỦY
1Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTập chỉ dẫn kỹ thuật14cái
2Biển báo thông thuyền 1500x1500mmTập chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Biển báo thông thuyền 500x500mmTập chỉ dẫn kỹ thuật8cái
4Cung cấp đèn báo hiệuTập chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
BL 7.3. SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Tập chỉ dẫn kỹ thuật246,07m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Tập chỉ dẫn kỹ thuật171,42m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTập chỉ dẫn kỹ thuật100,8m2
BM 7.4. TƯỜNG HỘ LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật76,9621m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,566100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật19,392m3
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC)Tập chỉ dẫn kỹ thuật657,36m
5Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmTập chỉ dẫn kỹ thuật202cái
6Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmTập chỉ dẫn kỹ thuật198cái
7Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiTập chỉ dẫn kỹ thuật8cái
8Tấm đệm thép 300x70x5mmTập chỉ dẫn kỹ thuật202cái
9Tấm phản quang 65x40x1,6mmTập chỉ dẫn kỹ thuật202cái
10Cung cấp bulon M16Tập chỉ dẫn kỹ thuật1.616cái
11Cung cấp bulon M19Tập chỉ dẫn kỹ thuật202cái
BN 7.5. DÃY PHÂN CÁCH
1Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật13,958m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật2,8m3
3Ván khuôn thép dãy phân cáchTập chỉ dẫn kỹ thuật1,408100m2
4Sơn dải phân cách - sơn mớiTập chỉ dẫn kỹ thuật84,12m2
BO 7.6. ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật29,471100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật29,471100m3/4km
BP 7.7. QUAN TRẮC LÚN CÔNG TRÌNH
BQ 7.7.1. QUAN TRẮC LÚN LOẠI 1
1Lắp dựng cốt thép bàn quan trắc lún, ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,003tấn
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTập chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,15m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTập chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép tấmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm x 3,56mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
BR 7.7.2. QUAN TRẮC LÚN LOẠI 2
1Lắp dựng cốt thép bàn quan trắc lún, ĐK ≤10mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,003tấn
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTập chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,15m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTập chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép tấmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm x 3,56mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTập chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
BS 8. THÁO DỠ CẦU CŨ
1Đào móngTập chỉ dẫn kỹ thuật0,84100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTập chỉ dẫn kỹ thuật50,007m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTập chỉ dẫn kỹ thuật130,667m3
4Đập đầu cọc bê tôngTập chỉ dẫn kỹ thuật123,74m3
5Xà lan vận chuyển bê tôngTập chỉ dẫn kỹ thuật4ca
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Tập chỉ dẫn kỹ thuật5,408100m3
7Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầuTập chỉ dẫn kỹ thuật1,054100m3/1km
8Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTập chỉ dẫn kỹ thuật1,054100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,054100m3/4km
10Tháo dỡ dầm I cầu (24mTập chỉ dẫn kỹ thuật61 dầm
11Tháo dỡ dầm I cầu (24mTập chỉ dẫn kỹ thuật91 dầm
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTập chỉ dẫn kỹ thuật241 cấu kiện
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTập chỉ dẫn kỹ thuật34,510 tấn/1km
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTập chỉ dẫn kỹ thuật34,510 tấn/1km
BT 9. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng- Cấp đất IITập chỉ dẫn kỹ thuật16,0381m3
2Đào móng - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật97,921m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40Tập chỉ dẫn kỹ thuật8,967100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø49Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
5Đắp đất K = 0,95Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,965100m3
6Ván khuôn móng cộtTập chỉ dẫn kỹ thuật0,493100m2
7Lắp khung boulon M16x240x240x600Tập chỉ dẫn kỹ thuật22Cái
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6Tập chỉ dẫn kỹ thuật1,782m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Tập chỉ dẫn kỹ thuật8,624m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Tập chỉ dẫn kỹ thuật0,22m2
11Rải cáp ngầmTập chỉ dẫn kỹ thuật12,625100m
12Lắp dựng cột thép, cột gangTập chỉ dẫn kỹ thuật321 cột
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTập chỉ dẫn kỹ thuật321 cần đèn
14Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTập chỉ dẫn kỹ thuật52bộ
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTập chỉ dẫn kỹ thuật641 đầu cáp
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTập chỉ dẫn kỹ thuật4,86100m
17Lắp bảng điện cửa cộtTập chỉ dẫn kỹ thuật32bảng
18Làm đầu cáp khôTập chỉ dẫn kỹ thuật641 đầu cáp
19Lắp cửa cộtTập chỉ dẫn kỹ thuật32cửa
20Lắp giá đỡ tủTập chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Tập chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
22Làm tiếp địa cho cột điệnTập chỉ dẫn kỹ thuật221 bộ
23Làm tiếp địa cho tủ điều khiểnTập chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
BU 10. DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất ITập chỉ dẫn kỹ thuật559,361m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTập chỉ dẫn kỹ thuật537m3
3Tháo dỡ ống nhựa uPVC - Đường kính 49mmTập chỉ dẫn kỹ thuật8,57100m
4Tháo dỡ ống nhựa uPVC - Đường kính 140mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,66100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49x3mmTập chỉ dẫn kỹ thuật8,57100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 140x6,7mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,66100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25x3mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,425100 m
8Cung cấp co chữ T giảm, ĐK 140mmTập chỉ dẫn kỹ thuật22cái
9Cung cấp co chữ T giảm, ĐK 49mmTập chỉ dẫn kỹ thuật40cái
10Cung cấp co chữ T đều, ĐK 140mmTập chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Cung cấp co chữ T đều, ĐK 49mmTập chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Cung cấp co 45 độ, ĐK 49mmTập chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Nắp khóa ĐK 49mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Nắp khóa ĐK 140mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1cái
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 49mmTập chỉ dẫn kỹ thuật8,57100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,66100m
18Lắp đặt đồng hồ nướcTập chỉ dẫn kỹ thuật62cái
19Khử trùng ống nước - Đường kính 49mmTập chỉ dẫn kỹ thuật8,57100m
20Khử trùng ống nước - Đường kính 140mmTập chỉ dẫn kỹ thuật1,66100m
BV 11. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Hệ nổi phao thép phục vụ công tácTập chỉ dẫn kỹ thuật182ca
2Nhân công điều tiếtTập chỉ dẫn kỹ thuật565,6công
3Ca nô 30CV duy trì đảm bảo giao thôngTập chỉ dẫn kỹ thuật32,59ca
4Ca nô 30CV duy trì đảm bảo giao thông (ca máy chờ)Tập chỉ dẫn kỹ thuật28,24ca
5Ca nô 54CV trạm điều tiết giao thôngTập chỉ dẫn kỹ thuật13,04ca
6Ca nô 54CV trạm điều tiết giao thông (ca máy chờ)Tập chỉ dẫn kỹ thuật17,38ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2591E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng khi thỏa điều kiện: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:  Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi, có hạng mục thi công đóng/ép cọc BTCT.  Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường) và hệ thống thoát nước (cống/rãnh thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp (phần cầu chính+đường vào cầu) bằng hoặc lớn hơn 55.800.000.000 VND; Các hợp đồng còn lại tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau: Là công trình giao thông cấp II trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:  Cầu bê tông cốt thép, tải trọng HL93, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi hoặc trên hệ cọc BTCT thi công bằng biện pháp đóng/ép.  Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường). Tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 167.400.000.000 VNĐ.* Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu công trình; Bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC; Bản sao Hóa đơn thanh toán.* Nếu là nhà thầu phụ thì:(1)Bản sao chứng thực Hợp đồng xây lắp kèm Bảng phân khai khối lượng công việc; (2) Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình; (3)Bản sao Hóa đơn thanh toán; (4) Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKTK/TKBVTC; (5) Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư (trường hợp thầu phụ không có tên trong hợp đồng thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là Cầu bê tông cốt thép, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi  Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Chứng chỉ hành nghề (hoặc tài liệu chứng minh nhân sự từng đảm nhận vị trí tương tự 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III); (3) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựaTài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 3 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là Cầu bê tông cốt thép, mố trụ đặt trên hệ cọc khoan nhồi.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông thủy 1 Tốt nghiệp chuyên ngành công trình thủy/thủy lợi/giao thông (hàng hải/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IITài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.31
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.31
6 Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.21
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp là cầu bê tông cốt thép.Tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc/chứng thực (1) Văn bằng tốt nghiệp; (2) Chứng chỉ/Chứng nhận; (3) Tài liệu chứng minh năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 1,0m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)3
2 Máy lu bánh thép Từ 8,0 tấn đến 10,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)3
3 Máy lu bánh hơi Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
4 Máy lu rung Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
5 Máy ủi Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
6 Máy rải cấp phối đá dăm Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
7 Máy phun nhựa đường Từ 190CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
8 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa Từ 130 đến 140CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
9 Cần cẩu bánh hơi Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
10 Cần cẩu bánh xích Từ 10 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
11 Máy bơm bê tông Từ 50m3/h trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
12 Máy khoan cọc khoan nhồi Đường kính gầu khoan >1000mm; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
13 Ô tô tưới nước Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
14 Ô tô tự đổ Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)5
15 Máy ép thủy lực Lực ép 130T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
16 Búa đóng cọc 3,5 tấn; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
17 Sà lan 200 tấn; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
18 Sà lan 400 tấn; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
19 Tàu kéo Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->