Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, phát quang và làm biển báo sơn gờ chắn bánh xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858361-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, phát quang và làm biển báo sơn gờ chắn bánh xe
Số hiệu KHLCNT 20220814105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:07:00 đến ngày 2022-08-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,300,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0951063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên (Trong đó phải có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đê)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách thi công xây dựng phần thủy lợi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi- Đã là cán bộ trực tiếp thi công xây dựng 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình đường giao thông- Đã là cán bộ trực tiếp thi công hạng mục thảm bê tông nhựa 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ - trọng tải > 5,0T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, phát quang và làm biển báo sơn gờ chắn bánh xe
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Hòa Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 13 - Đồng Tiến - TP Hòa Bình - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và triển khai kỹ thuật Bắc Việt (địa chỉ: Nhà 64, ngõ 115, đường Bà Triệu, tổ 8, Phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 13 - Đồng Tiến - TP Hòa Bình - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan đính kèm E-HSDT tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục phòng chống thiên tai (địa chỉ: Nhà A4, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804, Fax: 024.37335701)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại 0218. 3852 111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn sửa, làm mới biển báo, biển cấm trên đê Đà Giang K0-K2+500
1Mua biển báo hình tam giác A = 700Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo18cái
2Mua biển báo hình trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo3cái
3Mua cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ, D = 900 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo52,5m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo21cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,625m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,625m3
B Phát quang mái đê, mái kè đê Quỳnh Lâm K0 - K4+000
1Phát quang đê Quỳnh Lâm K0 - K4+000Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo408,22100m2
C Sửa chữa, gia cố mặt đê Ngòi Dong bằng bê tông asphalt K0+121,13 - K1+786,09
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo164,1588100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo164,1588100m2
3Mua bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo2.658,6902tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo26,5869100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo26,5869100tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo582,738m2
D Tu sửa, gia cố mái đê Ngòi Dong phía đồng K1+819,19-K2+167,2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo8,374100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,0895100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,0895100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,0895100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,0895100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,2845100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, gia cố lề đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo88,8921m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo6,875m3
9Sơn bê tông gờ chắn bánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo96,25m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo42,7854m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,0454100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,6875100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo7,0275m2
14Cấu kiện bê tông KT: (40x20x7)cm kết hợp trồng cỏ ở giữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo3.694,0786m2
15Lát cấu kiện bê tông KT: (40x20x7)cm kết hợp trồng cỏ ở giữa (12,5 cấu kiện/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo46.1761 cấu kiện
16Trồng cỏ lá gừng (trong 1m2 lát cấu kiện bê tông có 0,12m2 trồng cỏ lá gừng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo443,2894m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo2,1456100m2
18Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo1.657,0642m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo14,8348m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo3,05m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,1901100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,223100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,183100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo0,463tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắt đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo61cấu kiện
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo1,68m2
27Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo84,77m2
28Hoàn trả hàng rào nhà dânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo10công
E Sơn kẻ gờ chắn bánh xe mặt đê Ngòi Dong K0+132 - K0+584; K0+863 - K1+790
1Sơn bê tông gờ chắn bánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo184,625m2
F Phát quang mái đê, mái kè đê Ngòi Dong K0+00 - K2+235
1Phát quang đê Ngòi Dong K0+00 - K2+235Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo615,81100m2
G Sơn sửa, làm mới biển báo, biển cấm trên đê Ngòi Dong K0+00 - K2+235
1Mua biển báo hình tam giác A = 700Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo42cái
2Mua biển báo hình trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo2cái
3Mua cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ, D = 900 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo110m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo44cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,5m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo5,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0951063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên (Trong đó phải có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đê)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư85
2 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách thi công xây dựng phần thủy lợi 2 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi- Đã là cán bộ trực tiếp thi công xây dựng 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư53
3 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách thi công phần giao thông 1 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình đường giao thông- Đã là cán bộ trực tiếp thi công hạng mục thảm bê tông nhựa 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình KCS 1 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư53
5 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt1
12 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV Thiết bị còn sử dụng tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV Thiết bị còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Thiết bị còn sử dụng tốt1
15 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Thiết bị còn sử dụng tốt1
16 Ô tô tự đổ - trọng tải > 5,0T Thiết bị còn sử dụng tốt4
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị còn sử dụng tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->