Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, phát quang và làm biển báo sơn gờ chắn bánh xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, phát quang và làm biển báo sơn gờ chắn bánh xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:07:00 đến ngày 2022-08-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,300,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0951063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190212E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên (Trong đó phải có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đê) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách thi công xây dựng phần thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi- Đã là cán bộ trực tiếp thi công xây dựng 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình đường giao thông- Đã là cán bộ trực tiếp thi công hạng mục thảm bê tông nhựa 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải > 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục gia cố mặt đê, tu sửa mái đê, phát quang và làm biển báo sơn gờ chắn bánh xe Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022, tỉnh Hòa Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2022 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan đính kèm E-HSDT tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục phòng chống thiên tai (địa chỉ: Nhà A4, số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37335804, Fax: 024.37335701) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại 0218. 3852 111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn sửa, làm mới biển báo, biển cấm trên đê Đà Giang K0-K2+500 | |||
| 1 | Mua biển báo hình tam giác A = 700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 2 | Mua biển báo hình tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Mua cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ, D = 900 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 52,5 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,625 | m3 |
| B | Phát quang mái đê, mái kè đê Quỳnh Lâm K0 - K4+000 | |||
| 1 | Phát quang đê Quỳnh Lâm K0 - K4+000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 408,22 | 100m2 |
| C | Sửa chữa, gia cố mặt đê Ngòi Dong bằng bê tông asphalt K0+121,13 - K1+786,09 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 164,1588 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 164,1588 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn (loại C= 12,5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2.658,6902 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,5869 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,5869 | 100tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 582,738 | m2 |
| D | Tu sửa, gia cố mái đê Ngòi Dong phía đồng K1+819,19-K2+167,2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,374 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,0895 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,0895 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,0895 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,0895 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2845 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, gia cố lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 88,8921 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,875 | m3 |
| 9 | Sơn bê tông gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 96,25 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 42,7854 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,0454 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6875 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,0275 | m2 |
| 14 | Cấu kiện bê tông KT: (40x20x7)cm kết hợp trồng cỏ ở giữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3.694,0786 | m2 |
| 15 | Lát cấu kiện bê tông KT: (40x20x7)cm kết hợp trồng cỏ ở giữa (12,5 cấu kiện/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 46.176 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng (trong 1m2 lát cấu kiện bê tông có 0,12m2 trồng cỏ lá gừng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 443,2894 | m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,1456 | 100m2 |
| 18 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1.657,0642 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,8348 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1901 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,223 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,183 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,463 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắt đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 61 | cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,68 | m2 |
| 27 | Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 84,77 | m2 |
| 28 | Hoàn trả hàng rào nhà dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | công |
| E | Sơn kẻ gờ chắn bánh xe mặt đê Ngòi Dong K0+132 - K0+584; K0+863 - K1+790 | |||
| 1 | Sơn bê tông gờ chắn bánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 184,625 | m2 |
| F | Phát quang mái đê, mái kè đê Ngòi Dong K0+00 - K2+235 | |||
| 1 | Phát quang đê Ngòi Dong K0+00 - K2+235 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 615,81 | 100m2 |
| G | Sơn sửa, làm mới biển báo, biển cấm trên đê Ngòi Dong K0+00 - K2+235 | |||
| 1 | Mua biển báo hình tam giác A = 700 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 42 | cái |
| 2 | Mua biển báo hình tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Mua cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ, D = 900 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 44 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V – Hồ sơ mời thầu và Bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0951063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190212E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên (Trong đó phải có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa mặt đê) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách thi công xây dựng phần thủy lợi | 2 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi- Đã là cán bộ trực tiếp thi công xây dựng 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình đường giao thông- Đã là cán bộ trực tiếp thi công hạng mục thảm bê tông nhựa 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình KCS | 1 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về công trình thủy lợi- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật về trắc địa hoặc đo đạc bản đồ- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực- Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa duy tu đê cấp III trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ - trọng tải > 5,0T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 4 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi