Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858033-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220717867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:05:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,398,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, giá trị tối thiểu 1.700.000.000 đồng; có các hạng mục chính: Thi công mương hoặc cống thoát nước, điện chiếu sáng.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường; đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 Kg. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10 T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu tải
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mương thoát nước từ hồ An Xuân - hồ Duy Tân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL các Dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và kiểm định xây dựng Long Việt. Địa chỉ: 31 Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phước Trung An. Địa chỉ: 370/6 Hùng Vương, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng thành phố Tam Kỳ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL các Dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho hợp đồng - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt (nếu có) + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL các Dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cống thoát nước
B 1. Bản nắp
1Bê tông M250 đá 1x2 bản nắpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,551m3
2Ván khuôn bản nắpYêu cầu kỹ thuật tại Chương V322,217m2
3Cốt thép bản nắp d=6mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,139Tấn
4Cốt thép bản nắp d=10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,077Tấn
5Cốt thép bản nắp d=12mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,919Tấn
6Cốt thép bản nắp d=14mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,554Tấn
7Cốt thép bản nắp d=16mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,308Tấn
8Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,08m2
C 2. Thân cống
1Bê tông M200 đá 1x2 thân cốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,537m3
2Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V538,764m2
3Cốt thép thân cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,369Tấn
4Cốt thép thân cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,01Tấn
5Cốt thép thân cống d=14mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,257Tấn
6Cốt thép thân cống d=16mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,312Tấn
7Bao tải tẩm nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,16m2
8Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V96,316m3
9Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,618m2
10Bê tông M100 đá 4x6 đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,636m3
11Đào móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V162,327m3
12Vận chuyển đất thải đi đổYêu cầu kỹ thuật tại Chương V162,327m3
13Đào đấtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V243,49m3
14Vận chuyển đất thải đi đổYêu cầu kỹ thuật tại Chương V243,49m3
15Đắp cát thân cốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V116,253m3
D 3. Cửa xả
E 3.1. Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 tường đầuYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52m3
2Ván khuôn tường đầuYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,827m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,876m3
4Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,282m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,55m3
F 3.2. Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,24m3
2Ván khuôn tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,45m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,94m3
4Ván khuôn móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,16m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,91m3
6Ván khuôn sân cốngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,24m2
7Bê tông M100 đá 4x6 đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,62m3
G 3.3. Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốYêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,72m3
2Ván khuôn sân gia cốYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,79m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốYêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,13m3
4Ván khuôn chân khay sân gia cốYêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,67m2
5Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng sân gia cốYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9m3
H 4. Hạng mục khác
1Phá dỡ dầm bê tông cốt thép, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,169m3
2Phá dỡ kết cấu xây đá hộcYêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,244m3
3Vận chuyển phế thải đi đổYêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,413m3
4Hoàn trả gia cố mái đá hộc xây vữa M100 dày 25cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,656m3
5Hoàn trả chân khay gia cố mái đá hộc xây vữa M100 KT(0.5x1)mYêu cầu kỹ thuật tại Chương V52,069m3
6Cát đệm đầu cọcYêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,272m3
7Đóng cọc treYêu cầu kỹ thuật tại Chương V10.752m
I 5. Hoàn trả vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,68m2
2Đệm vữa XM M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,454m3
3Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,392m3
4Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125m3
J 6. Đan hố ga
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,284m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6-8mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,011Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023Tấn
4Thép góc niềng hố ga, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,453Tấn
5Lăp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, G>50kgYêu cầu kỹ thuật tại Chương V41 CK
K 7. Biện pháp thi công
1Cung cấp cọc thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,214Tấn
2Cung cấp thép tấmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,178Tấn
3Đóng cọc thép hình vào đấtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V132m
4Nhổ cọc thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại Chương V132m
5Đắp bao tải đất đê quây, bờ bao, bờ chống tràn, đắp dưới nướcYêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,5m3
L 8. Thanh thải dòng chảy
1Đào bùn rác thanh thải dòng chảyYêu cầu kỹ thuật tại Chương V252,3m3
2Vận chuyển đất đi đổYêu cầu kỹ thuật tại Chương V252,3m3
M II. Đường BTXM
N 1. Nền đường
1Đào nền đườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,716m3
2Đào khuôn đườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,192m3
3Vận chuyển đất thải đi đổYêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,908m3
4Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,403m3
5Cung cấp đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,131m3
6Lu lèn nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100,853m2
O 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,874m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,928m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax =25mm(lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,906m3
4Cắt khe bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
P III. Hệ thống sàn + trụ + dầm
Q 1. Sàn
1Bê tông M250 đá 1x2 bản sànYêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,22m3
2Ván khuôn sànYêu cầu kỹ thuật tại Chương V74,75m2
3Cốt thép sàn d=6mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,033Tấn
4Cốt thép sàn d=10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,55Tấn
5Cốt thép sàn d=12mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,575Tấn
6Cốt thép sàn d=16mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,095Tấn
R 2. Dầm
S 2.1. Dầm loại 1
1Bê tông M250 đá 1x2 dầmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,52m3
2Ván khuôn dầmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,4m2
3Cốt thép dầm d=18mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,374tấn
4Cốt thép dầm d=8mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,128tấn
T 2.2. Dầm loại 2
1Bê tông M250 đá 1x2 dầmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,84m3
2Ván khuôn dầmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,8m2
3Cốt thép dầm d=18mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,395tấn
4Cốt thép dầm d=8mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,141tấn
U 3. Cột
1Bê tông M250 đá 1x2 cộtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,048m3
2Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,48m2
3Cốt thép cột d=18mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,523Tấn
4Cốt thép cột d=8mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1Tấn
V 4. Bệ móng
1Bê tông M250 đá 1x2 bệ móngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V33m3
2Ván khuôn bệ móngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,5m2
3Cốt thép bệ móng d=6mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062tấn
4Cốt thép bệ móng d=10mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,55tấn
5Cốt thép bệ móng d=16mmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,493tấn
6Đào đất cấp 2 bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,2m3
7Vận chuyển đất thải đi đổYêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,2m3
W 5. Hạng mục khác
1Phá dỡ dầm bê tông cốt thép, tấm đan bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,788m3
2Vận chuyển phế thải đổ bãi thảiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,788m3
3Đắp cát móngYêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,2m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.112m
X IV. Điện chiếu sáng
Y 1. Phần xây dựng đường dây chiếu sáng
1Cột thép tròn côn 4m + cần đơn cao 1m, vươn 1mYêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cột
2Móng cột đèn chiếu sángYêu cầu kỹ thuật tại Chương V7móng
3Mương cáp vỉa hè CS loại 1 đường cápYêu cầu kỹ thuật tại Chương V113mét
Z 2. Phần điện đường dây chiếu sáng
1Dây lên đèn M(3x2,5)-600VYêu cầu kỹ thuật tại Chương V42mét
2Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-(2x6)-600VYêu cầu kỹ thuật tại Chương V141,905mét
3Dây đồng trần M10 tiếp địaYêu cầu kỹ thuật tại Chương V141,905mét
4Ống nhựa xoắn fi 30/40 luồn cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật tại Chương V141,905mét
5Đèn chiếu sáng Led 50W-220VYêu cầu kỹ thuật tại Chương V7bộ
6Bảng điện cửa trụ 1 đènYêu cầu kỹ thuật tại Chương V7bảng
7Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông 16-95Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
8Đai thép + khoá đaiYêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
9Đầu cốt đồng M10Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
10Đầu cốt đồng M6Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, giá trị tối thiểu 1.700.000.000 đồng; có các hạng mục chính: Thi công mương hoặc cống thoát nước, điện chiếu sáng.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường; đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất 1.5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
2 Máy đầm bàn Công suất 1KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
3 Máy đầm cóc 70 Kg. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
4 Máy hàn Công suất > 23KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250L. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
7 Máy lu bánh thép Trọng tải ≥10 T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng 7T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật1
9 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật1
10 Cẩu tải Sức nâng ≥ 3T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->