Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:05:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,398,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, giá trị tối thiểu 1.700.000.000 đồng; có các hạng mục chính: Thi công mương hoặc cống thoát nước, điện chiếu sáng.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường; đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 Kg. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10 T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mương thoát nước từ hồ An Xuân - hồ Duy Tân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho hợp đồng - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt (nếu có) + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL các Dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cống thoát nước | |||
| B | 1. Bản nắp | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bản nắp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,551 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản nắp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 322,217 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản nắp d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản nắp d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,077 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản nắp d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,919 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản nắp d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,554 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản nắp d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,308 | Tấn |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,08 | m2 |
| C | 2. Thân cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,537 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 538,764 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,369 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,01 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,257 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | Tấn |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,316 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,618 | m2 |
| 10 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,636 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162,327 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162,327 | m3 |
| 13 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 243,49 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 243,49 | m3 |
| 15 | Đắp cát thân cống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,253 | m3 |
| D | 3. Cửa xả | |||
| E | 3.1. Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,827 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,282 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | m3 |
| F | 3.2. Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,45 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,16 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,24 | m2 |
| 7 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,62 | m3 |
| G | 3.3. Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,79 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,67 | m2 |
| 5 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9 | m3 |
| H | 4. Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ dầm bê tông cốt thép, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,169 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xây đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,244 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,413 | m3 |
| 4 | Hoàn trả gia cố mái đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,656 | m3 |
| 5 | Hoàn trả chân khay gia cố mái đá hộc xây vữa M100 KT(0.5x1)m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,069 | m3 |
| 6 | Cát đệm đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,272 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10.752 | m |
| I | 5. Hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,68 | m2 |
| 2 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,454 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 khóa mép vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | m3 |
| J | 6. Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6-8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | Tấn |
| 4 | Thép góc niềng hố ga, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,453 | Tấn |
| 5 | Lăp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, G>50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 CK |
| K | 7. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,214 | Tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,178 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình vào đất | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132 | m |
| 5 | Đắp bao tải đất đê quây, bờ bao, bờ chống tràn, đắp dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | m3 |
| L | 8. Thanh thải dòng chảy | |||
| 1 | Đào bùn rác thanh thải dòng chảy | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 252,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 252,3 | m3 |
| M | II. Đường BTXM | |||
| N | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,716 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,192 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,908 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,403 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,131 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100,853 | m2 |
| O | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,874 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,928 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax =25mm(lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,906 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| P | III. Hệ thống sàn + trụ + dầm | |||
| Q | 1. Sàn | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bản sàn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,75 | m2 |
| 3 | Cốt thép sàn d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | Tấn |
| 4 | Cốt thép sàn d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | Tấn |
| 5 | Cốt thép sàn d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,575 | Tấn |
| 6 | Cốt thép sàn d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,095 | Tấn |
| R | 2. Dầm | |||
| S | 2.1. Dầm loại 1 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm d=18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,374 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | tấn |
| T | 2.2. Dầm loại 2 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm d=18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,141 | tấn |
| U | 3. Cột | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,48 | m2 |
| 3 | Cốt thép cột d=18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,523 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cột d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | Tấn |
| V | 4. Bệ móng | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bệ móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,5 | m2 |
| 3 | Cốt thép bệ móng d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ móng d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ móng d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,493 | tấn |
| 6 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,2 | m3 |
| W | 5. Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ dầm bê tông cốt thép, tấm đan bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,788 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,788 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.112 | m |
| X | IV. Điện chiếu sáng | |||
| Y | 1. Phần xây dựng đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 4m + cần đơn cao 1m, vươn 1m | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cột |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | móng |
| 3 | Mương cáp vỉa hè CS loại 1 đường cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113 | mét |
| Z | 2. Phần điện đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Dây lên đèn M(3x2,5)-600V | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | mét |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-(2x6)-600V | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,905 | mét |
| 3 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,905 | mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn fi 30/40 luồn cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,905 | mét |
| 5 | Đèn chiếu sáng Led 50W-220V | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Bảng điện cửa trụ 1 đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bảng |
| 7 | Kẹp răng xuyên cách điện 2 bu lông 16-95 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đai thép + khoá đai | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M6 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, giá trị tối thiểu 1.700.000.000 đồng; có các hạng mục chính: Thi công mương hoặc cống thoát nước, điện chiếu sáng.- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường; đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu 1.700.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 70 Kg. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất > 23KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5KW. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L. Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng tải ≥10 T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật | 1 |
| 10 | Cẩu tải | Sức nâng ≥ 3T. Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi