Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:05:00 đến ngày 2022-08-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,487,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trường Mầm non Vĩnh Khê, huyện Vĩnh Linh (Điểm trung tâm); Hạng mục: Tường rào, nhà vệ sinh, nhà xe giáo viên, nhà bảo vệ, sân khấu ngoài trời, nâng cấp sân chơi, cải tạo bếp ăn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh.
Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
Số điện thoại: 0233.3820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1861 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 3,3864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III (tận dụng đắp nền) | " | 3,3864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | " | 3,7997 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | " | 0,6522 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 9,822 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 7,1443 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,859 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,6973 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 14,8656 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | " | 1,1149 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 16,0497 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 1,1776 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 5,888 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 19,0277 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,5728 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 1,4468 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 11,5744 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | " | 48,2537 | m3 |
| 20 | Xây gạch 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 6,5799 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 483,368 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 217,02 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 164,722 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | " | 173,4 | m |
| 25 | Đắp gờ kiến trúc, vữa XM M75, PCB40 | " | 20,4 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ đầu trụ, vữa XM M75, PCB40 | " | 183,26 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | " | 1.242,17 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | " | 0,162 | 100m |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 PHÒNG + KHO VÀ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | " | 0,9768 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | " | 1 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | " | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | " | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | " | 18,9812 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | " | 2,25 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | " | 20,445 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 17,02 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | " | 15,6 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | " | 21,752 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | " | 8,72 | m2 |
| 13 | Hút bể tự hoại đã hỏng | " | 1 | bể |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 68,8085 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | " | 24,8325 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | " | 103,6092 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | " | 49,5036 | m2 |
| C | Phần cải tạo nhà 2 phòng học | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm (tương đương Việt Ý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4544 | 100m2 |
| 2 | La phong bằng tôn lạnh mạ kẽm dày 0,3mm (tương đương Việt Ý) | " | 0,8717 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | " | 0,8525 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 62,216 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,8525 | tấn |
| 6 | Nẹp nhôm V3 viền quanh la phong và tường | " | 87,165 | m |
| 7 | Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa | " | 514,8 | cái |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Tỷ lệ 0,4kg CT11A+0,4kg Xi măng+nước) | " | 49,5036 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 49,5036 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 21,752 | m2 |
| D | Cải tạo nâng cấp nhà kho và vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 3,3383 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 5,1523 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,2526 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,1677 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,1189 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 2,3954 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 3,3106 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,2206 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,0762 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,2863 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 24,1994 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,0716 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 3,5783 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,6262 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,2957 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,05 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 0,1798 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 3,5574 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,3619 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,1434 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,2864 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,27 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,0193 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | " | 0,077 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 6,3411 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 0,7389 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | " | 0,7444 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 2,787 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 11,3676 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,8448 | m3 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | " | 65,7314 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 36,19 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 8,36 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 54,588 | m2 |
| 37 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 20,39 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | " | 20,39 | m |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 36,33 | m2 |
| 40 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 7,044 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Tỷ lệ 0,4kg CT11A+0,4kg Xi măng+nước) | " | 75,0966 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 75,0966 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 46,8744 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 86,9728 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 223,0414 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 183,8795 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng sữa dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh) | " | 9,24 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng sữa dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh) | " | 3,36 | m2 |
| 49 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh) | " | 5,4225 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở hất, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh) | " | 1,2 | m2 |
| 51 | Khóa chốt cửa đi 1 cánh mở quay (khóa chốt đa điểm, lề 3D) | " | 6 | bộ |
| 52 | Khóa chốt, lề 2D, clemon cửa sổ 2 cánh mở quay | " | 2 | bộ |
| 53 | Khóa cài cửa mở hất | " | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | " | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần | " | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | " | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | " | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 Module | " | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | " | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | " | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | " | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | " | 66,4 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | " | 28 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | " | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | " | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp đế âm chống cháy | " | 15 | hộp |
| 67 | Lắp đặt cầu dao một chiều ≤60 Ampe | " | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | " | 0,252 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | " | 0,412 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | " | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | " | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | " | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | " | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | " | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | " | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | " | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | " | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | " | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu 2 khối tương đương Viglacera VI77) | " | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | " | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van khóa | " | 1 | bộ |
| 82 | Bồn chứa nước 1000l trên mái bằng inox (tương đương Tân Á) | " | 1 | cái |
| E | Bể tự hoại nhà 2 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,819 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,2478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,1 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 4,2486 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,5514 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | " | 0,016 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | " | 0,2566 | 100kg |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | " | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,2908 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,0016 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,0257 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 1,11 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 14,904 | m2 |
| 18 | Trau hồ dầu | " | 16,014 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 1,11 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 14,904 | m2 |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,208 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,0185 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,027 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 1,148 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 4,8 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | " | 48 | m2 |
| G | Tường chắn sau nhà xe | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,2 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M100, XM PCB40 | " | 0,5 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 6 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | " | 0,6609 | tấn |
| 7 | Bulong neo chân móng | " | 32 | cái |
| 8 | Gia công xà gồ thép | " | 0,2035 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 63,0351 | 1m2 |
| 10 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm | " | 0,6042 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa | " | 240 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | " | 0,1 | 100m |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,8836 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, mác 250 | " | 1,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | " | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | " | 0,0439 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | " | 0,0313 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75 | " | 2,289 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | " | 1,353 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | " | 0,1232 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | " | 0,0455 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | " | 0,1334 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, mác 250 | " | 0,822 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | " | 0,1328 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | " | 0,0182 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | " | 0,0426 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | " | 0,084 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 0,0196 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | " | 0,0086 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | " | 1,504 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | " | 0,1672 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | " | 0,1418 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M100, XM PCB40 | " | 4,2848 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa xi măng mác 75 | " | 0,504 | m3 |
| 24 | Quét tương đương Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …(định mức 0,4kg xi măng + 0,4kg tương đương Kova CT11A/10m2) | " | 11,36 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | " | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | " | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | " | 2 | cái |
| 28 | Cầu cản rác inox | " | 2 | cái |
| 29 | Đai giữ ống nước | " | 8 | cái |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm các loại | " | 0,054 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,054 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 4,992 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | " | 0,1856 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa (ĐM 3 cái/md xà gồ) | " | 64,8 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 43,4467 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 28,5667 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 7,53 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 7,04 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | " | 16,7 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | " | 16,8 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | " | 16,8 | m |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 6,48 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | " | 4,8 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 58,177 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 35,607 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 7,484 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, mác 150 | " | 1,9131 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 11,3225 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dán an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh) | " | 1,54 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng sữa dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh) | " | 2,8 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định, kính trắng 5mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp tương đương của công ty TNHH QT Trang Khánh | " | 0,6 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ) | " | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ) | " | 1 | |
| 54 | Móc khóa giữ cửa chống va đập | " | 6 | cái |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm KT14x14x1,2ly | " | 3,4 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | " | 4,94 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 1,7 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | " | 3,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,144 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,09 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | " | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | " | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | " | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | " | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | " | 1 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x1.5) | " | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x2.5) | " | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x4) | " | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | " | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | " | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | " | 15 | m |
| I | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 6,7636 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 4,3712 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 5,9441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,1596 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,1544 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,1383 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 9,6981 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | " | 2,1181 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,2329 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,0624 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,0715 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | " | 3,4825 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,1332 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | " | 0,3813 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,0537 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 0,2327 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M25, XM PCB40 | " | 6,4737 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | " | 0,8808 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,0872 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,0312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,0588 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | " | 0,9743 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | " | 0,9743 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | " | 1,456 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 1,456 | tấn |
| 27 | Thép V5 dày 3 ly giữ vì xà gồ | " | 1,95 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 156,3887 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | " | 3,5365 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa (ĐM 3 cái/md xà gồ) | " | 1.288,02 | cái |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 43,158 | m2 |
| 32 | Thép d10 giằng cánh đứng | " | 24,68 | kg |
| 33 | Tăng đơ M14 -L280 | " | 10 | cái |
| 34 | Thép tấm dày 3 ly | " | 10 | kg |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 55,258 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 36,4948 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 8,72 | m2 |
| 38 | Chi tiết thi công đầu trụ, chân trụ | " | 20 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 55,258 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 88,3728 | m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,8433 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 0,6052 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 18,18 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 241,7933 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can inox 304, d50 dày 1,2 ly | " | 41,632 | kg |
| 46 | Sản xuất lan can inox 304, d32 dày 1,2 ly | " | 49,248 | kg |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | " | 10,8228 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,909 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | " | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | " | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | " | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | " | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | " | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x1.5) | " | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x2.5) | " | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x6) | " | 95 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | " | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | " | 65 | m |
| 59 | Sắt D16 treo quạt | " | 16,116 | kg |
| J | NÂNG CẤP SÂN CHƠI | |||
| 1 | Rãi bạt sọc chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,429 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | " | 84,29 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | " | 842,9 | m2 |
| 4 | Rải thảm tạo sân chơi cho trẻ (sân bóng, dưới cầu trượt...) | " | 60 | m2 |
| 5 | Khung cầu môn sân bóng trẻ em | " | 2 | bộ |
| K | Khu cát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,102 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | " | 0,0042 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | " | 0,0116 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 1,275 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 10,05 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | " | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | " | 0,1 | 100m |
| 12 | Van khóa D25 ống nước cấp cho bể cát nước | " | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D60 ống thoát nước của bể cát nước | " | 1 | cái |
| L | Bể cát | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 0,21 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 0,476 | m3 |
| 4 | Xây đá cuội tạo kiến trúc tường bể cát | " | 0,28 | m3 |
| 5 | Cát trắng tự nhiên đổ vào bể cát cho trẻ vui chơi | " | 1 | m3 |
| M | Bồn hoa tròn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 1,1304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,0754 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 3,2028 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 22,608 | m2 |
| N | Bó vĩa và bậc cấp lên xuống khu vui chơi | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 15,048 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 2,628 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,1392 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 14,5932 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,0956 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,1073 | tấn |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | " | 11,7 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 22,608 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 28,62 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 25,44 | m2 |
| O | CẢI TẠO BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | " | 0,1107 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 21,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | " | 8,5336 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | " | 2,0042 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | " | 29,6875 | m2 |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,026 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 6,9005 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | " | 4,231 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 6,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | " | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,1925 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,1423 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 4,0284 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 | " | 3,0624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,2784 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,0688 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,16 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 32,9265 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,0648 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | " | 2,2745 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40 | " | 2,1269 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | " | 0,1368 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,0657 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 0,2697 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 4,9474 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,5349 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,1008 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,3744 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,825 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | " | 0,2764 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,0339 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 2,8285 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | " | 0,2828 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | " | 0,3875 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 | " | 11,5965 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,6864 | m3 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | " | 25,6562 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | " | 3,045 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 4,1448 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 45,972 | m2 |
| 38 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 13,3 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | " | 13,3 | m |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 23,76 | m2 |
| 41 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 11,865 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 69,9725 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 4,9025 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | " | 65,035 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 35,625 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 46,903 | m2 |
| Q | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dán an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dán an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh) | " | 3,08 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính trắng an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh) | " | 9,52 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh) | " | 1,92 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh | " | 6,25 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa chốt đa điểm, lề 3D, clemon | " | 3 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ) | " | 3 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm (tương đương tập đoàn GQ) | " | 5 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, khóa cài (tương đương tập đoàn GQ) | " | 4 | bộ |
| 10 | Móc khóa giữ cửa chống va đập | " | 16 | cái |
| 11 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm KT14x14x1,2ly | " | 10,55 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | " | 10,55 | m2 |
| 13 | Cửa kéo xếp DC1,2; U1,2 ly sơn tĩnh điện (bao gồm lá, ray, máng, phụ kiện đồng bộ (tương đương Đài Loan) | " | 2,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | " | 2,2 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | " | 0,458 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | " | 0,928 | 100m2 |
| 17 | La phong bằng tôn lạnh mạ kẽm dày 0,3mm | " | 0,5121 | 100m2 |
| 18 | Nẹp nhôm V3 viền quanh la phong và tường | " | 48,99 | m |
| 19 | Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa (ĐM 3 cái/md xà gồ) | " | 348 | cái |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D225/18W | " | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | " | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | " | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 Module | " | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | " | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 25A-220V | " | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x1.5) | " | 63 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x4) | " | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | " | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | " | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm chống cháy | " | 7 | hộp |
| S | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | " | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | " | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | " | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | " | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 0,6909 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ công trình chuẩn bị nghiệm thu đưa vào sử dụng | " | 3 | công |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đi đổ | " | 3 | chuyến |
| 9 | Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa (ĐM 3 cái/md xà gồ) | " | 201,78 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cân bằng laser | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi