Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848160-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220822101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:05:00 đến ngày 2022-08-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,487,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trường Mầm non Vĩnh Khê, huyện Vĩnh Linh (Điểm trung tâm); Hạng mục: Tường rào, nhà vệ sinh, nhà xe giáo viên, nhà bảo vệ, sân khấu ngoài trời, nâng cấp sân chơi, cải tạo bếp ăn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX Địa chỉ: Kiệt 50, Nguyễn Du, Khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng VINATOCO Địa chỉ: Số 275 Đường Lê Duẫn, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1861100m3
2Đắp nền đường bằng tổ hợp máy, độ chặt Y/C K = 0,85"3,3864100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III (tận dụng đắp nền)"3,3864100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III"3,7997100m3
5Đào móng bằng máy - Cấp đất III"0,6522100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"9,822m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"7,1443m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,859tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,6973100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"14,8656m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng"1,1149100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40"16,0497m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"1,1776100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"5,888m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40"19,0277m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,5728tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"1,4468100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"11,5744m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công"48,2537m3
20Xây gạch 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40"6,5799m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"483,368m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"217,02m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"164,722m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"173,4m
25Đắp gờ kiến trúc, vữa XM M75, PCB40"20,4m2
26Trát gờ chỉ đầu trụ, vữa XM M75, PCB40"183,26m
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"1.242,17m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm"0,162100m
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 PHÒNG + KHO VÀ KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V245,7875m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,9768tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện"1
4Tháo dỡ bệ xí"4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác"4bộ
6Phá dỡ tường xây gạch"18,9812m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy"2,25m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy"20,445m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công"17,02m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơn"15,6m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ"21,752m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại"8,72m2
13Hút bể tự hoại đã hỏng"1bể
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"68,8085m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"24,8325m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"103,6092m2
17Đục nhám mặt bê tông"49,5036m2
C Phần cải tạo nhà 2 phòng học
1Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm (tương đương Việt Ý)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4544100m2
2La phong bằng tôn lạnh mạ kẽm dày 0,3mm (tương đương Việt Ý)"0,8717100m2
3Gia công xà gồ thép"0,8525tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"62,2161m2
5Lắp dựng xà gồ thép"0,8525tấn
6Nẹp nhôm V3 viền quanh la phong và tường"87,165m
7Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa"514,8cái
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Tỷ lệ 0,4kg CT11A+0,4kg Xi măng+nước)"49,5036m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40"49,5036m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"21,752m2
D Cải tạo nâng cấp nhà kho và vệ sinh
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3269100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"3,3383m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"5,1523m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,2526100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,1677tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,1189tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,3954m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"3,3106m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,2206100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,0762tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,2863tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"24,1994m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,0716100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"3,5783m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,6262m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,2957100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,05tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,1798tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"3,5574m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,3619100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,1434tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,2864tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,27m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,027100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,0193tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,077tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"6,3411m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái"0,7389100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm"0,7444tấn
30Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"2,787m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40"11,3676m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"0,8448m3
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40"65,7314m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"36,19m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"8,36m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"54,588m2
37Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40"20,39m
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"20,39m
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"36,33m2
40Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"7,044m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Tỷ lệ 0,4kg CT11A+0,4kg Xi măng+nước)"75,0966m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40"75,0966m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40"46,8744m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40"86,9728m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"223,0414m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"183,8795m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng sữa dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh)"9,24m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng sữa dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh)"3,36m2
49Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh)"5,4225m2
50Cửa sổ mở hất, nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh)"1,2m2
51Khóa chốt cửa đi 1 cánh mở quay (khóa chốt đa điểm, lề 3D)"6bộ
52Khóa chốt, lề 2D, clemon cửa sổ 2 cánh mở quay"2bộ
53Khóa cài cửa mở hất"4bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng"12bộ
55Lắp đặt đèn ốp trần"2bộ
56Lắp đặt quạt đảo gắn trần"4cái
57Lắp đặt quạt treo tường"4cái
58Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 Module"4hộp
59Lắp đặt ổ cắm đôi"4cái
60Lắp đặt công tắc 2 nút bấm"10cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A"4cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2"66,4m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2"28m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2"25m
65Lắp đặt hộp nối, phân dây"10hộp
66Lắp đặt hộp đế âm chống cháy"15hộp
67Lắp đặt cầu dao một chiều ≤60 Ampe"1bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm"0,252100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,412100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm"0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm"0,5100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"10cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm"10cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm"15cái
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòi"2bộ
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm"6cái
77Lắp đặt xí bệt trẻ em"16bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam"6bộ
79Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu 2 khối tương đương Viglacera VI77)"2bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"4bộ
81Lắp đặt van khóa"1bộ
82Bồn chứa nước 1000l trên mái bằng inox (tương đương Tân Á)"1cái
E Bể tự hoại nhà 2 phòng học
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,819m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,2478m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,03100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,1tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40"4,2486m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,5514m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,0264100m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm"0,016100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm"0,2566100kg
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công"81 cấu kiện
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,2908m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,035100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,0016tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,0257tấn
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"1,11m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"14,904m2
18Trau hồ dầu"16,014m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"1,11m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"14,904m2
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,208m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,308m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,0316100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,0185tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,027tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,208m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,0312100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"1,148m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"0,096100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"4,8m3
12Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM M75, PCB40"48m2
G Tường chắn sau nhà xe
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,2m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M100, XM PCB40"0,5m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40"6m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"6m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m"0,6609tấn
7Bulong neo chân móng"32cái
8Gia công xà gồ thép"0,2035tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"63,03511m2
10Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm"0,6042100m2
11Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa"240cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm"0,1100m
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,8836m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, mác 250"1,52m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật"0,04100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính "0,0439tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính "0,0313tấn
7Xây tường bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75"2,289m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250"1,353m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"0,1232100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính "0,0455tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính "0,1334tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, mác 250"0,822m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật"0,1328100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính "0,0182tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính "0,0426tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250"0,084m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,0196100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính "0,0086tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250"1,504m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái"0,1672100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính "0,1418tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M100, XM PCB40"4,2848m3
23Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa xi măng mác 75"0,504m3
24Quét tương đương Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …(định mức 0,4kg xi măng + 0,4kg tương đương Kova CT11A/10m2)"11,36m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,07100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm"2cái
28Cầu cản rác inox"2cái
29Đai giữ ống nước"8cái
30Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm các loại"0,054tấn
31Lắp dựng xà gồ thép"0,054tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"4,9921m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm"0,1856100m2
34Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa (ĐM 3 cái/md xà gồ)"64,8cái
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"43,4467m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"28,5667m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"7,53m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"7,04m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40"16,7m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"16,8m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"16,8m
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"6,48m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40"4,8m
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"58,177m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"35,607m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"7,484m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, mác 150"1,9131m3
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40"11,3225m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dán an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh)"1,54m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán an toàn màu trắng sữa dày 6,38mm (tương đương sản phẩm của công ty TNHH QT Trang Khánh)"2,8m2
51Vách kính cố định, kính trắng 5mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp tương đương của công ty TNHH QT Trang Khánh"0,6m2
52Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ)"1bộ
53Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ)"1
54Móc khóa giữ cửa chống va đập"6cái
55Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm KT14x14x1,2ly"3,4m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"4,94m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"1,71m2
58Lắp dựng hoa sắt cửa"3,4m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,144100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,09100m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng"2bộ
62Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần"1cái
63Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2"1cái
64Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi"2cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "1m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x1.5)"10m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x2.5)"20m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x4)"40m
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat"2hộp
70Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng"11 tủ
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn"15m
I SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2142100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"6,76361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"4,3712m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"5,9441m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,1596100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,1544tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,1383tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40"9,6981m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40"2,1181m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,2329100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,0624tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,0715tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40"3,4825m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,1332100m2
15Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác"0,3813100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,0537tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,2327tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M25, XM PCB40"6,4737m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40"0,8808m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,0872100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,0312tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,0588tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m"0,9743tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m"0,9743tấn
25Gia công xà gồ thép"1,456tấn
26Lắp dựng xà gồ thép"1,456tấn
27Thép V5 dày 3 ly giữ vì xà gồ"1,95m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"156,38871m2
29Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm"3,5365100m2
30Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa (ĐM 3 cái/md xà gồ)"1.288,02cái
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40"43,158m2
32Thép d10 giằng cánh đứng"24,68kg
33Tăng đơ M14 -L280"10cái
34Thép tấm dày 3 ly"10kg
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40"55,258m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40"36,4948m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"8,72m2
38Chi tiết thi công đầu trụ, chân trụ"20cái
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"55,258m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"88,3728m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,8433100m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"0,6052m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"18,18m3
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40"241,7933m2
45Sản xuất lan can inox 304, d50 dày 1,2 ly"41,632kg
46Sản xuất lan can inox 304, d32 dày 1,2 ly"49,248kg
47Lắp dựng lan can sắt"10,8228m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,909100m2
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng"8bộ
50Lắp đặt quạt trần"6cái
51Lắp đặt ô cắm đôi"6cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt"4cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A"1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x1.5)"35m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x2.5)"45m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x6)"95m
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2"6hộp
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn"65m
59Sắt D16 treo quạt"16,116kg
J NÂNG CẤP SÂN CHƠI
1Rãi bạt sọc chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,429100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"84,29m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40"842,9m2
4Rải thảm tạo sân chơi cho trẻ (sân bóng, dưới cầu trượt...)"60m2
5Khung cầu môn sân bóng trẻ em"2bộ
K Khu cát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,45m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,03100m2
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,102m3
5Ván khuôn gỗ cầu thang thường"0,0042100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm"0,0116tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"1,275m3
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40"10,05m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40"2m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm"0,1100m
12Van khóa D25 ống nước cấp cho bể cát nước"1cái
13Van khóa D60 ống thoát nước của bể cát nước"1cái
L Bể cát
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,631m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,21m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,476m3
4Xây đá cuội tạo kiến trúc tường bể cát"0,28m3
5Cát trắng tự nhiên đổ vào bể cát cho trẻ vui chơi"1m3
M Bồn hoa tròn
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,39121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"1,1304m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,0754100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40"3,2028m3
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40"22,608m2
N Bó vĩa và bậc cấp lên xuống khu vui chơi
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"15,0481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"2,628m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,1392100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40"14,5932m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,956m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,0956100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,1073tấn
8Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40"11,7m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40"22,608m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"28,62m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"25,44m2
O CẢI TẠO BẾP ĂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91,1475m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công"0,1107tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công"21,4m2
4Phá dỡ tường xây gạch"8,5336m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy"2,0042m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"29,6875m2
P Phần cải tạo
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0261m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"6,90051m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"4,231m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"6,13m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,1152100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác"0,0864100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,1925tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,1423tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM M75, XM PCB40"4,0284m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40"3,0624m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,2784100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,0688tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,16tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"32,9265m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,0648100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40"2,2745m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, PCB40"2,1269m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,0138100m2
19Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác"0,1368100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,0657tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,2697tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"4,9474m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,5349100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,1008tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,3744tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"1,825m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan"0,2764100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,0339tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"2,8285m3
30Ván khuôn gỗ sàn mái"0,2828100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm"0,3875tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm , vữa XM M75, XM PCB40"11,5965m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"0,6864m3
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40"25,6562m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"3,045m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"4,1448m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"45,972m2
38Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40"13,3m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"13,3m
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"23,76m2
41Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"11,865m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40"69,9725m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40"4,9025m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40"65,035m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"35,625m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"46,903m2
Q Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dán an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dán an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh)"3,08m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính trắng an toàn 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh)"9,52m2
4Cửa sổ mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh)"1,92m2
5Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38mm (tương đương sản phẩm cửa nhựa uPVC cao cấp của công ty TNHH QT Trang Khánh"6,25m2
6Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa chốt đa điểm, lề 3D, clemon"3bộ
7Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay: khóa chốt đa điểm, lề 3D (tương đương tập đoàn GQ)"3bộ
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm (tương đương tập đoàn GQ)"5bộ
9Phụ kiện cửa sổ mở hất, khóa cài (tương đương tập đoàn GQ)"4bộ
10Móc khóa giữ cửa chống va đập"16cái
11Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm KT14x14x1,2ly"10,55m2
12Lắp dựng hoa sắt cửa"10,55m2
13Cửa kéo xếp DC1,2; U1,2 ly sơn tĩnh điện (bao gồm lá, ray, máng, phụ kiện đồng bộ (tương đương Đài Loan)"2,2m2
14Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn"2,2m2
15Gia công xà gồ thép"0,458tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm"0,928100m2
17La phong bằng tôn lạnh mạ kẽm dày 0,3mm"0,5121100m2
18Nẹp nhôm V3 viền quanh la phong và tường"48,99m
19Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa (ĐM 3 cái/md xà gồ)"348cái
R Phần điện
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần Led D225/18W"2bộ
3Lắp đặt quạt đảo gắn trần"4cái
4Lắp đặt quạt treo tường"2cái
5Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 Module"1hộp
6Lắp đặt công tắc 2 nút bấm"6cái
7Lắp đặt các aptomat 25A-220V"2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x1.5)"63m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (tương đương Cadivi VCmo 2x4)"15m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"50m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây"6hộp
12Lắp đặt hộp đế âm chống cháy"7hộp
S Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm"0,2100m
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi"2bộ
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm"1cái
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,38100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,6909100m2
7Vệ sinh toàn bộ công trình chuẩn bị nghiệm thu đưa vào sử dụng"3công
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đi đổ"3chuyến
9Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa (ĐM 3 cái/md xà gồ)"201,78cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực2
2 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
9 Máy cân bằng laser Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy hàn điện Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->