Gói thầu: Gói thầu số 03:Toàn bộ chi phí xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846559-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03:Toàn bộ chi phí xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220802639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất đối với các lô đất thuộc khu chia lô đất ở dân cư tại vùng Lòi, khối 5A (khối 12 cũ) Thị Trấn Thanh Chương.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:51:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,372,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc HTKT.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc HTKT.+ Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô Tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03:Toàn bộ chi phí xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Lòi, khối 5A (khối 12 cũ), Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
3 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất đối với các lô đất thuộc khu chia lô đất ở dân cư tại vùng Lòi, khối 5A (khối 12 cũ) Thị Trấn Thanh Chương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Thanh Chương Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng HTC . Địa chỉ: khối 14, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát.. Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định bản vẽ thiết kế - Dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Chương Địa chỉ: Khối 1A Thị Trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Thanh Chương Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021; - Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế đến thời điểm quý II năm 2022 hoặc tại thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Thanh Chương Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Tưởng Đăng Hào Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. +Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất cấp IMục C chương V của E-HSMT656,69m3
2Đào nền đường đất cấp IIMục C chương V của E-HSMT23,47m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT128,39m3
4Đắp đất nền chặt K95Mục C chương V của E-HSMT1.051,76m3
5Bạt chống mất nướcMục C chương V của E-HSMT887,96m2
6Lớp cát tạo phẳngMục C chương V của E-HSMT26,6388m3
7Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cmMục C chương V của E-HSMT887,96m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT177,592m3
B HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương đất cấp IIMục C chương V của E-HSMT275,86m3
2Đá dăm đệm móngMục C chương V của E-HSMT37,442m3
3Ni lông chống mất nướcMục C chương V của E-HSMT374,42m2
4Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT44,93m3
5Cốt thép thành mương đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT3.412,9kg
6Bê tông thành mương đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT56,163m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục C chương V của E-HSMT10,379m2
8Cốt thép tấm đan trên mương đường kính Mục C chương V của E-HSMT1.164,4kg
9Cốt thép tấm đan trên mương, đường kính > 10mmMục C chương V của E-HSMT2.033,1kg
10Bê tông tấm đan trên mương đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT44,93m3
11Đắp đất bờ mương độ chặt yêu cầu K=0,9Mục C chương V của E-HSMT206,71m3
C HẠNG MỤC CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất móng cống đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT61,62m3
2Đá đệm móng cống.Mục C chương V của E-HSMT17,09m3
3Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT13,13m3
4Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT7,09m3
5Bê tống mũ mố đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMT2,34m3
6Cốt thép tấm bản cống, đường kính Mục C chương V của E-HSMT177,2kg
7Cốt thép tấm bản công, đường kính > 10mmMục C chương V của E-HSMT192,9kg
8Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300Mục C chương V của E-HSMT5,14m3
9Đắp đất nầm chặt K90Mục C chương V của E-HSMT20,54m3
D HẠNG MỤC ĐIỆN
1Đào đất móng cột đất cấp IIIMục C chương V của E-HSMT15,0646m3
2Bê tóng móng cột đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMT4,56m3
3Dây nhôm 4x35mm2Mục C chương V của E-HSMT120m
4Cột điện bê tông li tâm 8,5mMục C chương V của E-HSMT3cột
5Cáp neoMục C chương V của E-HSMT6cái
6Tăng đơ xiết cápMục C chương V của E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc HTKT.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc HTKT.+ Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là cán bộ thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw1
2 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw1
4 Máy lu Tải trọng ≥ 8tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
6 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
7 Ô Tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW1
9 Cần cẩu Tải trọng ≥ 2.5 tấn1
10 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->