Gói thầu: In ấn Sổ tay hướng dẫn và Hỏi đáp thực hiện chính sách liên kết
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | In ấn Sổ tay hướng dẫn và Hỏi đáp thực hiện chính sách liên kết |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788389 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:33:00 đến ngày 2022-08-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn Sổ tay hướng dẫn và Hỏi đáp thực hiện chính sách liên kết Cung cấp hàng hóa, dịch vụ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu xác nhận không nợ thuế hoặc trường hợp đang nợ thuế thì kèm tài liệu chứng minh các khoản được nợ theo ưu đãi của Nhà nước theo quy định. - Tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm: scan từ bản chính hoặc bản sao công chứng các Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính, chứng minh năng lực – kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: Giấy tờ chứng minh hợp lệ như Hóa đơn mua, giấy đăng ký, kiểm định (nếu có), … v,v. - Tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: Giấy tờ chứng minh hợp lệ như Hóa đơn mua, giấy đăng ký, kiểm định (nếu có), … v,v. - Tài liệu chứng minh năng lực – kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, ĐC Số 149 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Bên mời thầu theo ủy quyền: Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín, ĐC Số 240/2C Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: Số 9 Huỳnh Ngọc Hay, Phường Phước Hiệp, TP.Bà Rịa - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Fax: (0254) 3 731 193 + Điện thoại: (0254) 3 829 891 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu + Số 149 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: 025.43731650 , Fax: 025.43731650. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu + Số 149 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: 025.43731650 , Fax: 025.43731650. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In ấn Sổ tay hướng dẫn và Hỏi đáp thực hiện chính sách liên kết | Cập nhật cung cấp bổ sung các quy định chính sách liên kết, sưu tầm hình ảnh phù hợp và thiết kế biên soạn. Xin phép xuất bản. (Nhà thầu trúng thầu phải chịu trách nhiệm liên hệ và chi phí xin phép xuất bản theo quy định, do dự toán kinh phí áp dụng theo dự toán kinh phí các năm trước đây và đã bao gồm các chi phí trên), Sổ tay sau khi biên soạn và thẩm định nội dung không ít hơn 65 trang. | cuốn | 3.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi