Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837464 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:03:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,948,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.164.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.328.480.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Ca trưởng hoặc giám sát các mục tiêu bảo vệ có yêu cầu về an ninh trật tự và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên (đối với miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ Công ty Điện lực Ninh Thuận Cung cấp dịch vụ bảo vệ Công ty Điện lực Ninh Thuận 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành nghĩa vụ thực hiện hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự do Công an cấp tỉnh hoặc Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp. + Nhà thầu phải chứng minh sự phù hợp của nhà thầu với gói thầu này và các nhân viên đăng ký trong hồ sơ đề xuất là người lao động đang được nhà thầu quản lý bằng các hợp đồng lao động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.948.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Ninh Thuận, (Địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Ninh Thuận + Địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259.2210245 - Fax: 0259.3888092. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 - Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ sở Công ty | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 3 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Trụ sở Điện lực PR-TC | Thời gian trực 08/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 1 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Trụ sở Điện lực Ninh Hải | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 4 | Trụ sở Điện lực Ninh Phước | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 5 | Trụ sở Điện lực Thuận Bắc | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 6 | Trụ sở Điện lực Thuận Nam | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 7 | Trụ sở Điện lực Ninh Sơn và TBA 110kV Ninh Sơn | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 8 | Trụ sở Đội QLVHLĐCT Ninh Thuận và TBA 110kV Tháp Chàm | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 9 | Trạm biến áp 110kV không người trực Ninh Thuận 1 | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 10 | Trạm biến áp 110kV không người trực Ninh Phước | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 11 | Trạm biến áp 110kV không người trực Ninh Hải | Thời gian trực 24/24h, tất cả các ngày kể cả Thứ 7, Chủ Nhật, lễ, tết. | Người | 2 | Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.164.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.328.480.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ca trưởng hoặc giám sát các mục tiêu bảo vệ có yêu cầu về an ninh trật tự và phòng chống cháy nổ | 1 | có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên (đối với miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi