Gói thầu: Kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm bánh trung thu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm bánh trung thu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836934 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 08:52:00 đến ngày 2022-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,118,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.118.144(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.435.443VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 257.682.701 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm viên lĩnh vực hóa học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm viên lĩnh vực sinh học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lấy mẫu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm nghiệm giám sát an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm bánh trung thu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 Dự toán giám sát an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm bánh trung thu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm do Bộ Công Thương cấp còn hiệu lực đối với tất cả chỉ tiêu theo phạm vi cung cấp của E-HSMT . - Hồ sơ chứng minh năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm theo E-HSMT. - Bản cam kết nhà thầu không đang bị đình chỉ hoạt động trong thời gian tham gia gói thầu theo E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm do Bộ Công Thương cấp còn hiệu lực đối với tất cả chỉ tiêu theo phạm vi cung cấp của E-HSMT; - Kết quả thử nghiệm thành thạo hàng năm hoặc so sánh liên phòng; - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế; - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 3 – Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý An toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng ban Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM Địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 39009323. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Ban Quản lý An toàn thực phẩm TP. HCM Địa chỉ: 18 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 39009323. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Coliforms trên Bánh trung thu | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 2 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu E. coli trên Bánh trung thu | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 3 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu S. aureus trên Bánh trung thu | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 4 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cl.perfringens trên Bánh trung thu | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 5 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu B. cereus trên Bánh trung thu | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 6 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu TSBTNM-M trên Bánh trung thu | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 7 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Aflatoxin tổng số trên Bánh trung thu | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 8 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Cyclamate trên Bánh trung thu | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 | |
| 9 | Kiểm nghiệm chỉ tiêu Natri benzoate trên Bánh trung thu | Đáp ứng Mục 2 – Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chỉ tiêu | 144 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.68118144E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.435.443VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là368.118.144(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.435.443VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 257.682.701 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | Đại học chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 2 | Kiểm nghiệm viên lĩnh vực hóa học | 3 | Đại học chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 3 | Kiểm nghiệm viên lĩnh vực sinh học | 3 | Đại học chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thực hiện lấy mẫu | 3 | Có chứng chỉ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi