Gói thầu: Dịch vụ thuê bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy fax, máy quét dữ liệu tại Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thuê bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy fax, máy quét dữ liệu tại Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465508 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:31:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng Hợp đồng tương tự (*) là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (*) có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng và tổng giá trị tối thiểu tất cả các hợp đồng tương tự (*) là 630.000.000 đồng.(*)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa đổ mực một trong các thiết bị như máy in, máy fax. -Đối với hợp đồng đã hoàn thành thì Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng những tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể.-Đối với hợp đồng Hoàn thành phần lớn thì Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng những tài liệu sau: Hợp đồng; Bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành công việc tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí quản trị hợp đồng hoặc vị trí cán bộ hỗ trợ kỹ thuật cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị CNTT. Yêu cầu trình độ Đại học trở lên.Khi thương thảo hợp đồng: Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng các yêu cầu (tài liệu có thể là các hợp đồng trong quá khứ thể hiện nhân sự tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Cam kết kỹ thuật viên có thể xử lý các sự cố phần cứng và phần mềm liên quan đến máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Yêu cầu trình độ Trung cấp kỹ thuật trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thuê bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy fax, máy quét dữ liệu tại Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước năm 2022 Một số hoạt động Thuê dịch vụ CNTT của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nộp các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng năng lực kinh nghiệm quy định tại bảng tiêu chuẩn đánh giá được nêu tại webform và nêu tại các tài liệu đính kèm của Bên mời thầu. Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng một số tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, cũng như đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Cục công nghệ thông tin - Ủy ban chứng khoán nhà nước
+ Địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội
+ Điện thoại liên hệ: (024) 39340750 Fax: (024) 39340739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban chứng khoán nhà nước, Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội. Điện thoại liên hệ: (024) 39340750 Fax: (024) 39340739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc đảo giấy 2 mặt | Máy in Canon LBP 3300, HP 1320 | Chiếc | 2 | |
| 2 | Cáp USB máy in | Dây cáp USB 5m kết nối máy in và máy tính | Cái | 5 | |
| 3 | Cụm trống | Máy in HP Laserjet Pro M203dn | Cái | 59 | |
| 4 | Đèn sấy | Máy in HP 1320 | Chiếc | 7 | |
| 5 | Film sấy | Máy in HP Laserjet 3015, HP 1320, Canon LBP 3300 | Cái | 10 | |
| 6 | Hộp gương | Máy in Canon LBP 3300, HP 1320 | Chiếc | 8 | |
| 7 | Lăng kính Scan | Máy scan HP 2500f1 | Cái | 1 | |
| 8 | Lô ép | Máy in Canon LBP 3300, HP 1320 | Cái | 6 | |
| 9 | Ống mực | Máy fax Panasonic KX-MB 2030 | Ống | 10 | |
| 10 | Quả đào | Máy in Canon LBP 3300 | Cái | 3 | |
| 11 | Rơ le | Máy in HP 1320, Canon LBP 3300 | Cái | 7 | |
| 12 | Sửa bộ cuốn giấy | Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn | Cái | 1 | |
| 13 | Sửa bộ cuốn giấy | Máy in HP 1320, Canon LBP 3300, Canon 6200D | Cái | 1 | |
| 14 | Sửa bộ cuốn giấy | Máy in HP 5000, HP Laserjet 5200 | Cái | 2 | |
| 15 | Sửa main | Máy fax Panasonic 802 | Cái | 1 | |
| 16 | Sửa main | Máy fax Panasonic KX-FLB 812 | Cái | 1 | |
| 17 | Sửa main | Máy in Canon LBP 3300 | Cái | 1 | |
| 18 | Sửa Main | Máy in Olivetti PR2 | Chiếc | 2 | |
| 19 | Sửa sensor | Máy in Canon LBP 3300 | Cái | 2 | |
| 20 | Sửa sensor | Máy in HP 5000 | Cái | 2 | |
| 21 | Sửa trục ép | Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn | Cái | 1 | |
| 22 | Sửa trục ép | Máy in HP 1320, Canon LBP 3300 | Cái | 1 | |
| 23 | Sửa trục ép | Máy in HP 5000 | Cái | 1 | |
| 24 | Thay bạc lô ép | Máy in HP 5000 | Cái | 1 | |
| 25 | Thay băng mực | Máy in Olivetti PR2 | Băng | 5 | |
| 26 | Thay bao lụa | Máy in HP 5000, HP Laserjet 5200, HP Laserjet 3015 | Cái | 10 | |
| 27 | Thay bao lụa, film sấy | Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn | Cái | 4 | |
| 28 | Thay bao lụa, film sấy | Máy in HP 1320, Canon LBP 3300 | Cái | 10 | |
| 29 | Thay bộ cuốn giấy | Máy fax Panasonic KX-FL 542 | Bộ | 5 | |
| 30 | Thay bộ gạt mực | Máy in HP 5000, HP Laserjet 5200, Canon 252, Canon 6200D, HP Laserjet 3015, Canon LBP 3300, HP HP Laserjet Pro M203dn | Cái | 118 | |
| 31 | Thay card formater | Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn | Cái | 8 | |
| 32 | Thay card formater | Máy in HP 1320; Canon LBP 3300 | Cái | 2 | |
| 33 | Thay Chip mực | Máy in Ricoh 4310N | Hộp | 2 | |
| 34 | Thay cụm sấy | Máy in Canon 6200D | Cụm | 5 | |
| 35 | Thay cụm sấy | Máy in Canon LBP 3300 | Cụm | 6 | |
| 36 | Thay cụm sấy | Máy in HP Laserjet 3015 | Cụm | 8 | |
| 37 | Thay cụm sấy | Máy in HP Laserjet 5200 | Cụm | 4 | |
| 38 | Thay cụm trống | Máy fax HP MFP M130fw | Cụm | 3 | |
| 39 | Thay cụm trống | Máy fax Panasonic 802 | Cụm | 2 | |
| 40 | Thay cụm trống | Máy fax Panasonic KX-FL B812 | Cụm | 1 | |
| 41 | Thay cụm trống | Máy fax Panasonic KX-MB 2030 | Cụm | 3 | |
| 42 | Thay cụm trống | Máy fax Panasonic KX-FL 542 | Cụm | 5 | |
| 43 | Thay hộp mực | Máy fax HP MFP M130fw | Hộp | 3 | |
| 44 | Thay hộp mực | Máy fax Panasonic 802 | Hộp | 2 | |
| 45 | Thay hộp mực | Máy fax Panasonic KX-FL 542 | Hộp | 4 | |
| 46 | Thay hộp mực | Máy fax Panasonic KX-FLB 812 | Hộp | 2 | |
| 47 | Thay hộp mực | Máy fax Panasonic KX-MB 2030 | Hộp | 2 | |
| 48 | Thay hộp mực | Máy in Canon 252 | Hộp | 60 | |
| 49 | Thay hộp mực | Máy in HP 1320; Canon LBP 3300; Canon 6200D | Hộp | 50 | |
| 50 | Thay hộp mực | Máy in HP 2055 | Hộp | 20 | |
| 51 | Thay hộp mực | Máy in HP 5000 | Hộp | 2 | |
| 52 | Thay hộp mực | Máy in HP 5100 | Hộp | 2 | |
| 53 | Thay hộp mực | Máy in HP Laserjet 3015 | Hộp | 18 | |
| 54 | Thay hộp mực | Máy in HP Laserjet 5200 | Hộp | 8 | |
| 55 | Thay hộp mực | Máy in HP Laserjet Pro 400 M401n | Hộp | 1 | |
| 56 | Thay hộp mực | Máy in HP Laserjet Pro M203dn | Hộp | 34 | |
| 57 | Thay hộp quang | Máy in Canon LBP 3300 | Hộp | 1 | |
| 58 | Thay hộp quang | Máy in HP Laserjet 5200 | Hộp | 3 | |
| 59 | Thay hộp trống | Máy in HP Laserjet Pro M203dn | Cái | 10 | |
| 60 | Thay mực | Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn | Hộp | 130 | |
| 61 | Thay mực | Máy in HP 1320; Canon LBP 3300; Canon 6200D | Hộp | 222 | |
| 62 | Thay mực | Máy in HP 2055 | Hộp | 5 | |
| 63 | Thay mực | Máy in HP 5000; HP 5100; HP Laserjet 5200 | Hộp | 65 | |
| 64 | Thay mực | Máy in Laserjet Pro 400 M401n | Hộp | 10 | |
| 65 | Thay mực | Máy in Ricoh 4310N | Hộp | 1 | |
| 66 | Thay Roler tách giấy | Máy in HP 1320; Canon LBP 3300 | Cái | 2 | |
| 67 | Thay trục kéo | Máy in Olivetti PR2 | Cái | 4 | |
| 68 | Thay trục lô ép | Máy in HP 1320, Canon LBP 3300 | Cái | 8 | |
| 69 | Thay trục lô ép | Máy in HP 5000, HP Laserjet 5200, HP Laserjet 3015 | Cái | 10 | |
| 70 | Trống máy in | Máy in HP Laserjet 3015 | Cái | 10 | |
| 71 | Trống máy in | Máy in HP 1320; Canon LBP 3300; HP 2055; Canon 252; Canon 6200D | Cái | 120 | |
| 72 | Trục cao su | Máy in Canon 252, HP Laserjet 3015, Canon LBP 3300 | Cái | 48 | |
| 73 | Trục đỡ quả đào | Máy in Canon LBP 3300 | Cái | 1 | |
| 74 | Trục đỡ quả đào | Máy in HP 1320, HP Laserjet 3015 | Cái | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng Hợp đồng tương tự (*) là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (*) có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng và tổng giá trị tối thiểu tất cả các hợp đồng tương tự (*) là 630.000.000 đồng.(*)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa đổ mực một trong các thiết bị như máy in, máy fax. -Đối với hợp đồng đã hoàn thành thì Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng những tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể.-Đối với hợp đồng Hoàn thành phần lớn thì Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng những tài liệu sau: Hợp đồng; Bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành công việc tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị hợp đồng | 1 | Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí quản trị hợp đồng hoặc vị trí cán bộ hỗ trợ kỹ thuật cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị CNTT. Yêu cầu trình độ Đại học trở lên.Khi thương thảo hợp đồng: Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng các yêu cầu (tài liệu có thể là các hợp đồng trong quá khứ thể hiện nhân sự tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Cam kết kỹ thuật viên có thể xử lý các sự cố phần cứng và phần mềm liên quan đến máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Yêu cầu trình độ Trung cấp kỹ thuật trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi