Gói thầu: Dịch vụ thuê bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy fax, máy quét dữ liệu tại Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835821-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Tên gói thầu Dịch vụ thuê bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy fax, máy quét dữ liệu tại Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220465508
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 10:31:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng Hợp đồng tương tự (*) là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (*) có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng và tổng giá trị tối thiểu tất cả các hợp đồng tương tự (*) là 630.000.000 đồng.(*)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa đổ mực một trong các thiết bị như máy in, máy fax. -Đối với hợp đồng đã hoàn thành thì Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng những tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể.-Đối với hợp đồng Hoàn thành phần lớn thì Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng những tài liệu sau: Hợp đồng; Bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành công việc tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản trị hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí quản trị hợp đồng hoặc vị trí cán bộ hỗ trợ kỹ thuật cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị CNTT. Yêu cầu trình độ Đại học trở lên.Khi thương thảo hợp đồng: Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng các yêu cầu (tài liệu có thể là các hợp đồng trong quá khứ thể hiện nhân sự tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Cam kết kỹ thuật viên có thể xử lý các sự cố phần cứng và phần mềm liên quan đến máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Yêu cầu trình độ Trung cấp kỹ thuật trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
E-CDNT 1.2 Dịch vụ thuê bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy fax, máy quét dữ liệu tại Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước năm 2022
Một số hoạt động Thuê dịch vụ CNTT của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu được để lại của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Cục công nghệ thông tin - Ủy ban chứng khoán nhà nước + Địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội + Điện thoại liên hệ: (024) 39340750 Fax: (024) 39340739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cục công nghệ thông tin - Ủy ban chứng khoán nhà nước + Địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội + Điện thoại liên hệ: (024) 39340750 Fax: (024) 39340739


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước , địa chỉ: 164 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Cục công nghệ thông tin - Ủy ban chứng khoán nhà nước + Địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội + Điện thoại liên hệ: (024) 39340750 Fax: (024) 39340739


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nộp các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng năng lực kinh nghiệm quy định tại bảng tiêu chuẩn đánh giá được nêu tại webform và nêu tại các tài liệu đính kèm của Bên mời thầu. Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng một số tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, cũng như đáp ứng yêu cầu được nêu tại Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Cục công nghệ thông tin - Ủy ban chứng khoán nhà nước + Địa chỉ: Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội + Điện thoại liên hệ: (024) 39340750 Fax: (024) 39340739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban chứng khoán nhà nước, Số 234 Lương Thế Vinh – Nam Từ Liêm - Hà Nội. Điện thoại liên hệ: (024) 39340750 Fax: (024) 39340739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bạc đảo giấy 2 mặt Máy in Canon LBP 3300, HP 1320 Chiếc 2
2 Cáp USB máy in Dây cáp USB 5m kết nối máy in và máy tính Cái 5
3 Cụm trống Máy in HP Laserjet Pro M203dn Cái 59
4 Đèn sấy Máy in HP 1320 Chiếc 7
5 Film sấy Máy in HP Laserjet 3015, HP 1320, Canon LBP 3300 Cái 10
6 Hộp gương Máy in Canon LBP 3300, HP 1320 Chiếc 8
7 Lăng kính Scan Máy scan HP 2500f1 Cái 1
8 Lô ép Máy in Canon LBP 3300, HP 1320 Cái 6
9 Ống mực Máy fax Panasonic KX-MB 2030 Ống 10
10 Quả đào Máy in Canon LBP 3300 Cái 3
11 Rơ le Máy in HP 1320, Canon LBP 3300 Cái 7
12 Sửa bộ cuốn giấy Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn Cái 1
13 Sửa bộ cuốn giấy Máy in HP 1320, Canon LBP 3300, Canon 6200D Cái 1
14 Sửa bộ cuốn giấy Máy in HP 5000, HP Laserjet 5200 Cái 2
15 Sửa main Máy fax Panasonic 802 Cái 1
16 Sửa main Máy fax Panasonic KX-FLB 812 Cái 1
17 Sửa main Máy in Canon LBP 3300 Cái 1
18 Sửa Main Máy in Olivetti PR2 Chiếc 2
19 Sửa sensor Máy in Canon LBP 3300 Cái 2
20 Sửa sensor Máy in HP 5000 Cái 2
21 Sửa trục ép Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn Cái 1
22 Sửa trục ép Máy in HP 1320, Canon LBP 3300 Cái 1
23 Sửa trục ép Máy in HP 5000 Cái 1
24 Thay bạc lô ép Máy in HP 5000 Cái 1
25 Thay băng mực Máy in Olivetti PR2 Băng 5
26 Thay bao lụa Máy in HP 5000, HP Laserjet 5200, HP Laserjet 3015 Cái 10
27 Thay bao lụa, film sấy Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn Cái 4
28 Thay bao lụa, film sấy Máy in HP 1320, Canon LBP 3300 Cái 10
29 Thay bộ cuốn giấy Máy fax Panasonic KX-FL 542 Bộ 5
30 Thay bộ gạt mực Máy in HP 5000, HP Laserjet 5200, Canon 252, Canon 6200D, HP Laserjet 3015, Canon LBP 3300, HP HP Laserjet Pro M203dn Cái 118
31 Thay card formater Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn Cái 8
32 Thay card formater Máy in HP 1320; Canon LBP 3300 Cái 2
33 Thay Chip mực Máy in Ricoh 4310N Hộp 2
34 Thay cụm sấy Máy in Canon 6200D Cụm 5
35 Thay cụm sấy Máy in Canon LBP 3300 Cụm 6
36 Thay cụm sấy Máy in HP Laserjet 3015 Cụm 8
37 Thay cụm sấy Máy in HP Laserjet 5200 Cụm 4
38 Thay cụm trống Máy fax HP MFP M130fw Cụm 3
39 Thay cụm trống Máy fax Panasonic 802 Cụm 2
40 Thay cụm trống Máy fax Panasonic KX-FL B812 Cụm 1
41 Thay cụm trống Máy fax Panasonic KX-MB 2030 Cụm 3
42 Thay cụm trống Máy fax Panasonic KX-FL 542 Cụm 5
43 Thay hộp mực Máy fax HP MFP M130fw Hộp 3
44 Thay hộp mực Máy fax Panasonic 802 Hộp 2
45 Thay hộp mực Máy fax Panasonic KX-FL 542 Hộp 4
46 Thay hộp mực Máy fax Panasonic KX-FLB 812 Hộp 2
47 Thay hộp mực Máy fax Panasonic KX-MB 2030 Hộp 2
48 Thay hộp mực Máy in Canon 252 Hộp 60
49 Thay hộp mực Máy in HP 1320; Canon LBP 3300; Canon 6200D Hộp 50
50 Thay hộp mực Máy in HP 2055 Hộp 20
51 Thay hộp mực Máy in HP 5000 Hộp 2
52 Thay hộp mực Máy in HP 5100 Hộp 2
53 Thay hộp mực Máy in HP Laserjet 3015 Hộp 18
54 Thay hộp mực Máy in HP Laserjet 5200 Hộp 8
55 Thay hộp mực Máy in HP Laserjet Pro 400 M401n Hộp 1
56 Thay hộp mực Máy in HP Laserjet Pro M203dn Hộp 34
57 Thay hộp quang Máy in Canon LBP 3300 Hộp 1
58 Thay hộp quang Máy in HP Laserjet 5200 Hộp 3
59 Thay hộp trống Máy in HP Laserjet Pro M203dn Cái 10
60 Thay mực Máy in Canon 252, HP HP Laserjet Pro M203dn Hộp 130
61 Thay mực Máy in HP 1320; Canon LBP 3300; Canon 6200D Hộp 222
62 Thay mực Máy in HP 2055 Hộp 5
63 Thay mực Máy in HP 5000; HP 5100; HP Laserjet 5200 Hộp 65
64 Thay mực Máy in Laserjet Pro 400 M401n Hộp 10
65 Thay mực Máy in Ricoh 4310N Hộp 1
66 Thay Roler tách giấy Máy in HP 1320; Canon LBP 3300 Cái 2
67 Thay trục kéo Máy in Olivetti PR2 Cái 4
68 Thay trục lô ép Máy in HP 1320, Canon LBP 3300 Cái 8
69 Thay trục lô ép Máy in HP 5000, HP Laserjet 5200, HP Laserjet 3015 Cái 10
70 Trống máy in Máy in HP Laserjet 3015 Cái 10
71 Trống máy in Máy in HP 1320; Canon LBP 3300; HP 2055; Canon 252; Canon 6200D Cái 120
72 Trục cao su Máy in Canon 252, HP Laserjet 3015, Canon LBP 3300 Cái 48
73 Trục đỡ quả đào Máy in Canon LBP 3300 Cái 1
74 Trục đỡ quả đào Máy in HP 1320, HP Laserjet 3015 Cái 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng Hợp đồng tương tự (*) là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (*) có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng và tổng giá trị tối thiểu tất cả các hợp đồng tương tự (*) là 630.000.000 đồng.(*)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa đổ mực một trong các thiết bị như máy in, máy fax. -Đối với hợp đồng đã hoàn thành thì Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng những tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể.-Đối với hợp đồng Hoàn thành phần lớn thì Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng những tài liệu sau: Hợp đồng; Bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành công việc tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản trị hợp đồng 1 Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm ở vị trí quản trị hợp đồng hoặc vị trí cán bộ hỗ trợ kỹ thuật cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị CNTT. Yêu cầu trình độ Đại học trở lên.Khi thương thảo hợp đồng: Nhà thầu cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng lao động; Bằng cấp chứng chỉ của cán bộ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng các yêu cầu (tài liệu có thể là các hợp đồng trong quá khứ thể hiện nhân sự tham gia hoặc xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự).53
2 Kỹ thuật viên 1 Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm ở vị trí bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Cam kết kỹ thuật viên có thể xử lý các sự cố phần cứng và phần mềm liên quan đến máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Yêu cầu trình độ Trung cấp kỹ thuật trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->