Gói thầu: Thuê dịch vụ tổ chức Hội nghị SOM ASEAN về phát triển nông thôn - xóa đói giảm nghèo lần thứ 19 và các hội nghị liên quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845626-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tên gói thầu Thuê dịch vụ tổ chức Hội nghị SOM ASEAN về phát triển nông thôn - xóa đói giảm nghèo lần thứ 19 và các hội nghị liên quan
Số hiệu KHLCNT 20220845533
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn QLHCNN không thường xuyên; Loại 340-341
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 10:29:00 đến ngày 2022-08-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 485,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân quản trị kinh doanh/ du lịch – khách sạn, có khả năng giao tiếp tiếng anh
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lao động chuyên trách tham gia tổ chức sự kiện Hội nghị, hội thảo quốc tế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Ngoại ngữ, Ngoại Giao hoặc du lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lái xe
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng B2 trở lên và bằng E. Lái xe không phải là người trong thời gian cấm hành nghê theo quy định của pháp luật; có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại đây, có khả năng giao tiếp tiếng Anh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư chuyên ngành Điện – điện tử, điện dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
E-CDNT 1.1 Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ tổ chức Hội nghị SOM ASEAN về phát triển nông thôn - xóa đói giảm nghèo lần thứ 19 và các hội nghị liên quan
Tổ chức Hội nghị thường niên Quan chức cấp cao ASEAN về Phát triển nông thôn – Xóa đói giảm nghèo lần thứ 19 và các Hội nghị liên quan
60 Ngày
E-CDNT 3 QLHCNN không thường xuyên; Loại 340-341
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38468161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà Ba Đình Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38468161


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38468161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - Chánh Văn phòng. Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.44433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.44768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.44768
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giấy mời + Phong bì các cỡ Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 150 Duyệt thiết kế trước khi in
2 Cờ các nước để bàn Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 18
3 Cờ dựng dưới chân backdrop Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 11
4 Túi đựng thẻ Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 80 Duyệt mẫu trước khi làm thẻ
5 Mixer kỹ thuật số Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 1 Bộ x 3 ngày
6 Âm ly Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 1 Bộ x 3 ngày
7 Loa Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 2 Bộ x 3 ngày
8 Micro Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 2 cái x 3 ngày
9 Bộ điều khiển slide Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 1 Bộ x 2 ngày
10 Micro kỹ thuật số Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 20 20 cái x 3 ngày
11 Màn chiếu, máy chiếu Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 2 Bộ x 2 ngày
12 Màn hình LCD/ LED Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8 8 cái x 2 ngày
13 Bộ ma trận chuyển mạch Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 1 Bộ x 2 ngày
14 Máy tính xách tay Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2 2 cái x 2 ngày
15 Máy Photocopy Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1 1 Bộ x 3 ngày
16 Dự kiến bản phô tô phụ trội Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trang 5.000
17 Máy tính xách tay Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 3 3 Cái x 3 ngày
18 Máy in Laze Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 1 cái x 3 ngày
19 Máy in Laze màu Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 1 cái x 3 ngày
20 Kết nối họp trực tuyến Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Gói 1
21 Trang trí Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
22 Backdrop phiên họp + tiệc Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 2
23 Biển tên Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 25
24 Thuê xe ô tô Đón/ tiễn sân bay Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Chuyến 10 10 chuyến x 2 lần
25 Phòng Họp chính Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Người 60 2 ngày
26 Phòng Thư ký, Ban tổ chức Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 1
27 Tiệc chiêu đãi Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Người 70
28 Ăn cho cán bộ phục vụ Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Người 15 15 người x 3 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách điều hành chung 1 Cử nhân quản trị kinh doanh/ du lịch – khách sạn, có khả năng giao tiếp tiếng anh85
2 Lao động chuyên trách tham gia tổ chức sự kiện Hội nghị, hội thảo quốc tế 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành Ngoại ngữ, Ngoại Giao hoặc du lịch55
3 Lái xe 5 Có bằng B2 trở lên và bằng E. Lái xe không phải là người trong thời gian cấm hành nghê theo quy định của pháp luật; có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng trở lại đây, có khả năng giao tiếp tiếng Anh33
4 Nhân viên thiết kế 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế33
5 Nhân viên kỹ thuật 1 Có bằng kỹ sư chuyên ngành Điện – điện tử, điện dân dụng88
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->