Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K894 - Cục Quân khí - Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872336 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NV ngành quân khí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:31:00 đến ngày 2022-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,103,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K894- Cục Quân khí- Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 Mua vật tư, hàng hóa năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NV ngành quân khí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạch lát 300x300mm | 3 | m2 | Chất liệu Ceramic, men mờ, hộp 11 viên/ 0,99m2/hộp | ||
| 2 | Gạch lát 500x500mm | 31 | m2 | Chất liệu Ceramic, hộp 04 viên/1m2/hộp | ||
| 3 | Gạch ốp 300x600mm | 12 | m2 | Xương gạch: Porcelain, bề mặt bóng, đóng gói 08viên/hộp | ||
| 4 | Chậu xí bệt | 1 | Cái | KT: 720x715x375mm, 2 chế độ tiết kiệm nước 3L/6L, tráng men sứ, Bảo hành theo quy định nhà sản xuất | ||
| 5 | Xi măng trắng | 5 | Kg | Bột trà mạch, đóng gói 01kg/ gói | ||
| 6 | Cát mịn | 15 | m3 | Cát mịn tự nhiên, kích thước hạt 0,7mm đến nhỏ hơn 1mm, Hàm lượng tạp chất, 1,5 % khối lượng | ||
| 7 | Cát nền | 14 | m3 | Cát nền tự nhiên, kích thước hạt 0,7mm đến nhỏ hơn 1mm, Hàm lượng tạp chất, 1,5 % khối lượng | ||
| 8 | Cát bê tông | 9 | m3 | Cát bê tông, cát vàng tự nhiên đổ bê tông phải sạch, không được lẫn quá mức tạp chất quy định, có kích thước hạt đồng đều, dạng tròn, màu sắc hài hòa (kích cỡ hạt danh định từ 0,14 mm đến 5 mm, Hàm lượng | ||
| 9 | Thép 1mm | 3 | Kg | Thép đen dùng trong xây dựng | ||
| 10 | Đá 1x2 | 15 | m3 | Đá 1x2, độ lớn của hạt lớn hơn 10 đến 20 mm, các cỡ hạt phân thành nhiều loại khác nhau, hàm lượng sét bụi, cục sét không quá 0.25%. Không lẫn tạp chất bẩn khác như gỗ mục, lá cây, rác rưởi…lẫn vào | ||
| 11 | Đá 4x6 | 4 | m3 | Đá 4x6, độ lớn của hạt lớn hơn 40 đến 60 mm, các cỡ hạt phân thành nhiều loại khác nhau, hàm lượng sét bụi, cục sét không quá 0.25%. Không lẫn tạp chất bẩn khác như gỗ mục, lá cây, rác rưởi…lẫn vào | ||
| 12 | Gỗ ván dày 3cm | 0,3 | m3 | Gỗ ván dày 3cm, không cong vênh, không nứt vỡ, đã qua sơ chế | ||
| 13 | Gạch chỉ | 4.650 | Viên | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, Gạch rỗng đất sét nung có dạng hình hộp với các mặt bằng phẳng, trên mặt viên gạch có thể có rãnh hoặc gợn khía. Cạnh viên gạch có thể vuông hoặc lượn tròn với bán kính không lớn hơn 5 mm, theo mặt cắt vuông góc với phương đùn ép, Độ cong vênh trên bề mặt viên gạch, mm, không lớn hơn 2mm, Số vết nứt theo chiều dày và chiều rộng, có độ dài không quá 60 mm, vết, không lớn hơn 1; Số vết sứt cạnh, sứt góc sâu từ 5 mm đến 10 mm, kéo dài theo cạnh từ 10 mm đến 15 mm, vết, không lớn hơn 2 | ||
| 14 | Tôn lợp | 80 | m2 | Tôn lợp dày 0,45mm, trọng lượng 0.4kg/m dài, khổ rộng 1,07m, được cán nóng, dập 11 sóng vuông, mầu xanh rêu | ||
| 15 | Tôn úp nóc | 21 | m | Tôn úp nóc, dày 0,45mm, Kt: 400x400mm, mầu xanh rêu | ||
| 16 | Thép V60x60x6 | 365 | Kg | Thép V60x60x6 cán nóng, trọng lượng 32,5 kg/ cây dài 06m Theo TCVN 1665-75, TCVN5709-1993 và JIS3101-1999 | ||
| 17 | Thép hình V50/50/5 | 330 | Kg | Thép hình V50/50/5, cán nóng, trọng lượng 22,62kg/ cây dài 06mTheo TCVN 1665-75, TCVN5709-1993 và JIS3101-1999 | ||
| 18 | Thép V40x40x4 | 150 | kg | Thép V40x40x4 cán nóng, trọng lượng 14kg/ cây dài 06mTheo TCVN 1665-75, TCVN5709-1993 và JIS3101-1999 | ||
| 19 | Thép tấm | 37 | kg | Thép tấm dày 8mm, ss400 | ||
| 20 | Thép Ф10mm | 34 | Kg | Thép Ф10mm, tròn xoắn CB300V, diện tích bề mặt 78,5mm, trọng lượng: 0,617kg/m, sai lệch cho phép: ± 6% | ||
| 21 | Thép tròn D14mm | 112 | Kg | Thép tròn D14mm tròn trơn CB300V, trọng lượng: 1,21kg/m, sai lệch cho phép: ± 6% | ||
| 22 | Xi măng PCB30 | 10.300 | Kg | Xi măng PCB30, đóng báo 50kg/ bao, không đông cứng, không vón cục | ||
| 23 | Thép tròn trơn D10 | 9 | Kg | Thép tròn trơn D10, CB300V, đường kính: 10mm, trọng lượng: 0,617kg/m, sai lệch cho phép: ± 6% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi